Công ty Cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận
Giá đóng cửa · nghìn đồng
17,05
So với phiên trước: -0,40 -2,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 8,7 nghìn tỷ
- P/E
- 3,6
- P/B
- 0,6
- ROE
- 18,8%
- Biên độ 52 tuần
- 17,00 84,67
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu34.976
- LNST2.828
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp22,0%
- Biên ròng8,1%
ROE và ROA
%- ROE23,1%
- ROA15,1%
EPS và BVPS
đồng- EPS7.652
- BVPS38.893
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,3
Từ năm 2005 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 34.976 | 37.823 | 33.137 | 33.876 | 19.547 | 17.511 | 17.001 | 14.571 | 10.977 | 8.565 | 7.706 | 9.199 | 8.914 | 6.717 | 13.752 | 10.256 | 4.179 | 2.380 | 1.789 | 1.246 |
| Lợi nhuận gộp | 7.684 | 6.674 | 6.059 | 5.927 | 3.598 | 3.435 | 3.461 | 2.779 | 1.912 | 1.411 | 1.168 | 889 | 670 | 599 | 542 | 501 | 350 | 202 | 170 | 109 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2.828 | 2.113 | 1.971 | 1.811 | 1.029 | 1.069 | 1.194 | 960 | 725 | 450 | 76 | 242 | 163 | 254 | 212 | 204 | 126 | 114 | 30 | 44 |
| Dòng tiền kinh doanh | 19 | 83 | 1.508 | 101 | -722 | 1.497 | -661 | -302 | 109 | -27 | 74 | -353 | -25 | 195 | 3 | 46 | 324 | -68 | -22 | 70 |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 20.164 | 17.208 | 14.428 | 13.337 | 10.619 | 8.483 | 8.603 | 6.438 | 4.492 | 3.588 | 2.976 | 2.829 | 2.957 | 2.543 | 2.464 | 2.026 | 1.683 | 1.416 | 561 | 398 |
| Vốn chủ sở hữu | 13.275 | 11.255 | 9.806 | 8.444 | 6.013 | 5.242 | 4.577 | 3.745 | 2.950 | 1.500 | 1.315 | 1.297 | 1.318 | 1.242 | 1.047 | 991 | 914 | 937 | 119 | 99 |
| Nợ vay | 4.223 | 3.342 | 2.384 | 2.683 | 2.722 | 1.839 | 2.615 | 1.566 | 893 | 1.508 | 1.262 | 1.269 | 1.294 | 1.179 | 1.030 | 716 | 487 | 290 | 325 | 216 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 7.652 | 5.713 | 5.436 | 5.350 | 4.197 | 4.308 | 4.896 | 6.481 | 6.434 | 4.383 | 568 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | 54.816 | Không có |
| BVPS (đồng) | 38.893 | 33.292 | 29.881 | 34.302 | 26.416 | 23.030 | 20.317 | 22.425 | 27.285 | 15.267 | 13.383 | 17.150 | 17.437 | 17.247 | 17.448 | 24.786 | 30.452 | 31.228 | 11.925 | 17.945 |
| Tỷ số | ||||||||||||||||||||
| ROE | 23,1% | 20,1% | 21,6% | 25,0% | 18,3% | 21,8% | 28,7% | 28,7% | 32,6% | 32,0% | 5,8% | 18,5% | 12,7% | 22,2% | 20,8% | 21,5% | 13,6% | 21,7% | 27,7% | 44,5% |
| ROA | 15,1% | 13,4% | 14,2% | 15,1% | 10,8% | 12,5% | 15,9% | 17,6% | 17,9% | 13,7% | 2,6% | 8,4% | 5,9% | 10,2% | 9,4% | 11,0% | 8,1% | 11,6% | 6,3% | 11,0% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,0% | 17,6% | 18,3% | 17,5% | 18,4% | 19,6% | 20,4% | 19,1% | 17,4% | 16,5% | 15,2% | 9,7% | 7,5% | 8,9% | 3,9% | 4,9% | 8,4% | 8,5% | 9,5% | 8,8% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,1% | 5,6% | 5,9% | 5,3% | 5,3% | 6,1% | 7,0% | 6,6% | 6,6% | 5,3% | 1,0% | 2,6% | 1,8% | 3,8% | 1,5% | 2,0% | 3,0% | 4,8% | 1,7% | 3,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 0,3 | 0,5 | 0,4 | 0,6 | 0,4 | 0,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,9 | 1,0 | 0,7 | 0,5 | 0,3 | 2,7 | 2,2 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu8.464
- LNST-739
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp-7,9%
- Biên ròng-8,7%
ROE và ROA
%- ROE-21,2%
- ROA-14,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS-2.631
- BVPS26.288
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,3
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 8.464 | 17.245 | 9.623 | 8.136 | 7.582 | 9.635 | 8.581 | 7.130 |
| Lợi nhuận gộp | -667 | 3.441 | 2.399 | 1.607 | 1.629 | 2.048 | 1.792 | 1.251 |
| Lợi nhuận sau thuế | -739 | 1.467 | 1.218 | 496 | 437 | 678 | 731 | 216 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.567 | 3.558 | -1.695 | 1.822 | 127 | -235 | -1.573 | -460 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 21.596 | 19.693 | 20.164 | 17.051 | 17.154 | 17.419 | 17.208 | 14.962 |
| Vốn chủ sở hữu | 13.457 | 14.401 | 13.275 | 11.992 | 11.969 | 11.730 | 11.255 | 10.524 |
| Nợ vay | 3.989 | 2.894 | 4.223 | 2.333 | 3.096 | 3.488 | 3.342 | 1.470 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | -2.631 | 4.017 | 3.201 | 1.370 | 1.236 | 1.845 | 1.864 | 645 |
| BVPS (đồng) | 26.288 | 42.193 | 38.893 | 35.472 | 35.405 | 34.697 | 33.292 | 31.130 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | -21,2% | 42,4% | 38,6% | 16,6% | 14,8% | 23,6% | 26,8% | 8,1% |
| ROA | -14,3% | 29,5% | 26,2% | 11,6% | 10,1% | 15,7% | 18,2% | 6,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | -7,9% | 20,0% | 24,9% | 19,8% | 21,5% | 21,3% | 20,9% | 17,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | -8,7% | 8,5% | 12,7% | 6,1% | 5,8% | 7,0% | 8,5% | 3,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,3 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,1 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 8,7 nghìn tỷ
- P/E
- 3,6
- P/B
- 0,6
- P/S
- 0,2
- EPS 4 quý
- 4.773
- BVPS
- 26.263
- ROE
- 18,8%
- ROA
- 12,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 9,3%
- EV/EBITDA
- 3,9
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 84,67
- Thấp nhất 52 tuần
- 17,00
- KL trung bình 20 phiên
- 16.300.049
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.