Bỏ qua tới nội dung chính

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – Công ty cổ phần

  • POW
  • HOSE
  • Dịch vụ tiện ích · Điện lực

Giá đóng cửa · nghìn đồng

12,40

So với phiên trước: -0,15 -1,2%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
38,0 nghìn tỷ
P/E
6,4
P/B
0,9
ROE
15,3%
Biên độ 52 tuần
11,16 16,85

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa POW, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
11,45
Cao nhất
16,55
Thấp nhất
11,45
Thay đổi
+8,3%
Biểu đồ giá đóng cửa POW, 3 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
8,76
Cao nhất
16,55
Thấp nhất
8,72
Thay đổi
+41,5%
Biểu đồ giá đóng cửa POW, 5 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
10,83
Cao nhất
15,50
Thấp nhất
7,92
Thay đổi
+14,5%
Biểu đồ giá đóng cửa POW, Tất cả, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
13,17
Cao nhất
16,55
Thấp nhất
5,99
Thay đổi
-5,8%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Biến động giá

1 tháng
-0,4%
3 tháng
-6,1%
6 tháng
-3,1%
Từ đầu năm
-2,4%
1 năm
+8,3%

Thấp nhất 52 tuần – Cao nhất 52 tuần

Thấp nhất 52 tuần
11,16
Giá đóng cửa
12,40
Cao nhất 52 tuần
16,85
MA20
12,54 -1,1%
MA50
12,77 -2,9%
MA200
13,52 -8,3%
KL trung bình 20 phiên
5.618.578