Tổng công ty Cổ phần Bưu chính Viettel
Giá đóng cửa · nghìn đồng
47,10
So với phiên trước: -0,60 -1,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 9,5 nghìn tỷ
- P/E
- 27,4
- P/B
- 4,1
- ROE
- 18,7%
- Biên độ 52 tuần
- 43,40 82,43
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu20.574
- LNST405
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp5,5%
- Biên ròng2,0%
ROE và ROA
%- ROE24,1%
- ROA5,8%
EPS và BVPS
đồng- EPS2.862
- BVPS14.519
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,0
Từ năm 2010 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 20.574 | 20.735 | 19.588 | 21.629 | 21.452 | 17.234 | 7.812 | 4.922 | 4.031 | 2.928 | 1.993 | 1.318 | 846 | 630 | 531 | 432 |
| Lợi nhuận gộp | 1.137 | 1.005 | 882 | 647 | 601 | 699 | 775 | 547 | 345 | 249 | 173 | 131 | 85 | 69 | 63 | 46 |
| Lợi nhuận sau thuế | 405 | 383 | 383 | 256 | 296 | 383 | 380 | 279 | 170 | 117 | 63 | 39 | 23 | 19 | 18 | 16 |
| Dòng tiền kinh doanh | 762 | -131 | 178 | 91 | 431 | -69 | -22 | 427 | 439 | 226 | 72 | 74 | 52 | 8 | 58 | 8 |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 7.519 | 6.364 | 6.439 | 5.735 | 5.430 | 4.367 | 3.394 | 2.835 | 1.751 | 1.077 | 615 | 380 | 276 | 196 | 208 | 174 |
| Vốn chủ sở hữu | 1.768 | 1.588 | 1.584 | 1.389 | 1.326 | 1.209 | 968 | 679 | 489 | 366 | 186 | 136 | 108 | 95 | 85 | 77 |
| Nợ vay | 1.851 | 1.448 | 1.711 | 1.297 | 1.166 | 1.095 | 815 | 400 | 193 | 40 | 32 | 9 | 7 | 11 | 9 | 16 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 2.862 | 2.370 | 1.892 | 1.811 | 2.251 | 4.060 | 5.718 | 4.396 | 5.729 | 3.933 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 14.519 | 13.043 | 13.009 | 12.268 | 12.800 | 14.553 | 16.236 | 16.410 | 16.490 | 15.971 | 26.908 | 22.611 | 17.937 | 15.774 | 14.249 | 12.785 |
| Tỷ số | ||||||||||||||||
| ROE | 24,1% | 24,1% | 25,8% | 18,8% | 23,3% | 35,2% | 46,2% | 47,8% | 39,8% | 42,4% | 39,0% | 32,3% | 22,4% | 21,4% | 22,5% | 20,8% |
| ROA | 5,8% | 6,0% | 6,3% | 4,6% | 6,0% | 9,9% | 12,2% | 12,2% | 12,0% | 13,8% | 12,6% | 12,0% | 9,6% | 9,6% | 9,5% | 9,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,5% | 4,8% | 4,5% | 3,0% | 2,8% | 4,1% | 9,9% | 11,1% | 8,6% | 8,5% | 8,7% | 9,9% | 10,1% | 11,0% | 11,9% | 10,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,0% | 1,8% | 2,0% | 1,2% | 1,4% | 2,2% | 4,9% | 5,7% | 4,2% | 4,0% | 3,1% | 3,0% | 2,7% | 3,1% | 3,4% | 3,7% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,0 | 0,9 | 1,1 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,8 | 0,6 | 0,4 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu5.586
- LNST69
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp5,4%
- Biên ròng1,2%
ROE và ROA
%- ROE13,5%
- ROA3,7%
EPS và BVPS
đồng- EPS272
- BVPS13.474
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,9
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 5.586 | 4.758 | 5.623 | 4.928 | 4.981 | 5.042 | 5.686 | 5.430 |
| Lợi nhuận gộp | 303 | 256 | 364 | 231 | 277 | 265 | 336 | 278 |
| Lợi nhuận sau thuế | 69 | 39 | 153 | 85 | 97 | 69 | 131 | 107 |
| Dòng tiền kinh doanh | 82 | -81 | -56 | 612 | 61 | 145 | 572 | -326 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 8.084 | 6.938 | 7.519 | 6.703 | 6.532 | 6.716 | 6.364 | 5.974 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.318 | 1.755 | 1.768 | 1.748 | 1.676 | 1.641 | 1.588 | 1.494 |
| Nợ vay | 2.029 | 1.672 | 1.851 | 1.423 | 1.605 | 1.620 | 1.448 | 1.771 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 272 | 255 | 1.258 | 577 | 601 | 426 | 818 | 646 |
| BVPS (đồng) | 13.474 | 14.409 | 14.519 | 14.354 | 13.763 | 13.477 | 13.043 | 12.268 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 13,5% | 8,9% | 34,9% | 19,9% | 23,4% | 17,2% | 33,9% | 27,7% |
| ROA | 3,7% | 2,2% | 8,6% | 5,2% | 5,9% | 4,2% | 8,5% | 6,6% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,4% | 5,4% | 6,5% | 4,7% | 5,6% | 5,2% | 5,9% | 5,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,2% | 0,8% | 2,7% | 1,7% | 1,9% | 1,4% | 2,3% | 2,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,9 | 1,0 | 1,0 | 0,8 | 1,0 | 1,0 | 0,9 | 1,2 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 9,5 nghìn tỷ
- P/E
- 27,4
- P/B
- 4,1
- P/S
- 0,5
- EPS 4 quý
- 2.002
- BVPS
- 11.434
- ROE
- 18,7%
- ROA
- 4,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 1,4%
- EV/EBITDA
- 16,6
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 82,43
- Thấp nhất 52 tuần
- 43,40
- KL trung bình 20 phiên
- 592.326
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.