Công Ty TNHH Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding
Giá đóng cửa · nghìn đồng
53,50
So với phiên trước: -1,80 -3,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 34,7 nghìn tỷ
- P/E
- 13,5
- P/B
- 2,5
- ROE
- 17,3%
- Biên độ 52 tuần
- 36,87 57,99
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu5.956
- LNST1.756
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp46,0%
- Biên ròng29,5%
ROE và ROA
%- ROE12,2%
- ROA9,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS3.839
- BVPS34.979
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,2
Từ năm 2005 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 5.956 | 4.832 | 3.846 | 3.898 | 3.206 | 2.606 | 2.643 | 2.708 | 3.984 | 3.742 | 3.586 | 3.013 | 2.525 | 2.580 | 2.382 | 2.147 | 1.774 | 1.913 | 1.172 | 1.212 | 1.103 |
| Lợi nhuận gộp | 2.739 | 2.135 | 1.778 | 1.718 | 1.142 | 950 | 1.013 | 968 | 1.029 | 1.018 | 947 | 625 | 445 | 456 | 389 | 392 | 256 | 326 | 228 | 247 | 245 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.756 | 1.455 | 2.251 | 994 | 612 | 371 | 517 | 1.848 | 508 | 390 | 402 | 531 | 192 | 104 | 6 | 207 | 323 | 32 | 203 | 156 | 136 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.142 | 1.527 | -3 | 2.299 | 965 | 655 | 1.057 | 545 | 633 | 762 | 757 | 354 | 312 | 122 | -97 | 196 | 301 | 412 | -24 | 141 | Không có |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 19.826 | 17.998 | 13.546 | 13.031 | 10.731 | 9.835 | 10.120 | 9.984 | 11.291 | 10.118 | 8.999 | 8.180 | 7.626 | 6.822 | 6.869 | 6.543 | 4.511 | 4.141 | 3.287 | 1.393 | 1.033 |
| Vốn chủ sở hữu | 14.918 | 13.772 | 9.732 | 7.948 | 7.045 | 6.595 | 6.567 | 6.529 | 7.095 | 5.867 | 5.614 | 5.219 | 4.484 | 4.394 | 4.266 | 3.973 | 2.471 | 2.235 | 2.284 | 637 | 579 |
| Nợ vay | 2.389 | 2.167 | 1.964 | 2.030 | 1.922 | 1.901 | 2.077 | 2.267 | 1.935 | 2.506 | 1.879 | 1.888 | 1.784 | 1.251 | 1.367 | 1.526 | 1.086 | 942 | 466 | 393 | 201 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 3.839 | 4.276 | 7.207 | 3.034 | 1.869 | 1.149 | 1.602 | 6.207 | 1.962 | 2.009 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | 4.529 | Không có | 5.791 |
| BVPS (đồng) | 34.979 | 33.267 | 31.816 | 26.371 | 23.375 | 21.883 | 22.118 | 21.989 | 24.610 | 32.695 | 46.935 | 44.938 | 39.191 | 40.143 | 38.975 | 39.728 | 52.028 | 47.051 | 48.079 | 18.442 | 27.942 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||||
| ROE | 12,2% | 12,4% | 25,5% | 13,3% | 9,0% | 5,6% | 7,9% | 27,1% | 7,8% | 6,8% | 7,4% | 10,9% | 4,3% | 2,4% | 0,2% | 6,4% | 13,7% | 1,4% | 13,9% | 25,7% | 23,5% |
| ROA | 9,3% | 9,2% | 16,9% | 8,4% | 6,0% | 3,7% | 5,1% | 17,4% | 4,7% | 4,1% | 4,7% | 6,7% | 2,7% | 1,5% | 0,1% | 3,7% | 7,5% | 0,9% | 8,7% | 12,9% | 13,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,0% | 44,2% | 46,2% | 44,1% | 35,6% | 36,4% | 38,3% | 35,8% | 25,8% | 27,2% | 26,4% | 20,7% | 17,6% | 17,7% | 16,3% | 18,3% | 14,4% | 17,0% | 19,5% | 20,4% | 22,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 29,5% | 30,1% | 58,5% | 25,5% | 19,1% | 14,2% | 19,6% | 68,2% | 12,7% | 10,4% | 11,2% | 17,6% | 7,6% | 4,0% | 0,3% | 9,6% | 18,2% | 1,7% | 17,3% | 12,9% | 12,3% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,3 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,2 | 0,6 | 0,3 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu1.762
- LNST1.124
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp52,5%
- Biên ròng63,8%
ROE và ROA
%- ROE28,9%
- ROA21,7%
EPS và BVPS
đồng- EPS2.539
- BVPS36.508
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,2
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 1.762 | 1.452 | 1.625 | 1.560 | 1.494 | 1.277 | 1.411 | 1.264 |
| Lợi nhuận gộp | 924 | 636 | 790 | 666 | 722 | 562 | 603 | 581 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.124 | 534 | 592 | 315 | 445 | 403 | 231 | 335 |
| Dòng tiền kinh doanh | 632 | 393 | 533 | 518 | 943 | 148 | 578 | 398 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 21.219 | 20.182 | 19.826 | 19.322 | 19.086 | 18.089 | 17.998 | 14.366 |
| Vốn chủ sở hữu | 15.571 | 15.569 | 14.918 | 14.188 | 13.778 | 14.101 | 13.772 | 10.528 |
| Nợ vay | 2.519 | 2.402 | 2.389 | 2.387 | 2.180 | 1.920 | 2.167 | 1.929 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 2.539 | 1.152 | 1.283 | 690 | 982 | 884 | 542 | 994 |
| BVPS (đồng) | 36.508 | 36.504 | 34.979 | 33.766 | 32.790 | 33.559 | 33.267 | 33.909 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 28,9% | 14,0% | 16,3% | 9,0% | 12,8% | 11,6% | 7,6% | 12,6% |
| ROA | 21,7% | 10,7% | 12,1% | 6,6% | 9,6% | 8,9% | 5,7% | 9,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 52,5% | 43,8% | 48,6% | 42,7% | 48,3% | 44,0% | 42,7% | 46,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 63,8% | 36,8% | 36,4% | 20,2% | 29,8% | 31,6% | 16,3% | 26,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,2 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 34,7 nghìn tỷ
- P/E
- 13,5
- P/B
- 2,5
- P/S
- 5,4
- EPS 4 quý
- 6.016
- BVPS
- 21.112
- ROE
- 17,3%
- ROA
- 12,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 5,1%
- EV/EBITDA
- 16,1
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 57,99
- Thấp nhất 52 tuần
- 36,87
- KL trung bình 20 phiên
- 1.733.448
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.