Công ty Cổ phần Vinpearl
Giá đóng cửa · nghìn đồng
87,00
So với phiên trước: +1,00 +1,2%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 163,3 nghìn tỷ
- P/E
- 54,0
- P/B
- 3,6
- ROE
- 7,9%
- Biên độ 52 tuần
- 67,00 111,00
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu15.539
- LNST1.102
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp34,7%
- Biên ròng7,1%
ROE và ROA
%- ROE3,2%
- ROA1,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS618
- BVPS20.408
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,3
Từ năm 2005 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 15.539 | 14.376 | 9.254 | 7.173 | 13.986 | 15.185 | 18.753 | 8.299 | 665 | 485 | 471 | 397 | 134 | 100 |
| Lợi nhuận gộp | 5.394 | 2.863 | -2.569 | -4.118 | 74 | 2.064 | 4.241 | 2.049 | 261 | 192 | 149 | 135 | 37 | 15 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.102 | 2.550 | 671 | 4.230 | -4.710 | 366 | 320 | -10 | 120 | 85 | 73 | 83 | 3 | -17 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.400 | 22.409 | -9.041 | -7.765 | -8.687 | -1.411 | 214 | 3.637 | -240 | 7 | 52 | -23 | -9 | Không có |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||||
| Tổng tài sản | 86.846 | 76.483 | 44.073 | 56.003 | 40.840 | 41.551 | 36.170 | 29.560 | 7.766 | 7.186 | 3.202 | 1.770 | 1.139 | 523 |
| Vốn chủ sở hữu | 36.598 | 31.484 | 13.317 | 8.470 | 3.527 | 11.054 | 10.527 | 3.134 | 1.956 | 1.483 | 1.101 | 1.027 | 315 | 232 |
| Nợ vay | 11.592 | 12.874 | 13.948 | 22.504 | 28.165 | 18.190 | 4.119 | 3.487 | 4.821 | 5.311 | 1.785 | 642 | 740 | 250 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||||
| EPS (đồng) | 618 | 1.512 | 277 | 1.595 | -7.511 | 44 | 836 | -25 | 693 | 853 | 732 | Không có | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 20.408 | 18.271 | 8.853 | 3.193 | 5.416 | 14.738 | 15.081 | 15.532 | 10.871 | 14.828 | 11.010 | 10.271 | 8.512 | 8.008 |
| Tỷ số | ||||||||||||||
| ROE | 3,2% | 11,4% | 6,2% | 70,5% | -64,6% | 3,4% | 4,7% | -0,4% | 7,0% | 6,6% | 6,9% | 12,4% | 1,0% | -7,3% |
| ROA | 1,3% | 4,2% | 1,3% | 8,7% | -11,4% | 0,9% | 1,0% | -0,1% | 1,6% | 1,6% | 2,9% | 5,7% | 0,3% | -3,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,7% | 19,9% | -27,8% | -57,4% | 0,5% | 13,6% | 22,6% | 24,7% | 39,3% | 39,6% | 31,6% | 33,9% | 27,3% | 14,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,1% | 17,7% | 7,2% | 59,0% | -33,7% | 2,4% | 1,7% | -0,1% | 18,0% | 17,6% | 15,6% | 20,9% | 2,0% | -17,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,3 | 0,4 | 1,0 | 2,7 | 8,0 | 1,6 | 0,4 | 1,1 | 2,5 | 3,6 | 1,6 | 0,6 | 2,4 | 1,1 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu3.310
- LNST672
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp35,0%
- Biên ròng20,3%
ROE và ROA
%- ROE6,4%
- ROA2,6%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS24.161
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,5
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 3.310 | 3.485 | 6.525 | 3.101 | 2.942 | 2.971 | 2.433 | 5.231 |
| Lợi nhuận gộp | 1.158 | 1.167 | 2.990 | 819 | 768 | 818 | 491 | 709 |
| Lợi nhuận sau thuế | 672 | 1.508 | 674 | 169 | 168 | 90 | -535 | 506 |
| Dòng tiền kinh doanh | -6.308 | 1.449 | 1.339 | 170 | -732 | -2.177 | -2.269 | 15.366 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 119.178 | 91.014 | 86.846 | 88.620 | 77.215 | 78.069 | 76.483 | Không có |
| Vốn chủ sở hữu | 45.361 | 38.106 | 36.598 | 35.924 | 35.755 | 35.587 | 31.484 | Không có |
| Nợ vay | 20.874 | 9.230 | 11.592 | 12.531 | 12.889 | 12.054 | 12.874 | Không có |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 0 | 378 | 0 | 94 | 51 | -330 | 0 |
| BVPS (đồng) | 24.161 | 21.249 | 20.408 | 20.032 | 19.938 | 19.844 | 18.271 | Không có |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 6,4% | 16,2% | 7,4% | 1,9% | 1,9% | 1,1% | -6,8% | Không có |
| ROA | 2,6% | 6,8% | 3,1% | 0,8% | 0,9% | 0,5% | -2,8% | Không có |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,0% | 33,5% | 45,8% | 26,4% | 26,1% | 27,5% | 20,2% | 13,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 20,3% | 43,3% | 10,3% | 5,5% | 5,7% | 3,0% | -22,0% | 9,7% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,3 | 0,4 | Không có |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 163,3 nghìn tỷ
- P/E
- 54,0
- P/B
- 3,6
- P/S
- 9,9
- EPS 4 quý
- 1.686
- BVPS
- 24.159
- ROE
- 7,9%
- ROA
- 3,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 25,9
- Beta
- 1,1
- Cao nhất 52 tuần
- 111,00
- Thấp nhất 52 tuần
- 67,00
- KL trung bình 20 phiên
- 833.316
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.