Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền
Giá đóng cửa · nghìn đồng
14,70
So với phiên trước: -0,05 -0,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 18,1 nghìn tỷ
- P/E
- 10,3
- P/B
- 1,0
- ROE
- 8,6%
- Biên độ 52 tuần
- 13,00 33,14
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu4.651
- LNST1.045
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp59,2%
- Biên ròng22,5%
ROE và ROA
%- ROE5,1%
- ROA3,2%
EPS và BVPS
đồng- EPS870
- BVPS18.859
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,5
Từ năm 2006 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 4.651 | 3.279 | 2.088 | 2.912 | 3.738 | 4.532 | 2.813 | 2.917 | 3.055 | 3.932 | 1.050 | 621 | 112 | 4 | 227 | 772 | 123 | 35 | 131 | 8 |
| Lợi nhuận gộp | 2.754 | 1.740 | 1.587 | 1.460 | 1.794 | 2.137 | 1.500 | 1.239 | 1.036 | 980 | 338 | 91 | -32 | -1 | 63 | 303 | 78 | 5 | 53 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.045 | 810 | 716 | 1.103 | 1.202 | 1.153 | 915 | 808 | 502 | 372 | 260 | 102 | -125 | -56 | 10 | 175 | 46 | 22 | 26 | 1 |
| Dòng tiền kinh doanh | -2.024 | -3.648 | -1.543 | -1.047 | -2.010 | 163 | -164 | -719 | 597 | 1.197 | 185 | 219 | -292 | -143 | -145 | -194 | -20 | -17 | -133 | -20 |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 34.074 | 30.758 | 26.481 | 21.539 | 14.373 | 14.028 | 13.237 | 10.228 | 9.717 | 7.937 | 8.543 | 3.121 | 1.741 | 2.104 | 2.417 | 2.647 | 1.167 | 1.080 | 776 | 137 |
| Vốn chủ sở hữu | 21.164 | 19.453 | 15.523 | 11.795 | 10.221 | 8.158 | 7.664 | 6.899 | 6.191 | 4.398 | 4.173 | 1.498 | 966 | 1.115 | 1.204 | 1.204 | 764 | 722 | 687 | 39 |
| Nợ vay | 10.149 | 7.098 | 6.346 | 6.771 | 2.552 | 1.845 | 782 | 968 | 1.658 | 1.894 | 2.918 | 1.289 | 563 | 542 | 552 | 746 | 95 | 0 | 1 | 27 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 870 | 80 | 840 | 1.440 | 1.790 | 1.740 | 1.690 | 2.020 | 1.760 | 159 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 18.859 | 19.239 | 19.420 | 16.454 | 15.898 | 14.098 | 14.078 | 16.665 | 18.425 | 18.794 | 23.183 | 19.980 | 20.089 | 25.388 | 27.431 | 27.435 | 23.026 | 21.761 | 21.307 | 12.073 |
| Tỷ số | ||||||||||||||||||||
| ROE | 5,1% | 4,6% | 5,2% | 10,0% | 13,1% | 14,6% | 12,6% | 12,3% | 9,5% | 8,7% | 9,2% | 8,3% | -12,0% | -4,8% | 0,9% | 17,7% | 6,2% | 3,1% | 7,1% | 2,3% |
| ROA | 3,2% | 2,8% | 3,0% | 6,1% | 8,5% | 8,5% | 7,8% | 8,1% | 5,7% | 4,5% | 4,5% | 4,2% | -6,5% | -2,5% | 0,4% | 9,2% | 4,1% | 2,3% | 5,7% | 0,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,2% | 53,1% | 76,0% | 50,1% | 48,0% | 47,2% | 53,3% | 42,5% | 33,9% | 24,9% | 32,2% | 14,6% | -28,0% | -35,0% | 27,9% | 39,3% | 63,3% | 15,2% | 40,6% | 45,3% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,5% | 24,7% | 34,3% | 37,9% | 32,2% | 25,4% | 32,5% | 27,7% | 16,4% | 9,5% | 24,8% | 16,4% | -110,7% | -1.480,4% | 4,5% | 22,6% | 37,3% | 61,4% | 19,8% | 11,1% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,6 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,4 | 0,7 | 0,9 | 0,6 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,7 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu161
- LNST752
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp50,4%
- Biên ròng467,9%
ROE và ROA
%- ROE14,5%
- ROA7,6%
EPS và BVPS
đồng- EPS-145
- BVPS17.800
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,8
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 161 | 281 | 1.794 | 1.098 | 1.049 | 710 | 2.048 | 253 |
| Lợi nhuận gộp | 81 | 183 | 1.267 | 776 | 404 | 307 | 908 | 158 |
| Lợi nhuận sau thuế | 752 | 281 | 489 | 236 | 199 | 122 | 398 | 70 |
| Dòng tiền kinh doanh | -845 | -634 | 1.270 | -713 | -1.266 | -1.316 | 1.242 | -2.332 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 39.481 | 39.862 | 34.074 | 33.081 | 31.255 | 30.202 | 30.758 | 31.605 |
| Vốn chủ sở hữu | 19.976 | 21.524 | 21.164 | 20.378 | 19.708 | 19.568 | 19.453 | 18.883 |
| Nợ vay | 16.659 | 15.348 | 10.149 | 9.884 | 9.142 | 7.400 | 7.098 | 7.808 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | -145 | 230 | 410 | 200 | 270 | 0 | 80 | -400.400 |
| BVPS (đồng) | 17.800 | 19.180 | 18.859 | 18.159 | 19.491 | 19.352 | 19.239 | 20.764 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 14,5% | 5,3% | 9,4% | 4,7% | 4,1% | 2,5% | 8,3% | 1,6% |
| ROA | 7,6% | 3,0% | 5,8% | 2,9% | 2,6% | 1,6% | 5,1% | 0,9% |
| Biên lợi nhuận gộp | 50,4% | 65,0% | 70,7% | 70,6% | 38,5% | 43,2% | 44,3% | 62,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 467,9% | 100,0% | 27,2% | 21,5% | 19,0% | 17,2% | 19,4% | 27,9% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,8 | 0,7 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 18,1 nghìn tỷ
- P/E
- 10,3
- P/B
- 1,0
- P/S
- 5,4
- EPS 4 quý
- 1.566
- BVPS
- 15.074
- ROE
- 8,6%
- ROA
- 4,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 18,7
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 33,14
- Thấp nhất 52 tuần
- 13,00
- KL trung bình 20 phiên
- 4.431.084
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.