Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á
Giá đóng cửa · nghìn đồng
12,70
So với phiên trước: +0,15 +1,2%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 27,4 nghìn tỷ
- P/E
- 5,8
- P/B
- 1,1
- ROE
- 20,0%
- Biên độ 52 tuần
- 10,08 13,50
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu11.535
- LNST4.182
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng36,3%
ROE và ROA
%- ROE19,6%
- ROA1,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS13.657
Từ năm 2006 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 11.535 | 9.052 | 7.644 | 5.973 | 4.819 | 3.194 | 2.466 | 1.796 | 1.683 | 1.309 | 1.085 | 784 | 676 | 606 | Không có | 220 | Không có | Không có | Không có |
| Lợi nhuận sau thuế | 4.182 | 3.607 | 2.622 | 1.808 | 1.434 | 800 | 732 | 591 | 239 | 33 | 194 | 187 | 135 | 241 | 139 | 56 | 10 | 75 | 39 |
| Dòng tiền kinh doanh | 118.546 | 13.399 | 12.524 | 245 | 6.693 | 922 | 2.572 | 7.323 | 1.618 | -804 | -6.615 | 5.556 | 5.433 | 887 | 500 | 730 | -317 | -64 | Không có |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 418.333 | 245.129 | 209.896 | 177.579 | 153.238 | 134.315 | 94.687 | 75.059 | 54.440 | 42.852 | 35.470 | 37.293 | 28.782 | 19.038 | 14.509 | 10.938 | 5.891 | 5.240 | 3.884 |
| Vốn chủ sở hữu | 23.431 | 19.289 | 15.242 | 12.650 | 8.025 | 6.599 | 4.960 | 4.230 | 3.667 | 3.433 | 3.415 | 3.331 | 3.258 | 3.300 | 2.175 | 1.337 | 1.289 | 667 | 599 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 2.702 | 2.478 | 2.216 | 2.794 | 1.951 | 1.881 | 1.763 | 792 | 109 | Không có | 584 | 449 | 816 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 13.657 | 14.053 | 14.406 | 14.945 | 15.630 | 14.457 | 12.751 | 12.614 | 12.138 | 11.363 | 11.302 | 11.104 | 10.862 | 11.001 | 10.874 | 10.669 | 10.290 | 11.573 | 10.891 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||
| ROE | 19,6% | 20,9% | 18,8% | 17,5% | 19,6% | 13,8% | 15,9% | 15,0% | 6,7% | 1,0% | 5,8% | 5,7% | 4,1% | 8,8% | 7,9% | 4,3% | 1,0% | 11,9% | 6,5% |
| ROA | 1,3% | 1,6% | 1,4% | 1,1% | 1,0% | 0,7% | 0,9% | 0,9% | 0,5% | 0,1% | 0,5% | 0,6% | 0,6% | 1,4% | 1,1% | 0,7% | 0,2% | 1,6% | 1,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 36,3% | 39,8% | 34,3% | 30,3% | 29,8% | 25,0% | 29,7% | 32,9% | 14,2% | 2,5% | 17,9% | 23,9% | 19,9% | 39,7% | Không có | 25,5% | Không có | Không có | Không có |
Ngân hàng và công ty chứng khoán dùng mẫu báo cáo riêng: “Doanh thu” là tổng thu nhập hoạt động, không có lợi nhuận gộp.
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu2.836
- LNST1.210
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng42,7%
ROE và ROA
%- ROE19,1%
- ROA1,1%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.224
- BVPS12.576
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 2.836 | 2.290 | 3.946 | 2.596 | 2.712 | 2.280 | 2.516 | 2.249 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.210 | 1.308 | 1.140 | 1.031 | 1.035 | 976 | 967 | 870 |
| Dòng tiền kinh doanh | 16.666 | -33.057 | 37.163 | 44.428 | 34.907 | 2.114 | 5.872 | 2.562 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 451.517 | 409.593 | 418.333 | 377.089 | 314.798 | 262.251 | 245.129 | 238.830 |
| Vốn chủ sở hữu | 25.892 | 24.649 | 23.431 | 22.267 | 21.240 | 20.214 | 19.289 | 17.815 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 1.224 | 0 | 0 | 0 | 1.465 | 0 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 12.576 | 14.367 | 13.657 | 12.979 | 15.475 | 14.727 | 14.053 | 13.471 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 19,1% | 21,8% | 20,0% | 19,0% | 20,0% | 19,8% | 20,8% | 20,0% |
| ROA | 1,1% | 1,3% | 1,1% | 1,2% | 1,4% | 1,5% | 1,6% | 1,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 42,7% | 57,1% | 28,9% | 39,7% | 38,1% | 42,8% | 38,4% | 38,7% |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 27,4 nghìn tỷ
- P/E
- 5,8
- P/B
- 1,1
- P/S
- 3,2
- EPS 4 quý
- 2.278
- BVPS
- 11.994
- ROE
- 20,0%
- ROA
- 1,2%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,5
- Cao nhất 52 tuần
- 13,50
- Thấp nhất 52 tuần
- 10,08
- KL trung bình 20 phiên
- 2.504.710
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.