Công Ty Cổ Phần Phát Triển Bất Động Sản Văn Phú
Giá đóng cửa · nghìn đồng
56,80
So với phiên trước: 0,00 0,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 20,0 nghìn tỷ
- P/E
- 49,7
- P/B
- 3,7
- ROE
- 7,4%
- Biên độ 52 tuần
- 46,27 63,40
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu1.976
- LNST391
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp37,9%
- Biên ròng19,8%
ROE và ROA
%- ROE7,4%
- ROA3,0%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.221
- BVPS17.105
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,1
Từ năm 2015 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||
| Doanh thu thuần | 1.976 | 1.897 | 1.865 | 2.152 | 2.611 | 2.165 | 3.057 | 258 | 875 | 772 | 223 |
| Lợi nhuận gộp | 749 | 320 | 1.299 | 1.167 | 642 | 683 | 833 | 441 | 457 | 100 | 20 |
| Lợi nhuận sau thuế | 391 | 328 | 496 | 540 | 348 | 301 | 506 | 422 | 422 | 18 | -4 |
| Dòng tiền kinh doanh | 157 | 138 | -1.434 | 345 | 539 | 1.710 | -761 | -681 | -414 | -230 | -555 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||
| Tổng tài sản | 14.728 | 11.139 | 12.531 | 11.096 | 9.835 | 9.704 | 8.972 | 6.722 | 3.737 | 2.694 | 2.110 |
| Vốn chủ sở hữu | 5.474 | 5.074 | 3.967 | 3.759 | 3.394 | 2.958 | 2.691 | 2.458 | 2.037 | 364 | 344 |
| Nợ vay | 6.289 | 4.549 | 5.358 | 3.966 | 3.151 | 3.037 | 4.262 | 2.223 | 613 | 607 | 406 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||
| EPS (đồng) | 1.221 | 1.112 | 1.709 | 2.230 | 1.439 | 1.505 | 3.164 | 2.635 | 4.303 | 6.825 | -749 |
| BVPS (đồng) | 17.105 | 15.854 | 16.391 | 15.532 | 15.429 | 14.791 | 16.820 | 15.360 | 12.730 | 13.864 | 13.116 |
| Tỷ số | |||||||||||
| ROE | 7,4% | 7,3% | 12,8% | 15,1% | 11,0% | 10,7% | 19,7% | 18,8% | 35,1% | 5,1% | -1,0% |
| ROA | 3,0% | 2,8% | 4,2% | 5,2% | 3,6% | 3,2% | 6,5% | 8,1% | 13,1% | 0,7% | -0,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,9% | 16,9% | 69,7% | 54,2% | 24,6% | 31,6% | 27,3% | 170,6% | 52,2% | 12,9% | 9,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 19,8% | 17,3% | 26,6% | 25,1% | 13,3% | 13,9% | 16,6% | 163,3% | 48,2% | 2,3% | -1,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,1 | 0,9 | 1,4 | 1,1 | 0,9 | 1,0 | 1,6 | 0,9 | 0,3 | 1,7 | 1,2 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu842
- LNST130
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp40,5%
- Biên ròng15,4%
ROE và ROA
%- ROE9,2%
- ROA3,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS406
- BVPS17.909
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,3
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 842 | 287 | 1.153 | 396 | 179 | 249 | 749 | 855 |
| Lợi nhuận gộp | 341 | 83 | 464 | 174 | 54 | 58 | 100 | 146 |
| Lợi nhuận sau thuế | 130 | 27 | 128 | 118 | 4 | 141 | 102 | 110 |
| Dòng tiền kinh doanh | -257 | -1.095 | -24 | 1.453 | -1.496 | 141 | 532 | 341 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 15.818 | 15.428 | 14.728 | 14.012 | 13.161 | 12.655 | 11.139 | 11.289 |
| Vốn chủ sở hữu | 5.732 | 5.553 | 5.474 | 5.351 | 5.226 | 5.225 | 5.074 | 4.174 |
| Nợ vay | 7.404 | 6.909 | 6.289 | 6.043 | 6.132 | 5.951 | 4.549 | 5.693 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 406 | 84 | 400 | 369 | 12 | 440 | 332 | 379 |
| BVPS (đồng) | 17.909 | 17.350 | 17.105 | 16.720 | 16.328 | 16.324 | 15.854 | 14.372 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 9,2% | 2,0% | 9,4% | 8,9% | 0,3% | 10,9% | 8,8% | 10,7% |
| ROA | 3,3% | 0,7% | 3,6% | 3,5% | 0,1% | 4,7% | 3,6% | 3,8% |
| Biên lợi nhuận gộp | 40,5% | 28,9% | 40,2% | 44,0% | 29,8% | 23,2% | 13,3% | 17,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,4% | 9,4% | 11,1% | 29,9% | 2,2% | 56,6% | 13,6% | 12,9% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,3 | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 1,2 | 1,1 | 0,9 | 1,4 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 20,0 nghìn tỷ
- P/E
- 49,7
- P/B
- 3,7
- P/S
- 7,5
- EPS 4 quý
- 1.258
- BVPS
- 15.356
- ROE
- 7,4%
- ROA
- 2,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 36,0
- Beta
- 0,5
- Cao nhất 52 tuần
- 63,40
- Thấp nhất 52 tuần
- 46,27
- KL trung bình 20 phiên
- 1.926.812
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.