Công ty cổ phần Vinhomes
Giá đóng cửa · nghìn đồng
63,50
So với phiên trước: -0,40 -0,6%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 521,6 nghìn tỷ
- P/E
- 6,5
- P/B
- 2,0
- ROE
- 31,4%
- Biên độ 52 tuần
- 41,84 83,44
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu153.271
- LNST41.895
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp30,2%
- Biên ròng27,3%
ROE và ROA
%- ROE17,8%
- ROA6,2%
EPS và BVPS
đồng- EPS10.200
- BVPS60.675
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,6
Từ năm 2009 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 153.271 | 102.323 | 103.557 | 62.393 | 84.986 | 71.547 | 51.627 | 38.664 | 15.297 | 11.217 | 4.920 | 6.513 | 7.022 | 154 | 0 | 3 | 0 |
| Lợi nhuận gộp | 46.343 | 32.967 | 35.707 | 30.696 | 48.460 | 25.936 | 27.456 | 10.061 | 5.167 | 4.454 | 1.634 | 1.671 | 1.824 | -93 | 0 | 3 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế | 41.895 | 31.801 | 33.371 | 28.831 | 38.825 | 27.351 | 21.747 | 14.284 | 1.410 | 1.649 | 795 | 499 | 1.111 | 82 | 18 | 2 | 3 |
| Dòng tiền kinh doanh | 41.189 | -22.400 | 1.517 | 31.520 | 17.074 | 24.882 | 51.928 | -1.463 | 2.796 | 4.741 | 8.822 | 988 | -1.673 | -1.581 | 1.013 | -473 | -631 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 794.704 | 564.209 | 444.631 | 361.813 | 230.516 | 215.326 | 197.241 | 119.689 | 51.304 | 37.521 | 25.307 | 15.487 | 14.586 | 12.018 | 6.920 | 1.814 | 1.001 |
| Vốn chủ sở hữu | 249.217 | 220.744 | 182.636 | 148.522 | 131.407 | 89.130 | 64.715 | 48.145 | 10.124 | 9.549 | 7.129 | 2.660 | 3.216 | 2.105 | 2.023 | 1.356 | 436 |
| Nợ vay | 146.323 | 81.292 | 56.684 | 36.206 | 19.919 | 24.955 | 26.505 | 31.909 | 15.327 | 9.157 | 4.972 | 7.987 | 5.864 | 3.380 | 558 | 444 | 555 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 10.200 | 7.348 | 7.664 | 6.621 | 9.015 | 8.315 | 6.502 | 4.503 | 2.349 | 2.748 | 3.975 | 2.494 | 5.554 | 410 | 98 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 60.675 | 53.743 | 41.943 | 34.109 | 30.178 | 26.610 | 19.321 | 14.374 | 50.619 | 47.745 | 35.643 | 13.301 | 16.079 | 10.525 | 10.116 | 10.035 | 10.071 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||
| ROE | 17,8% | 15,8% | 20,2% | 20,6% | 35,2% | 35,6% | 38,5% | 49,0% | 14,3% | 19,8% | 16,2% | 17,0% | 41,8% | 4,0% | 1,1% | 0,2% | 0,8% |
| ROA | 6,2% | 6,3% | 8,3% | 9,7% | 17,4% | 13,3% | 13,7% | 16,7% | 3,2% | 5,2% | 3,9% | 3,3% | 8,4% | 0,9% | 0,4% | 0,1% | 0,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,2% | 32,2% | 34,5% | 49,2% | 57,0% | 36,3% | 53,2% | 26,0% | 33,8% | 39,7% | 33,2% | 25,7% | 26,0% | -60,5% | Không có | 100,0% | Không có |
| Biên lợi nhuận ròng | 27,3% | 31,1% | 32,2% | 46,2% | 45,7% | 38,2% | 42,1% | 36,9% | 9,2% | 14,7% | 16,2% | 7,7% | 15,8% | 53,1% | Không có | 63,5% | Không có |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,6 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,4 | 0,7 | 1,5 | 1,0 | 0,7 | 3,0 | 1,8 | 1,6 | 0,3 | 0,3 | 1,3 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu52.108
- LNST22.683
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp68,6%
- Biên ròng43,5%
ROE và ROA
%- ROE32,5%
- ROA9,2%
EPS và BVPS
đồng- EPS-484
- BVPS69.331
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,8
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 52.108 | 65.114 | 102.178 | 16.420 | 18.975 | 15.698 | 32.413 | 33.323 |
| Lợi nhuận gộp | 35.766 | 31.370 | 34.533 | 2.466 | 4.186 | 5.158 | 12.753 | 9.751 |
| Lợi nhuận sau thuế | 22.683 | 25.552 | 27.514 | 4.184 | 7.508 | 2.689 | 12.159 | 7.866 |
| Dòng tiền kinh doanh | 51.356 | 37.220 | -1.719 | 1.815 | 40.458 | 636 | -3.762 | -7.692 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 1.113.193 | 869.975 | 794.704 | 768.265 | 653.807 | 561.504 | 564.209 | 524.684 |
| Vốn chủ sở hữu | 284.773 | 272.842 | 249.217 | 234.930 | 230.506 | 223.396 | 220.744 | 215.966 |
| Nợ vay | 215.508 | 162.067 | 146.323 | 141.490 | 90.401 | 87.950 | 81.292 | 72.171 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | -484 | 6.221 | 6.697 | 0 | 1.828 | 655 | 2.837 | 1.806 |
| BVPS (đồng) | 69.331 | 66.427 | 60.675 | 57.197 | 56.119 | 54.389 | 53.743 | 49.597 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 32,5% | 39,2% | 45,5% | 7,2% | 13,2% | 4,8% | 22,3% | 14,9% |
| ROA | 9,2% | 12,3% | 14,1% | 2,4% | 4,9% | 1,9% | 8,9% | 6,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 68,6% | 48,2% | 33,8% | 15,0% | 22,1% | 32,9% | 39,3% | 29,3% |
| Biên lợi nhuận ròng | 43,5% | 39,2% | 26,9% | 25,5% | 39,6% | 17,1% | 37,5% | 23,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,8 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,3 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 521,6 nghìn tỷ
- P/E
- 6,5
- P/B
- 2,0
- P/S
- 2,2
- EPS 4 quý
- 19.461
- BVPS
- 32.088
- ROE
- 31,4%
- ROA
- 9,5%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 7,0
- Beta
- 1,9
- Cao nhất 52 tuần
- 83,44
- Thấp nhất 52 tuần
- 41,84
- KL trung bình 20 phiên
- 7.957.770
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.