Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
14,10
So với phiên trước: +0,15 +1,1%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 52,6 nghìn tỷ
- P/E
- 7,1
- P/B
- 1,1
- ROE
- 15,9%
- Biên độ 52 tuần
- 12,83 16,75
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu20.007
- LNST7.285
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng36,4%
ROE và ROA
%- ROE16,4%
- ROA1,4%
EPS và BVPS
đồng- EPS2.140
- BVPS13.779
Từ năm 2005 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 20.007 | 20.569 | 22.160 | 18.058 | 14.891 | 11.216 | 8.152 | 6.086 | 4.089 | 3.401 | 2.929 | 3.470 | 2.514 | 3.261 | 3.519 | 2.534 | 1.593 | 910 | 884 | Không có | Không có |
| Lợi nhuận sau thuế | 7.285 | 7.204 | 8.563 | 8.469 | 6.410 | 4.642 | 3.266 | 2.194 | 1.124 | 562 | 521 | 523 | 50 | 523 | 639 | 791 | 463 | 169 | 309 | 146 | 69 |
| Dòng tiền kinh doanh | 12.935 | -1.492 | 29.818 | 1.918 | 9.634 | 5.904 | 12.299 | -2.376 | 1.766 | 5.144 | 3.487 | -2.716 | 3.962 | -14.812 | 2.055 | 3.445 | 3.178 | 983 | 4.454 | 1.011 | 84 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 556.098 | 493.158 | 409.881 | 342.799 | 309.517 | 244.676 | 184.531 | 139.166 | 123.159 | 104.517 | 84.309 | 80.661 | 76.875 | 65.023 | 96.950 | 93.827 | 56.639 | 34.719 | 39.305 | 16.527 | 8.968 |
| Vốn chủ sở hữu | 46.905 | 41.862 | 37.940 | 32.651 | 24.291 | 17.974 | 13.430 | 10.668 | 8.788 | 8.743 | 8.611 | 8.500 | 7.983 | 8.371 | 8.160 | 6.593 | 2.949 | 2.293 | 2.183 | 1.190 | 593 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 2.140 | 2.385 | 2.837 | 3.971 | 2.997 | 4.096 | 3.894 | 3.873 | 2.002 | 1.125 | Không có | 1.230 | Không có | Không có | 1.581 | 2.389 | 2.200 | 844 | 2.510 | 2.447 | Không có |
| BVPS (đồng) | 13.779 | 14.052 | 14.956 | 15.492 | 15.640 | 16.202 | 14.527 | 13.616 | 15.568 | 15.489 | 17.773 | 20.001 | 18.783 | 19.698 | 19.200 | 16.483 | 12.287 | 11.463 | 10.913 | 11.899 | 11.623 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||||
| ROE | 16,4% | 18,1% | 24,3% | 29,7% | 30,3% | 29,6% | 27,1% | 22,6% | 12,8% | 6,5% | 6,1% | 6,3% | 0,6% | 6,3% | 8,7% | 16,6% | 17,7% | 7,5% | 18,3% | 16,4% | 11,7% |
| ROA | 1,4% | 1,6% | 2,3% | 2,6% | 2,3% | 2,2% | 2,0% | 1,7% | 1,0% | 0,6% | 0,6% | 0,7% | 0,1% | 0,6% | 0,7% | 1,1% | 1,0% | 0,5% | 1,1% | 1,1% | 0,8% |
| Biên lợi nhuận ròng | 36,4% | 35,0% | 38,6% | 46,9% | 43,0% | 41,4% | 40,1% | 36,0% | 27,5% | 16,5% | 17,8% | 15,1% | 2,0% | 16,0% | 18,2% | 31,2% | 29,1% | 18,6% | 34,9% | Không có | Không có |
Ngân hàng và công ty chứng khoán dùng mẫu báo cáo riêng: “Doanh thu” là tổng thu nhập hoạt động, không có lợi nhuận gộp.
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu5.368
- LNST1.905
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng35,5%
ROE và ROA
%- ROE15,7%
- ROA1,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS560
- BVPS14.053
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 5.368 | 5.860 | 5.282 | 5.007 | 5.117 | 4.601 | 5.275 | 4.936 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.905 | 2.241 | 1.648 | 1.625 | 2.076 | 1.936 | 1.921 | 1.599 |
| Dòng tiền kinh doanh | 315 | 327 | 22.376 | 1.099 | 425 | -10.964 | 15.456 | -23.542 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 580.998 | 564.146 | 556.098 | 543.560 | 530.909 | 495.727 | 493.158 | 445.378 |
| Vốn chủ sở hữu | 47.838 | 49.144 | 46.905 | 45.260 | 43.628 | 43.643 | 41.862 | 39.942 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 560 | 658 | 484 | 309 | 697 | 650 | 877 | 322 |
| BVPS (đồng) | 14.053 | 14.437 | 13.779 | 13.296 | 14.644 | 14.650 | 14.052 | 13.407 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 15,7% | 18,7% | 14,3% | 14,6% | 19,0% | 18,1% | 18,8% | 16,3% |
| ROA | 1,3% | 1,6% | 1,2% | 1,2% | 1,6% | 1,6% | 1,6% | 1,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 35,5% | 38,2% | 31,2% | 32,4% | 40,6% | 42,1% | 36,4% | 32,4% |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 52,6 nghìn tỷ
- P/E
- 7,1
- P/B
- 1,1
- P/S
- 3,1
- EPS 4 quý
- 2.180
- BVPS
- 12.834
- ROE
- 15,9%
- ROA
- 1,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 5,8%
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 16,75
- Thấp nhất 52 tuần
- 12,83
- KL trung bình 20 phiên
- 6.252.453
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.