Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt
Giá đóng cửa · nghìn đồng
11,60
So với phiên trước: -0,10 -0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 11,6 nghìn tỷ
- P/E
- 18,9
- P/B
- 0,9
- ROE
- 5,0%
- Biên độ 52 tuần
- 10,40 23,50
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu1.325
- LNST515
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp54,4%
- Biên ròng38,9%
ROE và ROA
%- ROE4,4%
- ROA2,0%
EPS và BVPS
đồng- EPS534
- BVPS12.451
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,4
Từ năm 2007 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 1.325 | 822 | 618 | 1.505 | 3.620 | 3.911 | 3.400 | 2.148 | 1.327 | 1.497 | 403 | 415 | 40 | 104 | 126 | 1.574 | 492 | 36 | 17 |
| Lợi nhuận gộp | 720 | 399 | 544 | 1.277 | 2.763 | 1.822 | 1.318 | 681 | 519 | 403 | 146 | 78 | 28 | 43 | 39 | 510 | 205 | 29 | 17 |
| Lợi nhuận sau thuế | 515 | 155 | 684 | 1.137 | 1.865 | 1.220 | 874 | 643 | 440 | 243 | 156 | 42 | 2 | 5 | 7 | 329 | 146 | 12 | 6 |
| Dòng tiền kinh doanh | -2.975 | -4.616 | 425 | -3.779 | 797 | 4.385 | -1.018 | 323 | 3.254 | -194 | -255 | 61 | -1 | -311 | -793 | -281 | -306 | -1.147 | -356 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 27.270 | 23.986 | 21.068 | 22.843 | 20.552 | 15.617 | 13.961 | 11.057 | 9.949 | 9.002 | 7.541 | 6.053 | 5.658 | 5.187 | 4.638 | 3.828 | 3.742 | 3.397 | 1.665 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.424 | 11.059 | 9.579 | 9.261 | 8.145 | 5.194 | 4.369 | 3.512 | 2.827 | 2.404 | 2.271 | 1.468 | 1.428 | 1.426 | 1.422 | 1.562 | 1.472 | 1.327 | 551 |
| Nợ vay | 5.544 | 5.343 | 3.105 | 4.440 | 3.427 | 1.899 | 2.172 | 0 | 47 | 3.242 | 2.749 | 2.770 | 2.774 | 2.772 | 2.541 | 1.750 | 1.033 | 295 | 188 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 534 | 184 | 993 | 1.685 | 2.724 | 2.926 | 2.534 | 2.287 | 1.873 | 1.136 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 12.451 | 12.665 | 12.966 | 13.788 | 16.528 | 13.111 | 13.334 | 13.182 | 12.734 | 11.911 | 11.252 | 11.277 | 10.964 | 10.953 | 10.922 | 11.994 | 11.306 | 10.189 | 10.024 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||
| ROE | 4,4% | 1,5% | 7,3% | 13,1% | 28,0% | 25,5% | 22,2% | 20,3% | 16,8% | 10,4% | 8,3% | 2,9% | 0,2% | 0,3% | 0,5% | 21,7% | 10,5% | 1,3% | 1,1% |
| ROA | 2,0% | 0,7% | 3,1% | 5,2% | 10,3% | 8,3% | 7,0% | 6,1% | 4,6% | 2,9% | 2,3% | 0,7% | 0,0% | 0,1% | 0,2% | 8,7% | 4,1% | 0,5% | 0,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 54,4% | 48,5% | 88,0% | 84,9% | 76,3% | 46,6% | 38,8% | 31,7% | 39,1% | 26,9% | 36,3% | 18,9% | 69,6% | 41,5% | 30,6% | 32,4% | 41,6% | 81,4% | 100,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 38,9% | 18,9% | 110,8% | 75,6% | 51,5% | 31,2% | 25,7% | 30,0% | 33,2% | 16,2% | 38,7% | 10,0% | 5,9% | 4,7% | 5,4% | 20,9% | 29,7% | 33,6% | 35,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,4 | 0,5 | 0,3 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 1,3 | 1,2 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,8 | 1,1 | 0,7 | 0,2 | 0,3 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu54
- LNST81
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp4,4%
- Biên ròng150,6%
ROE và ROA
%- ROE2,6%
- ROA1,2%
EPS và BVPS
đồng- EPS74
- BVPS12.638
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,4
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 54 | 104 | 361 | 507 | 20 | 438 | 649 | 3 |
| Lợi nhuận gộp | 2 | 102 | 290 | 250 | 5 | 175 | 235 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 81 | 132 | 314 | 86 | 65 | 51 | 2 | 51 |
| Dòng tiền kinh doanh | -2.129 | -686 | -923 | -132 | -1.483 | -438 | -1.680 | -1.189 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 28.607 | 26.600 | 27.271 | 24.246 | 24.226 | 23.094 | 23.986 | 22.663 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.610 | 12.556 | 12.424 | 11.941 | 11.856 | 11.108 | 11.059 | 11.057 |
| Nợ vay | 5.246 | 4.406 | 5.544 | 5.892 | 5.682 | 5.337 | 5.343 | 4.415 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 74 | 131 | 307 | 91 | 69 | 56 | 5 | 60 |
| BVPS (đồng) | 12.638 | 12.584 | 12.451 | 12.187 | 13.068 | 12.722 | 12.665 | 12.664 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 2,6% | 4,2% | 10,3% | 2,9% | 2,3% | 1,8% | 0,1% | 1,9% |
| ROA | 1,2% | 2,0% | 4,9% | 1,4% | 1,1% | 0,9% | 0,0% | 0,9% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,4% | 97,7% | 80,4% | 49,4% | 24,9% | 40,0% | 36,2% | 51,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 150,6% | 126,9% | 87,0% | 16,9% | 325,8% | 11,6% | 0,2% | 1.949,8% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,4 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 11,6 nghìn tỷ
- P/E
- 18,9
- P/B
- 0,9
- P/S
- 11,3
- EPS 4 quý
- 614
- BVPS
- 12.618
- ROE
- 5,0%
- ROA
- 2,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 110,3
- Beta
- 1,0
- Cao nhất 52 tuần
- 23,50
- Thấp nhất 52 tuần
- 10,40
- KL trung bình 20 phiên
- 5.170.039
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.