Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt
Giá đóng cửa · nghìn đồng
11,60
So với phiên trước: -0,10 -0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 11,6 nghìn tỷ
- P/E
- 18,9
- P/B
- 0,9
- ROE
- 5,0%
- Biên độ 52 tuần
- 10,40 23,50
Lịch sử giá
- Từ
- 22,05
- Cao nhất
- 23,40
- Thấp nhất
- 11,10
- Thay đổi
- -47,4%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt (PDR) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh nhà Phát Đạt được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sản, nhà ở, kinh doanh dịch vụ khu du lịch, khách sạn, resort cao cấp. Công ty đã và đang tiếp tục mở rộng danh mục đầu tư vào nhiều dự án Bất động sản trên địa bản cả nước, hướng đến trở thành một trong những nhà đầu tư Bất động sản lớn mạnh tại Việt Nam.
Một số các công trình mà công ty đã và đang thực hiện là: Dự án EverRich 1, 2,3,4; khách sạn- resort Westin, Spa Cam Ranh. PDR được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
- Website
- phatdat.com.vn
- Địa chỉ
- 39 Phạm Ngọc Thạch, Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bất động sản
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
- Ngày niêm yết
- 30/07/2010
- Ngày thành lập
- 13/09/2004
- Vốn điều lệ
- 9.978 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 997.809.379
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 283
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 7,0%
- Còn lại
- 93,0%
- Tự do chuyển nhượng
- 60,9%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 11,6 nghìn tỷ
- P/E
- 18,9
- P/B
- 0,9
- P/S
- 11,3
- EPS 4 quý
- 614
- BVPS
- 12.618
- ROE
- 5,0%
- ROA
- 2,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 110,3
- Beta
- 1,0
- Cao nhất 52 tuần
- 23,50
- Thấp nhất 52 tuần
- 10,40
- KL trung bình 20 phiên
- 5.170.039
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 1.325 | 822 | 618 | 1.505 | 3.620 |
| Lợi nhuận gộp | 720 | 399 | 544 | 1.277 | 2.763 |
| Lợi nhuận sau thuế | 515 | 155 | 684 | 1.137 | 1.865 |
| Dòng tiền kinh doanh | -2.975 | -4.616 | 425 | -3.779 | 797 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 27.270 | 23.986 | 21.068 | 22.843 | 20.552 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.424 | 11.059 | 9.579 | 9.261 | 8.145 |
| Nợ vay | 5.544 | 5.343 | 3.105 | 4.440 | 3.427 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 534 | 184 | 993 | 1.685 | 2.724 |
| BVPS (đồng) | 12.451 | 12.665 | 12.966 | 13.788 | 16.528 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 4,4% | 1,5% | 7,3% | 13,1% | 28,0% |
| ROA | 2,0% | 0,7% | 3,1% | 5,2% | 10,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 54,4% | 48,5% | 88,0% | 84,9% | 76,3% |
| Biên lợi nhuận ròng | 38,9% | 18,9% | 110,8% | 75,6% | 51,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,4 | 0,5 | 0,3 | 0,5 | 0,4 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 8,0% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Phát hành thêm Tỷ lệ 18,2% |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã PDR.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã PDR trong danh mục Ginity đang theo dõi.