Công ty TNHH Amicogen Nam Việt
Giá đóng cửa · nghìn đồng
18,55
So với phiên trước: -0,35 -1,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 4,9 nghìn tỷ
- P/E
- 6,3
- P/B
- 1,2
- ROE
- 21,1%
- Biên độ 52 tuần
- 15,10 31,25
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu6.952
- LNST999
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp23,3%
- Biên ròng14,4%
ROE và ROA
%- ROE31,6%
- ROA18,7%
EPS và BVPS
đồng- EPS3.754
- BVPS13.226
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,5
Từ năm 2005 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 6.952 | 4.911 | 4.439 | 4.897 | 3.494 | 3.439 | 4.481 | 4.118 | 2.949 | 2.825 | 2.494 | 2.770 | 2.559 | 1.746 | 1.755 | 1.432 | 1.859 | 3.319 | 3.193 | 906 | 1.212 |
| Lợi nhuận gộp | 1.623 | 560 | 447 | 1.336 | 553 | 485 | 1.043 | 862 | 432 | 361 | 383 | 421 | 349 | 226 | 180 | 214 | -41 | 487 | 710 | 213 | 196 |
| Lợi nhuận sau thuế | 999 | 48 | 39 | 674 | 129 | 202 | 704 | 600 | 142 | 19 | 2 | 61 | 7 | 34 | 73 | 71 | -182 | 98 | 370 | 130 | 72 |
| Dòng tiền kinh doanh | 998 | 728 | -82 | 266 | 250 | -30 | 328 | 721 | 746 | 264 | 52 | 2 | -107 | -370 | -4 | 399 | 384 | -608 | 245 | -96 | Không có |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 5.825 | 4.862 | 5.113 | 5.468 | 4.887 | 4.834 | 4.135 | 3.425 | 2.702 | 3.018 | 3.274 | 3.327 | 2.811 | 2.438 | 2.154 | 1.933 | 2.136 | 2.660 | 2.344 | 1.106 | 663 |
| Vốn chủ sở hữu | 3.527 | 2.797 | 2.848 | 2.882 | 2.336 | 2.334 | 2.386 | 1.848 | 1.394 | 1.309 | 1.296 | 1.353 | 1.365 | 1.417 | 1.447 | 1.436 | 1.400 | 1.601 | 1.692 | 730 | 202 |
| Nợ vay | 1.653 | 1.735 | 1.929 | 1.922 | 2.048 | 1.841 | 1.315 | 1.261 | 1.101 | 1.384 | 1.642 | 1.477 | 1.165 | 805 | 476 | 280 | 550 | 832 | 217 | 244 | 365 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 3.754 | 179 | 293 | 5.300 | 1.013 | 1.590 | 5.541 | 4.811 | 1.142 | 273 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | 5.953 | Không có | 0 |
| BVPS (đồng) | 13.226 | 10.488 | 21.326 | 22.598 | 18.313 | 18.300 | 18.708 | 14.779 | 11.148 | 19.833 | 19.633 | 20.497 | 20.674 | 21.467 | 21.922 | 21.753 | 21.216 | 24.265 | 25.642 | 12.165 | 32.094 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||||
| ROE | 31,6% | 1,7% | 1,4% | 25,8% | 5,5% | 8,6% | 33,3% | 37,0% | 10,5% | 1,5% | 0,1% | 4,5% | 0,5% | 2,4% | 5,1% | 5,0% | -12,1% | 5,9% | 30,6% | 27,9% | 35,8% |
| ROA | 18,7% | 1,0% | 0,7% | 13,0% | 2,6% | 4,5% | 18,6% | 19,6% | 5,0% | 0,6% | 0,0% | 2,0% | 0,3% | 1,5% | 3,6% | 3,5% | -7,6% | 3,9% | 21,5% | 14,7% | 10,9% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,3% | 11,4% | 10,1% | 27,3% | 15,8% | 14,1% | 23,3% | 20,9% | 14,7% | 12,8% | 15,3% | 15,2% | 13,6% | 13,0% | 10,3% | 14,9% | -2,2% | 14,7% | 22,2% | 23,5% | 16,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,4% | 1,0% | 0,9% | 13,8% | 3,7% | 5,9% | 15,7% | 14,6% | 4,8% | 0,7% | 0,1% | 2,2% | 0,3% | 2,0% | 4,2% | 4,9% | -9,8% | 2,9% | 11,6% | 14,3% | 6,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,9 | 0,8 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 1,1 | 1,3 | 1,1 | 0,9 | 0,6 | 0,3 | 0,2 | 0,4 | 0,5 | 0,1 | 0,3 | 1,8 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu2.071
- LNST207
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp19,5%
- Biên ròng10,0%
ROE và ROA
%- ROE20,9%
- ROA12,5%
EPS và BVPS
đồng- EPS775
- BVPS15.238
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,5
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q3/2026 | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 2.071 | 1.937 | 1.841 | 2.119 | 2.000 | 1.726 | 1.106 | 1.361 |
| Lợi nhuận gộp | 405 | 312 | 326 | 425 | 487 | 486 | 224 | 139 |
| Lợi nhuận sau thuế | 207 | 135 | 195 | 252 | 283 | 333 | 132 | 5 |
| Dòng tiền kinh doanh | 173 | 95 | -175 | 409 | 337 | 147 | 104 | 186 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 6.758 | 6.434 | 6.066 | 5.825 | 5.633 | 5.150 | 4.731 | 4.862 |
| Vốn chủ sở hữu | 4.063 | 3.857 | 3.722 | 3.527 | 3.542 | 3.262 | 2.929 | 2.797 |
| Nợ vay | 2.001 | 1.863 | 1.818 | 1.653 | 1.544 | 1.439 | 1.496 | 1.735 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 775 | 506 | 734 | 945 | 1.063 | 1.250 | 496 | -140 |
| BVPS (đồng) | 15.238 | 14.464 | 13.958 | 13.226 | 13.281 | 12.231 | 10.983 | 10.488 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 20,9% | 14,2% | 21,6% | 28,5% | 33,3% | 43,0% | 18,4% | 0,8% |
| ROA | 12,5% | 8,6% | 13,1% | 17,6% | 21,0% | 26,9% | 11,0% | 0,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,5% | 16,1% | 17,7% | 20,1% | 24,4% | 28,2% | 20,2% | 10,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,0% | 7,0% | 10,6% | 11,9% | 14,2% | 19,3% | 11,9% | 0,4% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,6 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 4,9 nghìn tỷ
- P/E
- 6,3
- P/B
- 1,2
- P/S
- 0,6
- EPS 4 quý
- 2.961
- BVPS
- 15.261
- ROE
- 21,1%
- ROA
- 12,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 6,4%
- EV/EBITDA
- 7,2
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 31,25
- Thấp nhất 52 tuần
- 15,10
- KL trung bình 20 phiên
- 1.494.490
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.