Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả
Giá đóng cửa · nghìn đồng
9,52
So với phiên trước: +0,04 +0,4%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 5,5 nghìn tỷ
- P/E
- 8,7
- P/B
- 0,5
- ROE
- 5,1%
- Biên độ 52 tuần
- 8,56 14,23
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu3.801
- LNST581
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp42,5%
- Biên ròng15,3%
ROE và ROA
%- ROE5,0%
- ROA1,5%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.242
- BVPS24.471
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,5
Từ năm 2014 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||
| Doanh thu thuần | 3.801 | 3.308 | 2.686 | 2.095 | 1.861 | 1.201 | 477 | 395 | 433 | 121 | 293 | 256 |
| Lợi nhuận gộp | 1.616 | 1.341 | 1.080 | 1.017 | 925 | 702 | 214 | 34 | 47 | 26 | 26 | 27 |
| Lợi nhuận sau thuế | 581 | 426 | 322 | 264 | 269 | 137 | 201 | 13 | 12 | 4 | 2 | 4 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.829 | 1.144 | 393 | 365 | 162 | -13 | 229 | -22 | 112 | -16 | 96 | 7 |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||
| Tổng tài sản | 40.752 | 38.906 | 36.780 | 35.653 | 33.963 | 32.417 | 30.004 | 360 | 553 | 296 | 120 | 124 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.173 | 10.930 | 8.733 | 8.376 | 7.676 | 7.384 | 6.984 | 101 | 62 | 53 | 49 | 33 |
| Nợ vay | 18.459 | 18.993 | 20.284 | 20.653 | 21.108 | 21.086 | 20.305 | 109 | 118 | 117 | 37 | 39 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||
| EPS (đồng) | 1.242 | 1.025 | 1.010 | 982 | 1.006 | 469 | 8.330 | 1.689 | 2.513 | 716 | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 24.471 | 25.285 | 26.516 | 27.211 | 28.708 | 27.617 | 30.763 | 12.781 | 12.574 | 10.726 | 10.009 | 10.471 |
| Tỷ số | ||||||||||||
| ROE | 5,0% | 4,3% | 3,8% | 3,3% | 3,6% | 1,9% | 5,7% | 16,1% | 21,6% | 6,9% | 4,0% | 11,5% |
| ROA | 1,5% | 1,1% | 0,9% | 0,8% | 0,8% | 0,4% | 1,3% | 2,9% | 2,9% | 1,7% | 1,3% | 3,1% |
| Biên lợi nhuận gộp | 42,5% | 40,5% | 40,2% | 48,5% | 49,7% | 58,4% | 44,8% | 8,6% | 10,8% | 21,7% | 8,7% | 10,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,3% | 12,9% | 12,0% | 12,6% | 14,4% | 11,4% | 42,2% | 3,3% | 2,9% | 2,9% | 0,6% | 1,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,5 | 1,7 | 2,3 | 2,5 | 2,7 | 2,9 | 2,9 | 1,1 | 1,9 | 2,2 | 0,7 | 1,2 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu970
- LNST145
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp45,4%
- Biên ròng14,9%
ROE và ROA
%- ROE4,5%
- ROA1,4%
EPS và BVPS
đồng- EPS262
- BVPS23.828
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,4
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 970 | 907 | 1.206 | 914 | 947 | 735 | 1.010 | 795 |
| Lợi nhuận gộp | 441 | 513 | 453 | 390 | 387 | 386 | 329 | 330 |
| Lợi nhuận sau thuế | 145 | 180 | 175 | 129 | 131 | 146 | 117 | 104 |
| Dòng tiền kinh doanh | 191 | 415 | 1.502 | -3 | 101 | 229 | 984 | 55 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 41.116 | 41.313 | 40.752 | 40.050 | 39.837 | 39.261 | 38.906 | 38.294 |
| Vốn chủ sở hữu | 13.038 | 12.887 | 12.173 | 11.977 | 11.826 | 11.271 | 10.930 | 10.078 |
| Nợ vay | 17.875 | 18.179 | 18.459 | 18.608 | 18.683 | 18.778 | 18.993 | 19.876 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 262 | 353 | 355 | 267 | 285 | 338 | 271 | 245 |
| BVPS (đồng) | 23.828 | 23.552 | 24.471 | 24.078 | 24.961 | 26.075 | 25.285 | 23.316 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 4,5% | 5,7% | 5,8% | 4,3% | 4,5% | 5,3% | 4,5% | 4,2% |
| ROA | 1,4% | 1,8% | 1,7% | 1,3% | 1,3% | 1,5% | 1,2% | 1,1% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,4% | 56,6% | 37,6% | 42,6% | 40,9% | 52,5% | 32,6% | 41,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,9% | 19,8% | 14,5% | 14,1% | 13,8% | 19,9% | 11,6% | 13,1% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,4 | 1,4 | 1,5 | 1,6 | 1,6 | 1,7 | 1,7 | 2,0 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 5,5 nghìn tỷ
- P/E
- 8,7
- P/B
- 0,5
- P/S
- 1,4
- EPS 4 quý
- 1.149
- BVPS
- 19.874
- ROE
- 5,1%
- ROA
- 1,5%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 10,5
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 14,23
- Thấp nhất 52 tuần
- 8,56
- KL trung bình 20 phiên
- 3.047.430
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.