Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á
Giá đóng cửa · nghìn đồng
15,80
So với phiên trước: -0,10 -0,6%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 54,8 nghìn tỷ
- P/E
- 18,4
- P/B
- 1,3
- ROE
- 7,3%
- Biên độ 52 tuần
- 13,23 24,80
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu14.114
- LNST5.510
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng39,0%
ROE và ROA
%- ROE14,6%
- ROA1,5%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.880
- BVPS14.191
Từ năm 2007 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 14.114 | 12.409 | 9.424 | 9.647 | 7.036 | 4.584 | 5.211 | 2.812 | 2.196 | 1.913 | 1.178 | 1.092 | 1.075 | 1.168 | 814 | Không có | 949 | 471 | 552 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5.510 | 4.816 | 3.677 | 4.053 | 2.607 | 1.360 | 1.098 | 493 | 305 | 117 | 92 | 87 | 152 | 53 | 126 | 629 | 460 | 173 | 299 |
| Dòng tiền kinh doanh | 30.423 | 32.950 | -3.082 | 7.865 | 8.570 | 120 | 7.778 | -1.154 | 5.533 | -2.027 | -2.389 | 2.997 | 9.608 | -35.291 | 33.966 | -69 | -227 | 4.270 | 4.306 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 396.443 | 325.699 | 266.122 | 231.423 | 211.664 | 180.207 | 157.398 | 140.487 | 125.009 | 103.365 | 84.757 | 80.184 | 79.864 | 75.067 | 101.093 | 55.242 | 30.597 | 22.268 | 26.241 |
| Vốn chủ sở hữu | 40.373 | 35.003 | 30.297 | 26.232 | 18.663 | 13.670 | 10.926 | 8.302 | 6.175 | 5.880 | 5.769 | 5.682 | 5.726 | 5.582 | 5.537 | 5.743 | 5.481 | 4.029 | 3.366 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 1.880 | 1.648 | 1.453 | 1.568 | 1.408 | 1.219 | 1.140 | 785 | 546 | 203 | Không có | Không có | Không có | Không có | 236 | Không có | 1.073 | 0 | 2.093 |
| BVPS (đồng) | 14.191 | 12.347 | 12.140 | 12.857 | 12.623 | 11.310 | 11.662 | 10.798 | 11.297 | 10.757 | 10.554 | 10.396 | 10.477 | 10.464 | 10.379 | 10.766 | 10.815 | 9.903 | 11.222 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||
| ROE | 14,6% | 14,8% | 13,0% | 18,1% | 16,1% | 11,1% | 11,4% | 6,8% | 5,1% | 2,0% | 1,6% | 1,5% | 2,7% | 0,9% | 2,2% | 11,2% | 9,7% | 4,7% | 8,9% |
| ROA | 1,5% | 1,6% | 1,5% | 1,8% | 1,3% | 0,8% | 0,7% | 0,4% | 0,3% | 0,1% | 0,1% | 0,1% | 0,2% | 0,1% | 0,2% | 1,5% | 1,7% | 0,7% | 1,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 39,0% | 38,8% | 39,0% | 42,0% | 37,0% | 29,7% | 21,1% | 17,5% | 13,9% | 6,1% | 7,8% | 8,0% | 14,1% | 4,5% | 15,5% | Không có | 48,4% | 36,7% | 54,1% |
Ngân hàng và công ty chứng khoán dùng mẫu báo cáo riêng: “Doanh thu” là tổng thu nhập hoạt động, không có lợi nhuận gộp.
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu2.489
- LNST991
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng39,8%
ROE và ROA
%- ROE9,5%
- ROA1,0%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS12.306
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 2.489 | 2.914 | 3.005 | 2.596 | 2.692 | 5.820 | 3.219 | 3.179 |
| Lợi nhuận sau thuế | 991 | 1.111 | 104 | 779 | 1.133 | 3.492 | 1.221 | 1.012 |
| Dòng tiền kinh doanh | 5.704 | 5.470 | 12.674 | -10.832 | 31.204 | -2.622 | 25.710 | -6.950 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 427.108 | 403.198 | 396.443 | 380.808 | 379.014 | 333.746 | 325.699 | 288.518 |
| Vốn chủ sở hữu | 42.195 | 41.482 | 40.373 | 40.268 | 39.488 | 38.600 | 35.003 | 33.778 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 0 | 36 | 0 | 385 | 1.194 | 418 | 0 |
| BVPS (đồng) | 12.306 | 14.581 | 14.191 | 14.154 | 13.880 | 13.568 | 12.347 | 11.915 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 9,5% | 10,9% | 1,0% | 7,8% | 11,6% | 38,0% | 14,2% | 12,2% |
| ROA | 1,0% | 1,1% | 0,1% | 0,8% | 1,3% | 4,2% | 1,6% | 1,4% |
| Biên lợi nhuận ròng | 39,8% | 38,1% | 3,5% | 30,0% | 42,1% | 60,0% | 37,9% | 31,8% |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 54,8 nghìn tỷ
- P/E
- 18,4
- P/B
- 1,3
- P/S
- 5,8
- EPS 4 quý
- 871
- BVPS
- 12.164
- ROE
- 7,3%
- ROA
- 0,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,4
- Cao nhất 52 tuần
- 24,80
- Thấp nhất 52 tuần
- 13,23
- KL trung bình 20 phiên
- 2.260.536
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.