Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV

  • BSI
  • HOSE
  • Dịch vụ tài chính

Giá đóng cửa · nghìn đồng

27,95

So với phiên trước: +0,65 +2,4%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
7,5 nghìn tỷ
P/E
16,0
P/B
1,3
ROE
8,4%
Biên độ 52 tuần
23,30 39,64

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

  • Doanh thu và lợi nhuận

    tỷ đồng
    • Doanh thu2.097
    • LNST494
  • Biên lợi nhuận

    %
    • Biên gộp57,2%
    • Biên ròng23,5%
  • ROE và ROA

    %
    • ROE9,3%
    • ROA3,7%
  • EPS và BVPS

    đồng
    • EPS2.012
    • BVPS22.529
  • Nợ vay trên vốn chủ

    lần
    • Nợ vay / vốn chủ1,7

Từ năm 2006 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn

Chỉ tiêu tài chính BSI theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009200820072006
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 2.097 1.411 1.259 1.089 1.333 913 608 912 567 648 493 531 219 221 198 423 620 556 328 201
Lợi nhuận gộp 1.200 865 808 431 696 289 236 372 356 253 259 66 47 29 -203 44 470 -494 153 64
Lợi nhuận sau thuế 494 413 408 112 357 127 113 195 175 115 101 75 15 21 -208 11 436 -516 114 48
Dòng tiền kinh doanh -4.249 -2.106 -2.271 466 -1.958 -411 -449 767 -1.104 1.255 -793 -22 -410 -1.746 1.650 -524 -636 -5 Không có Không có
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 16.628 10.315 8.326 5.591 6.005 2.921 2.391 1.759 2.346 1.446 2.119 1.843 1.542 1.308 3.161 1.501 3.804 5.137 4.396 2.559
Vốn chủ sở hữu 5.528 5.062 4.684 4.366 1.719 1.490 1.380 1.442 1.209 984 869 768 692 678 657 767 746 312 862 262
Nợ vay 9.603 4.877 2.804 929 2.512 518 520 50 274 250 624 234 419 19 0 0 115 0 15 334
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 2.012 1.852 2.105 811 2.936 1.047 973 1.605 1.874 1.275 1.125 871 176 245 -2.409 0 0 0 0 0
BVPS (đồng) 22.529 22.693 23.101 23.250 14.084 12.210 11.305 12.997 12.387 10.906 10.048 8.874 8.005 7.833 7.591 10.952 10.658 4.456 12.308 13.107
Tỷ số
ROE 9,3% 8,5% 9,0% 3,7% 22,2% 8,9% 8,0% 14,7% 16,0% 12,4% 12,4% 10,3% 2,2% 3,2% -29,3% 1,5% 82,4% -88,0% 20,3% 18,5%
ROA 3,7% 4,4% 5,9% 1,9% 8,0% 4,8% 5,5% 9,5% 9,2% 6,5% 5,1% 4,5% 1,1% 0,9% -8,9% 0,4% 9,7% -10,8% 3,3% 1,9%
Biên lợi nhuận gộp 57,2% 61,3% 64,2% 39,6% 52,2% 31,7% 38,9% 40,7% 62,8% 39,1% 52,6% 12,5% 21,5% 13,0% -102,6% 10,5% 75,8% -88,7% 46,8% 32,0%
Biên lợi nhuận ròng 23,5% 29,3% 32,4% 10,3% 26,8% 14,0% 18,6% 21,4% 30,9% 17,8% 20,6% 14,2% 6,9% 9,6% -105,5% 2,7% 70,3% -92,8% 34,9% 24,1%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 1,7 1,0 0,6 0,2 1,5 0,3 0,4 0,0 0,2 0,3 0,7 0,3 0,6 0,0 0,0 0,0 0,2 0,0 0,0 1,3
  • Doanh thu và lợi nhuận

    tỷ đồng
    • Doanh thu819
    • LNST165
  • Biên lợi nhuận

    %
    • Biên gộp61,9%
    • Biên ròng20,2%
  • ROE và ROA

    %
    • ROE11,4%
    • ROA3,4%
  • EPS và BVPS

    đồng
    • EPS611
    • BVPS21.693
  • Nợ vay trên vốn chủ

    lần
    • Nợ vay / vốn chủ2,1

8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn

Chỉ tiêu tài chính BSI theo quý
Chỉ tiêu Q3/2026Q2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 819 617 697 566 688 506 337 319
Lợi nhuận gộp 506 411 351 317 423 262 198 203
Lợi nhuận sau thuế 165 123 89 95 216 102 81 91
Dòng tiền kinh doanh -389 -542 -2.111 303 -1.389 -1.805 -1.358 -525
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 19.905 19.479 18.163 16.628 16.661 14.847 13.030 10.315
Vốn chủ sở hữu 5.855 5.696 5.617 5.528 5.433 5.216 5.137 5.062
Nợ vay 12.091 11.815 11.199 9.603 9.903 8.146 6.251 4.877
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 611 424 362 387 879 456 364 298
BVPS (đồng) 21.693 21.103 22.891 22.529 22.142 23.385 23.031 22.693
Tỷ số
ROE 11,4% 8,7% 6,4% 6,9% 16,2% 7,9% 6,4% 7,3%
ROA 3,4% 2,6% 2,0% 2,3% 5,5% 2,9% 2,8% 3,5%
Biên lợi nhuận gộp 61,9% 66,6% 50,4% 56,0% 61,5% 51,8% 58,7% 63,6%
Biên lợi nhuận ròng 20,2% 20,0% 12,7% 16,8% 31,3% 20,1% 24,1% 28,6%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 2,1 2,1 2,0 1,7 1,8 1,6 1,2 1,0

ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).

Chỉ số chính

Vốn hóa
7,5 nghìn tỷ
P/E
16,0
P/B
1,3
P/S
2,8
EPS 4 quý
1.749
BVPS
21.693
ROE
8,4%
ROA
2,6%
Beta
0,9

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.