Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
Giá đóng cửa · nghìn đồng
22,00
So với phiên trước: -0,20 -0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 143,2 nghìn tỷ
- P/E
- 7,5
- P/B
- 1,7
- ROE
- 24,8%
- Biên độ 52 tuần
- 17,23 23,45
Lịch sử giá
- Từ
- 18,45
- Cao nhất
- 23,20
- Thấp nhất
- 17,56
- Thay đổi
- +19,3%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDB) có tiền thân là Ngân hàng Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1989. Ngân hàng hoạt động chính trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. HDB lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018.
Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 5.21%, tăng 0.37%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.93%, tăng 0.14%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 68.71%, tăng 2.89%.
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 12,8 nghìn tỷ đồng, tăng 26.73%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 25.79%, tăng 1.06%.
- Địa chỉ
- Số 25 Bis Nguyễn Thị Minh Khai, P. Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 05/01/2018
- Ngày thành lập
- 04/01/1990
- Vốn điều lệ
- 50.053 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 6.506.859.219
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 18.922
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 14,8%
- Còn lại
- 85,2%
- Tự do chuyển nhượng
- 84,5%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 143,2 nghìn tỷ
- P/E
- 7,5
- P/B
- 1,7
- P/S
- 4,0
- EPS 4 quý
- 3.815
- BVPS
- 13.193
- ROE
- 24,8%
- ROA
- 2,1%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 23,45
- Thấp nhất 52 tuần
- 17,23
- KL trung bình 20 phiên
- 16.315.794
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 42.696 | 34.032 | 26.414 | 21.967 | 16.758 |
| Lợi nhuận sau thuế | 16.524 | 12.763 | 10.071 | 7.750 | 6.054 |
| Dòng tiền kinh doanh | 75.411 | -7.384 | 80.657 | -15.719 | 15.652 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 931.104 | 697.366 | 602.315 | 416.273 | 374.612 |
| Vốn chủ sở hữu | 78.286 | 56.657 | 46.400 | 38.995 | 30.790 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.584 | 2.826 | 2.899 | 2.689 | 2.403 |
| BVPS (đồng) | 15.641 | 16.141 | 15.958 | 15.411 | 15.339 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 24,5% | 24,8% | 23,6% | 22,2% | 21,8% |
| ROA | 2,0% | 2,0% | 2,0% | 2,0% | 1,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 38,7% | 37,5% | 38,1% | 35,3% | 36,1% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 5,0% | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 25,0% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 4,7% |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã HDB trong danh mục Ginity đang theo dõi.