Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
29,95
So với phiên trước: +0,28 +0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 12,1 nghìn tỷ
- P/E
- 129,8
- P/B
- 2,8
- ROE
- 2,2%
- Biên độ 52 tuần
- 24,05 31,28
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu5.038
- LNST127
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp13,5%
- Biên ròng2,5%
ROE và ROA
%- ROE3,6%
- ROA1,4%
EPS và BVPS
đồng- EPS499
- BVPS13.368
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,0
Từ năm 2018 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 5.038 | 5.641 | 5.199 | 7.083 | 10.434 | 12.846 | 17.288 | 9.226 |
| Lợi nhuận gộp | 682 | 716 | 343 | 525 | 488 | 195 | 196 | 123 |
| Lợi nhuận sau thuế | 127 | 317 | 26 | 287 | 322 | 46 | 13 | 15 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.380 | -292 | -420 | -269 | 157 | 1.823 | -230 | -1.176 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 10.780 | 7.449 | 6.534 | 4.729 | 5.457 | 5.246 | 6.338 | 3.703 |
| Vốn chủ sở hữu | 4.064 | 2.936 | 1.908 | 1.743 | 1.455 | 566 | 120 | 107 |
| Nợ vay | 3.977 | 2.104 | 1.860 | 957 | 163 | 75 | 1.904 | 1.689 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 499 | 1.556 | 157 | 1.998 | 2.909 | 2.251 | 1.296 | 1.545 |
| BVPS (đồng) | 13.368 | 12.282 | 13.297 | 12.142 | 18.652 | 11.312 | 11.976 | 10.680 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 3,6% | 13,1% | 1,4% | 17,9% | 31,8% | 13,4% | 11,4% | 14,5% |
| ROA | 1,4% | 4,5% | 0,5% | 5,6% | 6,0% | 0,8% | 0,3% | 0,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,5% | 12,7% | 6,6% | 7,4% | 4,7% | 1,5% | 1,1% | 1,3% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,5% | 5,6% | 0,5% | 4,0% | 3,1% | 0,4% | 0,1% | 0,2% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,0 | 0,7 | 1,0 | 0,5 | 0,1 | 0,1 | 15,9 | 15,8 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu2.126
- LNST103
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp16,5%
- Biên ròng4,9%
ROE và ROA
%- ROE9,6%
- ROA3,2%
EPS và BVPS
đồng- EPS170
- BVPS14.386
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,4
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 2.126 | 1.762 | 1.391 | 1.136 | 1.387 | 1.124 | 1.714 | 1.314 |
| Lợi nhuận gộp | 351 | 451 | -189 | 264 | 316 | 290 | 208 | 223 |
| Lợi nhuận sau thuế | 103 | 206 | -237 | 21 | 210 | 132 | 103 | 60 |
| Dòng tiền kinh doanh | 467 | -302 | -814 | 85 | -1.510 | 859 | 67 | -248 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 13.512 | 12.173 | 10.780 | 9.606 | 8.502 | 8.588 | 7.449 | 6.959 |
| Vốn chủ sở hữu | 4.374 | 4.270 | 4.064 | 4.302 | 4.280 | 3.069 | 2.936 | 2.834 |
| Nợ vay | 6.237 | 5.040 | 3.977 | 3.013 | 2.583 | 2.210 | 2.104 | 1.867 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 170 | 678 | -1.024 | 87 | 464 | 559 | 61 | 578 |
| BVPS (đồng) | 14.386 | 14.046 | 13.368 | 14.150 | 14.076 | 12.841 | 12.282 | 11.857 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 9,6% | 19,8% | -22,6% | 1,9% | 22,9% | 17,6% | 14,2% | 9,9% |
| ROA | 3,2% | 7,2% | -9,3% | 0,9% | 9,8% | 6,6% | 5,7% | 3,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,5% | 25,6% | -13,6% | 23,2% | 22,8% | 25,9% | 12,1% | 17,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,9% | 11,7% | -17,0% | 1,8% | 15,1% | 11,8% | 6,0% | 4,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 0,7 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 12,1 nghìn tỷ
- P/E
- 129,8
- P/B
- 2,8
- P/S
- 1,9
- EPS 4 quý
- 256
- BVPS
- 10.778
- ROE
- 2,2%
- ROA
- 0,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 19,0
- Beta
- 0,4
- Cao nhất 52 tuần
- 31,28
- Thấp nhất 52 tuần
- 24,05
- KL trung bình 20 phiên
- 1.915.385
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.