Công ty cổ phần Hàng không VIETJET
Giá đóng cửa · nghìn đồng
132,90
So với phiên trước: +0,90 +0,7%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 102,2 nghìn tỷ
- P/E
- 47,0
- P/B
- 3,9
- ROE
- 8,7%
- Biên độ 52 tuần
- 111,92 169,22
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu82.093
- LNST2.123
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp10,3%
- Biên ròng2,6%
ROE và ROA
%- ROE10,1%
- ROA1,8%
EPS và BVPS
đồng- EPS3.728
- BVPS41.935
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ2,8
Từ năm 2013 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||
| Doanh thu thuần | 82.093 | 72.045 | 58.341 | 40.142 | 12.875 | 18.220 | 50.603 | 53.577 | 42.303 | 27.499 | 19.845 | 8.706 | 3.790 |
| Lợi nhuận gộp | 8.469 | 7.153 | 2.521 | -1.993 | -2.039 | -1.412 | 5.623 | 7.492 | 6.549 | 3.902 | 2.110 | 880 | 281 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2.123 | 1.403 | 231 | -2.262 | 75 | 69 | 3.807 | 5.335 | 5.073 | 2.496 | 1.170 | 360 | 32 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.509 | -1.682 | -4.247 | -2.393 | -6.551 | -3.208 | -2.027 | 4.429 | 5.578 | 1.636 | 852 | 37 | -103 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||
| Tổng tài sản | 139.391 | 99.315 | 86.925 | 68.037 | 51.654 | 45.197 | 48.859 | 39.086 | 31.658 | 20.063 | 12.045 | 7.677 | 2.948 |
| Vốn chủ sở hữu | 24.809 | 17.119 | 15.253 | 14.898 | 16.854 | 14.978 | 14.903 | 14.039 | 10.594 | 4.734 | 2.147 | 967 | 605 |
| Nợ vay | 69.000 | 42.512 | 30.811 | 18.860 | 15.460 | 11.442 | 11.823 | 5.530 | 7.524 | 6.797 | 3.543 | 2.602 | 209 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||
| EPS (đồng) | 3.728 | 2.591 | 426 | -4.177 | 139 | 131 | 7.107 | 9.850 | 9.464 | 6.562 | 11.617 | 3.604 | 453 |
| BVPS (đồng) | 41.935 | 31.607 | 28.163 | 27.507 | 31.119 | 27.655 | 27.516 | 25.920 | 23.472 | 15.780 | 14.810 | 12.083 | 7.563 |
| Tỷ số | |||||||||||||
| ROE | 10,1% | 8,7% | 1,5% | -14,3% | 0,5% | 0,5% | 26,3% | 43,3% | 66,2% | 72,5% | 75,2% | 45,9% | 5,3% |
| ROA | 1,8% | 1,5% | 0,3% | -3,8% | 0,2% | 0,1% | 8,7% | 15,1% | 19,6% | 15,5% | 11,9% | 6,8% | 1,1% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,3% | 9,9% | 4,3% | -5,0% | -15,8% | -7,7% | 11,1% | 14,0% | 15,5% | 14,2% | 10,6% | 10,1% | 7,4% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,6% | 1,9% | 0,4% | -5,6% | 0,6% | 0,4% | 7,5% | 10,0% | 12,0% | 9,1% | 5,9% | 4,1% | 0,8% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 2,8 | 2,5 | 2,0 | 1,3 | 0,9 | 0,8 | 0,8 | 0,4 | 0,7 | 1,4 | 1,7 | 2,7 | 0,3 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu30.514
- LNST334
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp5,6%
- Biên ròng1,1%
ROE và ROA
%- ROE5,1%
- ROA0,9%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS34.323
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ2,7
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 30.514 | 21.021 | 29.324 | 16.931 | 17.885 | 17.952 | 19.851 | 18.164 |
| Lợi nhuận gộp | 1.717 | 2.815 | 1.553 | 2.096 | 2.417 | 2.404 | 1.197 | 2.202 |
| Lợi nhuận sau thuế | 334 | 1.013 | 510 | 319 | 652 | 640 | 1 | 572 |
| Dòng tiền kinh doanh | -3.609 | 4.569 | 1.228 | -190 | 1.319 | -849 | -132 | 2.196 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 149.093 | 143.534 | 139.391 | 115.228 | 112.159 | 98.766 | 99.315 | 93.766 |
| Vốn chủ sở hữu | 26.398 | 26.029 | 24.809 | 24.411 | 23.706 | 17.827 | 17.119 | 16.723 |
| Nợ vay | 72.293 | 68.337 | 69.000 | 52.855 | 51.014 | 43.191 | 42.512 | 37.680 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 1.780 | 859 | 505 | 1.181 | 1.183 | 2 | 1.055 |
| BVPS (đồng) | 34.323 | 43.997 | 41.935 | 41.263 | 40.071 | 32.915 | 31.607 | 30.877 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 5,1% | 15,9% | 8,3% | 5,3% | 12,6% | 14,7% | 0,0% | 13,8% |
| ROA | 0,9% | 2,9% | 1,6% | 1,1% | 2,5% | 2,6% | 0,0% | 2,5% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,6% | 13,4% | 5,3% | 12,4% | 13,5% | 13,4% | 6,0% | 12,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,1% | 4,8% | 1,7% | 1,9% | 3,6% | 3,6% | 0,0% | 3,1% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 2,7 | 2,6 | 2,8 | 2,2 | 2,2 | 2,4 | 2,5 | 2,3 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 102,2 nghìn tỷ
- P/E
- 47,0
- P/B
- 3,9
- P/S
- 1,0
- EPS 4 quý
- 2.830
- BVPS
- 34.232
- ROE
- 8,7%
- ROA
- 1,7%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 32,7
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 169,22
- Thấp nhất 52 tuần
- 111,92
- KL trung bình 20 phiên
- 933.355
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.