Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
15,25
So với phiên trước: +0,10 +0,7%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 10,6 nghìn tỷ
- P/E
- 2,6
- P/B
- 1,0
- ROE
- 33,5%
- Biên độ 52 tuần
- 13,15 24,26
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu16.071
- LNST3.665
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp14,1%
- Biên ròng22,8%
ROE và ROA
%- ROE31,1%
- ROA12,1%
EPS và BVPS
đồng- EPS5.670
- BVPS19.308
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,6
Từ năm 2007 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 16.071 | 12.870 | 12.704 | 8.453 | 5.749 | 5.551 | 9.502 | 9.731 | 10.898 | 8.548 | 8.026 | 8.376 | 11.104 | 12.665 | 14.671 | 15.062 | 13.017 | 9.352 | 7.048 |
| Lợi nhuận gộp | 2.271 | 1.981 | 1.181 | 917 | 829 | 836 | 1.311 | 1.210 | 1.768 | 1.438 | 1.270 | 1.005 | 1.445 | 1.868 | 2.645 | 2.189 | 1.767 | 711 | 962 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.665 | 927 | 404 | 782 | 394 | 1.605 | 684 | 491 | 1.341 | 500 | 391 | 311 | 496 | 87 | 102 | 199 | 6 | 431 | 324 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.839 | 1.647 | 3.648 | -1.767 | 394 | -25 | -1.493 | -50 | 398 | 773 | 980 | 1.493 | 288 | -106 | -487 | -482 | 1.190 | -1.156 | -4.859 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 31.269 | 29.441 | 30.694 | 31.999 | 30.969 | 19.610 | 19.318 | 20.085 | 21.629 | 22.845 | 20.730 | 22.830 | 22.953 | 28.417 | 30.149 | 31.687 | 27.181 | 22.659 | 19.243 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.482 | 11.116 | 10.241 | 9.931 | 7.628 | 7.163 | 7.738 | 7.873 | 7.858 | 7.480 | 7.328 | 7.271 | 5.645 | 5.203 | 3.607 | 3.611 | 2.923 | 1.636 | 1.763 |
| Nợ vay | 7.420 | 8.759 | 11.099 | 13.514 | 11.679 | 4.287 | 4.662 | 3.581 | 4.037 | 4.554 | 4.317 | 6.071 | 6.489 | 10.797 | 12.945 | 13.481 | 11.186 | 10.520 | 9.287 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 5.670 | 1.548 | 671 | 1.607 | 950 | 3.667 | 1.548 | 1.028 | 3.037 | 1.131 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | 3.281 | Không có |
| BVPS (đồng) | 19.308 | 18.570 | 19.161 | 20.439 | 17.268 | 16.217 | 17.519 | 17.824 | 17.790 | 16.935 | 16.590 | 16.460 | 12.781 | 11.778 | 12.025 | 12.035 | 15.795 | 10.911 | 11.753 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||
| ROE | 31,1% | 8,7% | 4,0% | 8,9% | 5,3% | 21,5% | 8,8% | 6,2% | 17,5% | 6,7% | 5,4% | 4,8% | 9,1% | 2,0% | 2,8% | 6,1% | 0,3% | 25,3% | 18,4% |
| ROA | 12,1% | 3,1% | 1,3% | 2,5% | 1,6% | 8,2% | 3,5% | 2,4% | 6,0% | 2,3% | 1,8% | 1,4% | 1,9% | 0,3% | 0,3% | 0,7% | 0,0% | 2,1% | 1,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,1% | 15,4% | 9,3% | 10,8% | 14,4% | 15,1% | 13,8% | 12,4% | 16,2% | 16,8% | 15,8% | 12,0% | 13,0% | 14,7% | 18,0% | 14,5% | 13,6% | 7,6% | 13,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,8% | 7,2% | 3,2% | 9,3% | 6,9% | 28,9% | 7,2% | 5,0% | 12,3% | 5,8% | 4,9% | 3,7% | 4,5% | 0,7% | 0,7% | 1,3% | 0,0% | 4,6% | 4,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,6 | 0,8 | 1,1 | 1,4 | 1,5 | 0,6 | 0,6 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,8 | 1,1 | 2,1 | 3,6 | 3,7 | 3,8 | 6,4 | 5,3 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu3.816
- LNST219
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp9,2%
- Biên ròng5,7%
ROE và ROA
%- ROE6,9%
- ROA3,0%
EPS và BVPS
đồng- EPS273
- BVPS19.288
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,5
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 3.816 | 3.424 | 4.652 | 4.429 | 4.387 | 2.596 | 4.731 | 2.675 |
| Lợi nhuận gộp | 350 | 432 | 539 | 611 | 563 | 318 | 517 | 391 |
| Lợi nhuận sau thuế | 219 | 353 | 244 | 3.282 | 279 | 128 | 286 | 80 |
| Dòng tiền kinh doanh | -387 | -1.258 | 984 | 2.732 | 290 | -763 | 1.570 | -280 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 27.948 | 30.468 | 31.530 | 29.021 | 29.332 | 28.991 | 29.441 | 29.277 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.469 | 12.851 | 12.576 | 12.267 | 11.087 | 11.267 | 11.116 | 10.937 |
| Nợ vay | 5.700 | 7.086 | 7.420 | 7.134 | 9.467 | 8.764 | 8.759 | 8.902 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 273 | 546 | 377 | 5.077 | 415 | 214 | 477 | 134 |
| BVPS (đồng) | 19.288 | 19.878 | 19.454 | 18.976 | 18.522 | 18.822 | 18.570 | 18.271 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 6,9% | 11,1% | 7,9% | 112,4% | 10,0% | 4,6% | 10,4% | 2,9% |
| ROA | 3,0% | 4,6% | 3,2% | 45,0% | 3,8% | 1,8% | 3,9% | 1,1% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,2% | 12,6% | 11,6% | 13,8% | 12,8% | 12,2% | 10,9% | 14,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,7% | 10,3% | 5,2% | 74,1% | 6,4% | 4,9% | 6,0% | 3,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,9 | 0,8 | 0,8 | 0,8 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 10,6 nghìn tỷ
- P/E
- 2,6
- P/B
- 1,0
- P/S
- 0,7
- EPS 4 quý
- 6.339
- BVPS
- 15.579
- ROE
- 33,5%
- ROA
- 13,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,1%
- EV/EBITDA
- 9,0
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 24,26
- Thấp nhất 52 tuần
- 13,15
- KL trung bình 20 phiên
- 2.286.489
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.