Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông
Giá đóng cửa · nghìn đồng
10,85
So với phiên trước: -0,15 -1,4%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 33,2 nghìn tỷ
- P/E
- 7,5
- P/B
- 0,9
- ROE
- 13,0%
- Biên độ 52 tuần
- 9,04 11,96
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu11.590
- LNST4.010
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng34,6%
ROE và ROA
%- ROE12,2%
- ROA1,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.494
- BVPS12.739
Từ năm 2006 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 11.590 | 10.069 | 8.938 | 8.534 | 8.919 | 8.013 | 6.613 | 5.016 | 2.724 | 1.860 | 1.428 | 1.237 | 1.229 | 1.066 | 904 | 702 | 536 | 324 | 408 | 265 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4.010 | 3.173 | 3.303 | 3.510 | 4.405 | 3.535 | 2.582 | 1.761 | 817 | 387 | 209 | 221 | 241 | 230 | 303 | 304 | 206 | 65 | 169 | 104 |
| Dòng tiền kinh doanh | 17.112 | 2.256 | 16.636 | -1.718 | 5.556 | 681 | 2.381 | 462 | 6.732 | -1.696 | 3.523 | Không có | 2.316 | -2.067 | -2.067 | 2.834 | 505 | -1.507 | 618 | 267 |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 322.949 | 276.487 | 240.114 | 193.994 | 184.491 | 152.529 | 118.160 | 99.964 | 84.300 | 63.815 | 49.447 | 39.095 | 32.795 | 27.424 | 25.424 | 19.690 | 12.686 | 10.095 | 11.755 | 6.441 |
| Vốn chủ sở hữu | 33.925 | 31.671 | 28.536 | 25.272 | 21.805 | 17.435 | 11.507 | 8.797 | 6.139 | 4.716 | 4.225 | 4.018 | 3.965 | 3.820 | 3.752 | 3.140 | 2.331 | 1.591 | 1.655 | 833 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 1.494 | 1.277 | 1.594 | 2.540 | 3.188 | 3.363 | 2.695 | 2.938 | 1.972 | 1.002 | 603 | 640 | 748 | 723 | 1.076 | 1.468 | 1.396 | 586 | 2.248 | 2.572 |
| BVPS (đồng) | 12.739 | 12.844 | 13.887 | 18.448 | 15.917 | 15.910 | 14.569 | 13.331 | 12.279 | 11.789 | 11.912 | 11.327 | 12.260 | 11.811 | 12.506 | 11.916 | 11.654 | 10.791 | 14.896 | 14.684 |
| Tỷ số | ||||||||||||||||||||
| ROE | 12,2% | 10,5% | 12,3% | 14,9% | 22,5% | 24,4% | 25,4% | 23,6% | 15,0% | 8,7% | 5,1% | 5,5% | 6,2% | 6,1% | 8,8% | 11,1% | 10,5% | 4,0% | 13,6% | 12,5% |
| ROA | 1,3% | 1,2% | 1,5% | 1,9% | 2,6% | 2,6% | 2,4% | 1,9% | 1,1% | 0,7% | 0,5% | 0,6% | 0,8% | 0,9% | 1,3% | 1,9% | 1,8% | 0,6% | 1,9% | 1,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,6% | 31,5% | 37,0% | 41,1% | 49,4% | 44,1% | 39,0% | 35,1% | 30,0% | 20,8% | 14,7% | 17,8% | 19,6% | 21,6% | 33,5% | 43,4% | 38,5% | 20,1% | 41,3% | 39,1% |
Ngân hàng và công ty chứng khoán dùng mẫu báo cáo riêng: “Doanh thu” là tổng thu nhập hoạt động, không có lợi nhuận gộp.
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu3.291
- LNST1.314
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng39,9%
ROE và ROA
%- ROE14,4%
- ROA1,5%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS12.121
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q3/2026 | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 3.291 | 3.205 | 2.722 | 3.743 | 2.931 | 2.642 | 2.273 | 3.218 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.314 | 973 | 975 | 1.277 | 1.228 | 793 | 712 | 1.156 |
| Dòng tiền kinh doanh | 16.544 | -7.761 | 13.194 | 1.174 | 5.069 | 12.319 | -1.450 | -4.040 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 363.726 | 351.741 | 344.098 | 322.949 | 315.162 | 308.899 | 289.067 | 280.712 |
| Vốn chủ sở hữu | 37.120 | 35.822 | 34.901 | 33.925 | 32.648 | 33.114 | 32.388 | 31.671 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 0 | 0 | 468 | 0 | 0 | 289 | 0 |
| BVPS (đồng) | 12.121 | 13.451 | 13.106 | 12.739 | 12.260 | 13.429 | 13.135 | 12.844 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 14,4% | 11,0% | 11,3% | 15,3% | 14,9% | 9,7% | 8,9% | 14,9% |
| ROA | 1,5% | 1,1% | 1,2% | 1,6% | 1,6% | 1,1% | 1,0% | 1,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 39,9% | 30,4% | 35,8% | 34,1% | 41,9% | 30,0% | 31,3% | 35,9% |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 33,2 nghìn tỷ
- P/E
- 7,5
- P/B
- 0,9
- P/S
- 3,4
- EPS 4 quý
- 1.482
- BVPS
- 12.121
- ROE
- 13,0%
- ROA
- 1,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,6
- Cao nhất 52 tuần
- 11,96
- Thấp nhất 52 tuần
- 9,04
- KL trung bình 20 phiên
- 1.972.853
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.