CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco
Giá đóng cửa · nghìn đồng
21,55
So với phiên trước: -0,40 -1,8%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 10,9 nghìn tỷ
- P/E
- 12,4
- P/B
- 1,9
- ROE
- 14,6%
- Biên độ 52 tuần
- 19,50 39,27
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu3.730
- LNST643
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp37,3%
- Biên ròng17,2%
ROE và ROA
%- ROE12,0%
- ROA5,2%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.939
- BVPS18.095
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,7
Từ năm 2022 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||
| Doanh thu thuần | 3.730 | 1.684 | 3.238 | 2.829 |
| Lợi nhuận gộp | 1.393 | 420 | 890 | 774 |
| Lợi nhuận sau thuế | 643 | 665 | 457 | 357 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.654 | -1.795 | -1.312 | -219 |
| Cân đối kế toán | ||||
| Tổng tài sản | 15.313 | 9.324 | 9.938 | 7.842 |
| Vốn chủ sở hữu | 6.514 | 4.224 | 3.988 | 3.783 |
| Nợ vay | 4.327 | 3.500 | 3.263 | 1.166 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||
| EPS (đồng) | 1.939 | 2.147 | 1.522 | 1.295 |
| BVPS (đồng) | 18.095 | 14.223 | 13.428 | 14.012 |
| Tỷ số | ||||
| ROE | 12,0% | 16,2% | 11,8% | 9,4% |
| ROA | 5,2% | 6,9% | 5,1% | 4,6% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,3% | 24,9% | 27,5% | 27,4% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,2% | 39,5% | 14,1% | 12,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,3 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu886
- LNST139
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp31,4%
- Biên ròng15,7%
ROE và ROA
%- ROE8,4%
- ROA2,9%
EPS và BVPS
đồng- EPS156
- BVPS13.004
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,7
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 886 | 693 | 1.559 | 1.238 | 557 | 376 | 435 | 311 |
| Lợi nhuận gộp | 278 | 276 | 639 | 437 | 187 | 130 | 124 | 68 |
| Lợi nhuận sau thuế | 139 | 152 | 375 | 213 | 35 | 20 | 480 | 181 |
| Dòng tiền kinh doanh | 769 | 51 | 389 | -236 | -1.759 | -48 | -503 | -745 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 21.727 | 16.937 | 15.313 | 13.096 | 12.423 | 9.565 | 9.324 | 9.426 |
| Vốn chủ sở hữu | 6.554 | 6.671 | 6.514 | 6.145 | 4.294 | 4.395 | 4.224 | 3.711 |
| Nợ vay | 4.707 | 4.600 | 4.327 | 3.786 | 4.806 | 3.600 | 3.500 | 3.764 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 156 | 423 | 1.068 | 692 | 55 | 67 | 1.525 | 611 |
| BVPS (đồng) | 13.004 | 18.530 | 18.095 | 17.069 | 13.771 | 14.093 | 14.223 | 12.495 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 8,4% | 9,2% | 23,7% | 16,3% | 3,2% | 1,9% | 48,4% | 18,9% |
| ROA | 2,9% | 3,8% | 10,6% | 6,7% | 1,3% | 0,9% | 20,5% | 7,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,4% | 39,9% | 41,0% | 35,3% | 33,6% | 34,6% | 28,4% | 22,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,7% | 22,0% | 24,1% | 17,2% | 6,3% | 5,4% | 110,3% | 58,4% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,6 | 1,1 | 0,8 | 0,8 | 1,0 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 10,9 nghìn tỷ
- P/E
- 12,4
- P/B
- 1,9
- P/S
- 2,5
- EPS 4 quý
- 1.744
- BVPS
- 11.135
- ROE
- 14,6%
- ROA
- 5,5%
- Tỷ suất cổ tức
- 5,9%
- EV/EBITDA
- 10,5
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 39,27
- Thấp nhất 52 tuần
- 19,50
- KL trung bình 20 phiên
- 234.537
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.