Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
14,10
So với phiên trước: +0,15 +1,1%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 52,6 nghìn tỷ
- P/E
- 7,1
- P/B
- 1,1
- ROE
- 15,9%
- Biên độ 52 tuần
- 12,83 16,75
Sự kiện doanh nghiệp
| Ngày hiệu lực | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 9,5% | Tỷ lệ 100:9.5 | |
| Cổ tức tiền 900 đ/cp | Trả cổ tức năm 2025 (900 đ/cp) | |
| Đại hội cổ đông | ĐHĐCĐ thường niên năm 2026 | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 14,0% | Tỷ lệ 100:14 | |
| Cổ tức tiền 700 đ/cp | Trả cổ tức năm 2024 (700 đ/cp) | |
| Đại hội cổ đông | ĐHĐCĐ thường niên năm 2025 | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 17,0% | Tỷ lệ 100:17 | |
| Đại hội cổ đông | ĐHĐCĐ bất thường năm 2024 | |
| Cổ tức tiền 650 đ/cp | Trả cổ tức đợt 2/2023 (650 đ/cp) | |
| Đại hội cổ đông | ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 | |
| Cổ tức tiền 600 đ/cp | Trả cổ tức năm 2023 (600 đ/cp) | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 20,0% | Tỷ lệ 100:20 | |
| Đại hội cổ đông | ĐHĐCĐ bất thường năm 2023 | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp | Trả cổ tức đợt 2/2022 (500 đ/cp) | |
| Đại hội cổ đông | ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 | |
| Cổ tức tiền 1.000 đ/cp | Trả cổ tức năm 2022 (1000 đ/cp) | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 35,0% | Tỷ lệ 100:35 | |
| Đại hội cổ đông | ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 |