Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong
Giá đóng cửa · nghìn đồng
12,70
So với phiên trước: -0,20 -1,6%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 40,5 nghìn tỷ
- P/E
- 5,3
- P/B
- 0,9
- ROE
- 17,1%
- Biên độ 52 tuần
- 11,25 15,78
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu18.995
- LNST7.402
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng39,0%
ROE và ROA
%- ROE17,7%
- ROA1,6%
EPS và BVPS
đồng- EPS2.668
- BVPS16.600
Từ năm 2008 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 18.995 | 18.038 | 16.237 | 15.617 | 13.517 | 10.369 | 8.469 | 5.627 | 3.610 | 2.309 | 1.555 | 1.151 | 889 | 514 | 15 | Không có | 309 | 121 |
| Lợi nhuận sau thuế | 7.402 | 6.072 | 4.463 | 6.261 | 4.829 | 3.510 | 3.094 | 1.805 | 964 | 565 | 562 | 536 | 381 | 116 | -1.372 | 162 | 128 | 51 |
| Dòng tiền kinh doanh | 26.178 | 40.343 | -7.879 | -1.706 | 34.229 | -13.231 | 8.756 | -5.120 | 2.273 | 2.799 | 3.763 | 9.040 | 3.870 | -6.272 | 4.639 | 628 | -69 | -316 |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 505.902 | 418.028 | 356.634 | 328.634 | 292.827 | 206.315 | 164.439 | 136.179 | 124.119 | 106.311 | 76.221 | 51.478 | 32.088 | 15.120 | 24.885 | 20.889 | 10.729 | 2.419 |
| Vốn chủ sở hữu | 46.049 | 37.594 | 32.743 | 32.239 | 25.987 | 16.744 | 13.075 | 10.622 | 6.677 | 5.681 | 4.799 | 4.237 | 3.701 | 3.319 | 1.673 | 3.198 | 1.638 | 1.021 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 2.668 | 2.298 | 1.688 | 3.958 | 3.234 | 3.503 | 3.691 | 2.911 | 1.717 | 1.004 | Không có | Không có | 688 | Không có | -4.576 | Không có | 1.166 | 505 |
| BVPS (đồng) | 16.600 | 14.230 | 14.872 | 20.382 | 16.429 | 15.625 | 15.264 | 12.400 | 11.429 | 9.725 | 8.646 | 7.633 | 6.668 | 5.980 | 5.576 | 10.659 | 13.105 | 10.207 |
| Tỷ số | ||||||||||||||||||
| ROE | 17,7% | 17,3% | 13,7% | 21,5% | 22,6% | 23,5% | 26,1% | 20,9% | 15,6% | 10,8% | 12,4% | 13,5% | 10,9% | 4,7% | -56,3% | 6,7% | 9,6% | 4,9% |
| ROA | 1,6% | 1,6% | 1,3% | 2,0% | 1,9% | 1,9% | 2,1% | 1,4% | 0,8% | 0,6% | 0,9% | 1,3% | 1,6% | 0,6% | -6,0% | 1,0% | 2,0% | 2,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 39,0% | 33,7% | 27,5% | 40,1% | 35,7% | 33,9% | 36,5% | 32,1% | 26,7% | 24,5% | 36,1% | 46,5% | 42,9% | 22,6% | -9.154,5% | Không có | 41,5% | 41,9% |
Ngân hàng và công ty chứng khoán dùng mẫu báo cáo riêng: “Doanh thu” là tổng thu nhập hoạt động, không có lợi nhuận gộp.
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu5.195
- LNST1.828
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng35,2%
ROE và ROA
%- ROE15,0%
- ROA1,4%
EPS và BVPS
đồng- EPS659
- BVPS17.868
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 5.195 | 4.899 | 5.372 | 4.525 | 4.616 | 4.482 | 5.122 | 3.995 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.828 | 1.666 | 2.565 | 1.521 | 1.630 | 1.687 | 1.703 | 1.383 |
| Dòng tiền kinh doanh | -9.653 | -7.280 | 28.136 | 17.762 | 21.756 | -41.476 | 29.531 | 5.335 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 547.664 | 527.169 | 505.902 | 451.893 | 428.590 | 388.891 | 418.028 | 385.352 |
| Vốn chủ sở hữu | 49.566 | 48.034 | 46.049 | 39.993 | 38.230 | 39.492 | 37.594 | 36.311 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 659 | 600 | 2.668 | 0 | 1.255 | 0 | 2.298 | 0 |
| BVPS (đồng) | 17.868 | 17.316 | 16.600 | 15.138 | 14.470 | 14.948 | 14.230 | 16.493 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 15,0% | 14,2% | 23,8% | 15,6% | 16,8% | 17,5% | 18,4% | 15,4% |
| ROA | 1,4% | 1,3% | 2,1% | 1,4% | 1,6% | 1,7% | 1,7% | 1,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 35,2% | 34,0% | 47,8% | 33,6% | 35,3% | 37,6% | 33,3% | 34,6% |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 40,5 nghìn tỷ
- P/E
- 5,3
- P/B
- 0,9
- P/S
- 2,9
- EPS 4 quý
- 2.732
- BVPS
- 13.926
- ROE
- 17,1%
- ROA
- 1,5%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 15,78
- Thấp nhất 52 tuần
- 11,25
- KL trung bình 20 phiên
- 13.119.949
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.