Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
Giá đóng cửa · nghìn đồng
22,00
So với phiên trước: -0,20 -0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 143,2 nghìn tỷ
- P/E
- 7,5
- P/B
- 1,7
- ROE
- 24,8%
- Biên độ 52 tuần
- 17,23 23,45
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu42.696
- LNST16.524
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng38,7%
ROE và ROA
%- ROE24,5%
- ROA2,0%
EPS và BVPS
đồng- EPS3.584
- BVPS15.641
Từ năm 2005 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 42.696 | 34.032 | 26.414 | 21.967 | 16.758 | 13.779 | 11.388 | 9.440 | 7.506 | 5.418 | 4.133 | 2.899 | 1.443 | 1.522 | 1.247 | 711 | 493 | 214 | 270 | 150 | 93 |
| Lợi nhuận sau thuế | 16.524 | 12.763 | 10.071 | 7.750 | 6.054 | 4.249 | 3.605 | 2.842 | 1.746 | 738 | 513 | 477 | 218 | 326 | 426 | 269 | 194 | 60 | 121 | 68 | 35 |
| Dòng tiền kinh doanh | 75.411 | -7.384 | 80.657 | -15.719 | 15.652 | 24.960 | -8.930 | 15.444 | -387 | 6.388 | -2.345 | 6.717 | 3.456 | -2.597 | -3.620 | 3.817 | 3.040 | -521 | 1.399 | -205 | 474 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 931.104 | 697.366 | 602.315 | 416.273 | 374.612 | 319.127 | 229.477 | 216.057 | 189.334 | 150.294 | 106.486 | 99.525 | 86.227 | 52.783 | 45.025 | 34.389 | 19.127 | 9.558 | 13.823 | 4.014 | 2.296 |
| Vốn chủ sở hữu | 78.286 | 56.657 | 46.400 | 38.995 | 30.790 | 24.704 | 20.381 | 16.828 | 14.759 | 9.943 | 9.842 | 9.199 | 8.600 | 5.394 | 3.548 | 2.358 | 1.796 | 1.673 | 741 | 704 | 355 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 3.584 | 2.826 | 2.899 | 2.689 | 2.403 | 2.667 | 3.675 | 2.897 | 1.963 | 833 | 633 | 585 | 434 | Không có | 1.427 | 1.698 | 1.253 | 594 | 2.419 | 0 | Không có |
| BVPS (đồng) | 15.641 | 16.141 | 15.958 | 15.411 | 15.339 | 15.355 | 20.776 | 17.154 | 15.045 | 12.275 | 12.150 | 11.357 | 10.617 | 10.787 | 11.825 | 11.788 | 11.588 | 10.791 | 14.815 | 14.073 | 11.835 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||||
| ROE | 24,5% | 24,8% | 23,6% | 22,2% | 21,8% | 18,8% | 19,4% | 18,0% | 14,1% | 7,5% | 5,4% | 5,4% | 3,1% | 7,3% | 14,4% | 13,0% | 11,2% | 5,0% | 16,8% | 12,8% | 9,8% |
| ROA | 2,0% | 2,0% | 2,0% | 2,0% | 1,7% | 1,5% | 1,6% | 1,4% | 1,0% | 0,6% | 0,5% | 0,5% | 0,3% | 0,7% | 1,1% | 1,0% | 1,4% | 0,5% | 1,4% | 2,2% | 1,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 38,7% | 37,5% | 38,1% | 35,3% | 36,1% | 30,8% | 31,7% | 30,1% | 23,3% | 13,6% | 12,4% | 16,5% | 15,1% | 21,4% | 34,2% | 37,9% | 39,4% | 28,0% | 44,9% | 45,2% | 37,4% |
Ngân hàng và công ty chứng khoán dùng mẫu báo cáo riêng: “Doanh thu” là tổng thu nhập hoạt động, không có lợi nhuận gộp.
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu12.715
- LNST5.555
Biên lợi nhuận
%- Biên ròng43,7%
ROE và ROA
%- ROE25,6%
- ROA2,2%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.110
- BVPS18.026
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 12.715 | 9.953 | 12.339 | 9.516 | 11.636 | 9.205 | 9.452 | 8.535 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5.555 | 4.767 | 5.128 | 3.647 | 3.515 | 4.235 | 3.114 | 3.424 |
| Dòng tiền kinh doanh | -21.304 | -269 | 48.696 | 26.029 | -1.679 | 2.365 | 11.395 | 10.585 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 1.043.892 | 984.216 | 931.104 | 781.937 | 784.096 | 711.311 | 697.366 | 629.569 |
| Vốn chủ sở hữu | 90.224 | 83.186 | 78.286 | 68.407 | 64.626 | 61.033 | 56.657 | 53.584 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 1.110 | 952 | 323 | 0 | 1.005 | 1.212 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 18.026 | 16.620 | 15.641 | 19.488 | 18.411 | 17.387 | 16.141 | 18.429 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 25,6% | 23,6% | 28,0% | 21,9% | 22,4% | 28,8% | 22,6% | 25,7% |
| ROA | 2,2% | 2,0% | 2,4% | 1,9% | 1,9% | 2,4% | 1,9% | 2,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 43,7% | 47,9% | 41,6% | 38,3% | 30,2% | 46,0% | 32,9% | 40,1% |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 143,2 nghìn tỷ
- P/E
- 7,5
- P/B
- 1,7
- P/S
- 4,0
- EPS 4 quý
- 3.815
- BVPS
- 13.193
- ROE
- 24,8%
- ROA
- 2,1%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 23,45
- Thấp nhất 52 tuần
- 17,23
- KL trung bình 20 phiên
- 16.315.794
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.