Tập đoàn Bảo Việt
Giá đóng cửa · nghìn đồng
67,80
So với phiên trước: -0,90 -1,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 50,3 nghìn tỷ
- P/E
- 15,2
- P/B
- 2,0
- ROE
- 12,9%
- Biên độ 52 tuần
- 48,37 88,50
Lịch sử giá
- Từ
- 48,86
- Cao nhất
- 86,00
- Thấp nhất
- 48,86
- Thay đổi
- +38,8%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Tập đoàn Bảo Việt (BVH) có tiền thân là Công ty Bảo hiểm Việt Nam được thành lập năm 1964. Từ năm 2008 đi vào hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Tập đoàn Bảo Việt hoạt động hầu hết tất cả các lĩnh vực trong ngành tài chính như bảo hiểm, ngân hàng, chứng khoán, quản lý quỹ, đầu tư bất động sản.
Trong đó bảo hiểm vẫn là ngành nghề kinh doanh chủ đạo của Tập đoàn. Tại Việt Nam, BVH hiện giữ vị trí số 1 trên thị trường bảo hiểm nhân thọ và thị trường bảo hiểm phi nhân thọ. BVH cung cấp cho khách hàng danh mục sản phẩm đa dạng với 80 sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ, và 55 sản phẩm bảo hiểm nhân thọ.
BVH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/06/2009.
- Website
- baoviet.com.vn
- Địa chỉ
- Số 8, Phố Lê Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bảo hiểm
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Bảo hiểm phi nhân thọ
- Ngày niêm yết
- 25/06/2009
- Ngày thành lập
- 15/10/2007
- Vốn điều lệ
- 7.423 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 742.322.764
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 10.429
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 27,2%
- Nhà nước
- 68,0%
- Còn lại
- 4,8%
- Tự do chuyển nhượng
- 66,8%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 50,3 nghìn tỷ
- P/E
- 15,2
- P/B
- 2,0
- P/S
- 1,3
- EPS 4 quý
- 4.472
- BVPS
- 34.578
- ROE
- 12,9%
- ROA
- 1,1%
- Tỷ suất cổ tức
- 1,6%
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 88,50
- Thấp nhất 52 tuần
- 48,37
- KL trung bình 20 phiên
- 911.937
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 40.948 | 39.823 | 40.085 | 40.688 | 36.830 |
| Lợi nhuận gộp | 1.238 | -969 | -2.532 | 105 | 614 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2.837 | 2.110 | 1.805 | 1.551 | 1.912 |
| Dòng tiền kinh doanh | 5.794 | 8.419 | 8.477 | 9.102 | 12.322 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 291.806 | 251.286 | 221.160 | 201.664 | 169.505 |
| Vốn chủ sở hữu | 25.480 | 23.566 | 22.280 | 21.271 | 22.031 |
| Nợ vay | 1 | 0 | 1 | 91 | 267 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.821 | 2.785 | 2.432 | 2.039 | 2.526 |
| BVPS (đồng) | 34.325 | 31.746 | 30.014 | 28.655 | 29.679 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 11,6% | 9,2% | 8,3% | 7,2% | 8,9% |
| ROA | 1,0% | 0,9% | 0,9% | 0,8% | 1,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,0% | -2,4% | -6,3% | 0,3% | 1,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,9% | 5,3% | 4,5% | 3,8% | 5,2% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 1.055 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã BVH trong danh mục Ginity đang theo dõi.