Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
Giá đóng cửa · nghìn đồng
42,80
So với phiên trước: -0,25 -0,6%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 54,9 nghìn tỷ
- P/E
- 11,5
- P/B
- 3,5
- ROE
- 20,6%
- Biên độ 52 tuần
- 39,34 53,42
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu25.888
- LNST4.424
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp35,9%
- Biên ròng17,1%
ROE và ROA
%- ROE18,7%
- ROA13,4%
EPS và BVPS
đồng- EPS3.347
- BVPS17.933
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,0
Từ năm 2009 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 25.888 | 31.872 | 30.461 | 34.979 | 26.374 | 27.961 | 37.899 | 35.949 | 34.193 | 30.467 | 27.144 | 24.611 | 24.016 | 21.789 | 19.293 | 17.353 | 12.813 |
| Lợi nhuận gộp | 9.301 | 9.318 | 9.091 | 10.771 | 7.609 | 8.501 | 9.551 | 8.084 | 8.866 | 8.167 | 7.558 | 6.184 | 5.866 | 4.911 | 4.068 | 4.287 | 2.859 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4.424 | 4.330 | 4.118 | 5.224 | 3.677 | 4.723 | 5.053 | 4.177 | 4.711 | 4.339 | 3.410 | 2.627 | 2.150 | 2.667 | 2.278 | 2.429 | 1.608 |
| Dòng tiền kinh doanh | 3.899 | 4.363 | 2.105 | 4.379 | 3.518 | 4.129 | 5.005 | 4.515 | 5.068 | 719 | 2.158 | 2.899 | 2.911 | 2.395 | 2.394 | 1.421 | 3.247 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 32.597 | 33.439 | 34.057 | 34.465 | 30.487 | 27.375 | 26.962 | 22.367 | 22.014 | 19.195 | 21.572 | 21.770 | 19.399 | 17.725 | 16.571 | 15.842 | 15.170 |
| Vốn chủ sở hữu | 23.000 | 24.437 | 25.485 | 24.591 | 22.595 | 21.215 | 20.076 | 16.112 | 14.421 | 12.296 | 14.065 | 12.488 | 10.037 | 10.563 | 9.533 | 7.837 | 7.951 |
| Nợ vay | 436 | 415 | 701 | 1.033 | 663 | 975 | 1.055 | 609 | 725 | 1.207 | 1.662 | 1.350 | 1.670 | 1.655 | 1.524 | 1.668 | 1.433 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 3.347 | 3.281 | 3.132 | 7.983 | 5.556 | 7.145 | 7.477 | 6.143 | 6.915 | 6.194 | 4.864 | 3.784 | 3.354 | 4.161 | 3.556 | 3.790 | 2.510 |
| BVPS (đồng) | 17.933 | 19.053 | 19.871 | 38.346 | 35.234 | 33.083 | 31.306 | 25.125 | 22.487 | 19.174 | 21.932 | 19.473 | 15.652 | 16.472 | 14.866 | 12.221 | 12.399 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||
| ROE | 18,7% | 17,3% | 16,4% | 22,1% | 16,8% | 22,9% | 27,9% | 27,4% | 35,3% | 32,9% | 25,7% | 23,3% | 20,9% | 26,5% | 26,2% | 30,8% | 20,2% |
| ROA | 13,4% | 12,8% | 12,0% | 16,1% | 12,7% | 17,4% | 20,5% | 18,8% | 22,9% | 21,3% | 15,7% | 12,8% | 11,6% | 15,6% | 14,1% | 15,7% | 10,6% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,9% | 29,2% | 29,8% | 30,8% | 28,8% | 30,4% | 25,2% | 22,5% | 25,9% | 26,8% | 27,8% | 25,1% | 24,4% | 22,5% | 21,1% | 24,7% | 22,3% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,1% | 13,6% | 13,5% | 14,9% | 13,9% | 16,9% | 13,3% | 11,6% | 13,8% | 14,2% | 12,6% | 10,7% | 9,0% | 12,2% | 11,8% | 14,0% | 12,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu6.888
- LNST1.167
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp38,7%
- Biên ròng16,9%
ROE và ROA
%- ROE20,4%
- ROA14,9%
EPS và BVPS
đồng- EPS872
- BVPS16.728
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,0
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 6.888 | 6.457 | 6.837 | 6.437 | 6.804 | 5.811 | 8.933 | 7.670 |
| Lợi nhuận gộp | 2.663 | 2.405 | 2.594 | 2.386 | 2.448 | 1.872 | 2.499 | 2.278 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.167 | 1.185 | 1.062 | 1.361 | 1.207 | 793 | 965 | 1.119 |
| Dòng tiền kinh doanh | 733 | 951 | 548 | 1.159 | 2.317 | -125 | 648 | 1.597 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 31.722 | 30.874 | 32.597 | 31.335 | 33.197 | 31.619 | 33.439 | 32.234 |
| Vốn chủ sở hữu | 21.455 | 24.199 | 23.000 | 24.503 | 22.874 | 25.606 | 24.437 | 26.222 |
| Nợ vay | 367 | 308 | 436 | 341 | 351 | 651 | 415 | 296 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 872 | 897 | 802 | 1.032 | 909 | 599 | 732 | 853 |
| BVPS (đồng) | 16.728 | 18.868 | 17.933 | 19.104 | 17.835 | 19.965 | 19.053 | 20.445 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 20,4% | 20,1% | 17,9% | 23,0% | 19,9% | 12,7% | 15,2% | 17,4% |
| ROA | 14,9% | 14,9% | 13,3% | 16,9% | 14,9% | 9,8% | 11,8% | 13,5% |
| Biên lợi nhuận gộp | 38,7% | 37,2% | 37,9% | 37,1% | 36,0% | 32,2% | 28,0% | 29,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,9% | 18,3% | 15,5% | 21,1% | 17,7% | 13,6% | 10,8% | 14,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 54,9 nghìn tỷ
- P/E
- 11,5
- P/B
- 3,5
- P/S
- 2,1
- EPS 4 quý
- 3.723
- BVPS
- 12.255
- ROE
- 20,6%
- ROA
- 14,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 11,7%
- EV/EBITDA
- 9,6
- Beta
- 0,6
- Cao nhất 52 tuần
- 53,42
- Thấp nhất 52 tuần
- 39,34
- KL trung bình 20 phiên
- 306.632
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.