Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
29,95
So với phiên trước: +0,28 +0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 12,1 nghìn tỷ
- P/E
- 129,8
- P/B
- 2,8
- ROE
- 2,2%
- Biên độ 52 tuần
- 24,05 31,28
Lịch sử giá
- Từ
- 25,12
- Cao nhất
- 31,00
- Thấp nhất
- 24,76
- Thay đổi
- +19,2%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam (BAF) là một doanh nghiệp được hình từ năm 2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi, phân phối giống vật nuôi, kinh doanh nông sản và chế biến thức ăn gia súc. Hoạt động kinh doanh của BAF được thực hiện theo mô hình khép kín 3F bao gồm thức ăn, trang trại và chế biến.
Hiện tại, Công ty có 1 nhà máy sản xuất thức ăn gia súc với công suất 4.500 tấn/tháng, thực hiện cung cấp thức ăn chăn nuôi cho các trang trại của BAF. BaF đã sở hữu hệ thống 28 trại nuôi heo nái và heo thịt, bao gồm 17 trại đã vận hành và 11 trại đang phát triển trên cả nước. Trong số đó có 13 trang trại được xây dựng tại Tây Ninh.Các sản phẩm của BAF được phân phối thông qua các kênh truyền thống và hệ thống siêu thị.
Ngày 03/12/2021, BAF chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- baf.vn
- Địa chỉ
- Tầng 9, tòa nhà Vista Tower, 628C đường Võ Nguyên Giáp, An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Thực phẩm & Đồ uống
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Sản xuất thực phẩm
- Ngày niêm yết
- 03/12/2021
- Ngày thành lập
- 08/09/2021
- Vốn điều lệ
- 3.040 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 405.361.006
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 4.528
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 3,0%
- Còn lại
- 97,0%
- Tự do chuyển nhượng
- 69,3%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 12,1 nghìn tỷ
- P/E
- 129,8
- P/B
- 2,8
- P/S
- 1,9
- EPS 4 quý
- 256
- BVPS
- 10.778
- ROE
- 2,2%
- ROA
- 0,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 19,0
- Beta
- 0,4
- Cao nhất 52 tuần
- 31,28
- Thấp nhất 52 tuần
- 24,05
- KL trung bình 20 phiên
- 1.915.385
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 5.038 | 5.641 | 5.199 | 7.083 | 10.434 |
| Lợi nhuận gộp | 682 | 716 | 343 | 525 | 488 |
| Lợi nhuận sau thuế | 127 | 317 | 26 | 287 | 322 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.380 | -292 | -420 | -269 | 157 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 10.780 | 7.449 | 6.534 | 4.729 | 5.457 |
| Vốn chủ sở hữu | 4.064 | 2.936 | 1.908 | 1.743 | 1.455 |
| Nợ vay | 3.977 | 2.104 | 1.860 | 957 | 163 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 499 | 1.556 | 157 | 1.998 | 2.909 |
| BVPS (đồng) | 13.368 | 12.282 | 13.297 | 12.142 | 18.652 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 3,6% | 13,1% | 1,4% | 17,9% | 31,8% |
| ROA | 1,4% | 4,5% | 0,5% | 5,6% | 6,0% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,5% | 12,7% | 6,6% | 7,4% | 4,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,5% | 5,6% | 0,5% | 4,0% | 3,1% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,0 | 0,7 | 1,0 | 0,5 | 0,1 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Phát hành thêm Tỷ lệ 11,1% | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 17,0% |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã BAF.