Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap
Giá đóng cửa · nghìn đồng
19,15
So với phiên trước: 0,00 0,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 22,1 nghìn tỷ
- P/E
- 15,7
- P/B
- 1,3
- ROE
- 8,5%
- Biên độ 52 tuần
- 18,05 31,18
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu4.980
- LNST1.342
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp52,0%
- Biên ròng26,9%
ROE và ROA
%- ROE8,7%
- ROA4,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS21.186
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,9
Từ năm 2007 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 4.980 | 3.696 | 2.472 | 3.156 | 3.707 | 1.730 | 1.541 | 1.821 | 1.537 | 894 | 701 | 617 | 399 | 428 | 464 | 384 | 202 | 133 | 10 |
| Lợi nhuận gộp | 2.589 | 1.978 | 1.409 | 1.758 | 2.381 | 1.208 | 1.078 | 1.351 | 1.094 | 631 | 487 | 253 | 137 | 102 | 72 | 131 | 89 | 36 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.342 | 911 | 492 | 869 | 1.499 | 769 | 693 | 835 | 655 | 335 | 237 | 145 | 72 | 47 | 25 | 74 | 58 | 12 | 3 |
| Dòng tiền kinh doanh | -8.791 | -3.384 | -4.356 | 3.742 | -3.750 | -572 | -341 | 784 | -1.979 | -132 | -416 | 659 | 83 | -35 | -99 | -32 | -38 | -355 | Không có |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 36.006 | 26.592 | 17.255 | 14.243 | 16.636 | 8.382 | 7.243 | 6.510 | 6.402 | 3.111 | 2.463 | 2.770 | 2.132 | 2.305 | 2.418 | 1.764 | 960 | 824 | 824 |
| Vốn chủ sở hữu | 18.010 | 12.944 | 7.371 | 6.495 | 6.542 | 4.521 | 4.052 | 3.643 | 3.019 | 1.277 | 973 | 807 | 544 | 507 | 462 | 456 | 424 | 363 | 363 |
| Nợ vay | 16.065 | 12.574 | 8.979 | 6.326 | 6.363 | 2.696 | 1.451 | 985 | 1.434 | 628 | 536 | 267 | 648 | 799 | 1.082 | 282 | 250 | 375 | 0 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 1.540 | 0 | 1.999 | 4.502 | 4.668 | 4.240 | 5.067 | 5.790 | 3.854 | 4.744 | 3.369 | 1.812 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 21.186 | 18.026 | 16.849 | 14.915 | 19.645 | 27.304 | 24.645 | 22.350 | 25.162 | 12.370 | 19.456 | 16.138 | 13.658 | 12.737 | 12.217 | 12.051 | 11.225 | 10.097 | 10.097 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||
| ROE | 8,7% | 9,0% | 7,1% | 13,3% | 27,1% | 17,9% | 18,0% | 25,1% | 30,5% | 29,8% | 26,7% | 21,5% | 13,7% | 9,7% | 5,4% | 16,9% | 14,7% | 3,3% | 0,8% |
| ROA | 4,3% | 4,2% | 3,1% | 5,6% | 12,0% | 9,8% | 10,1% | 12,9% | 13,8% | 12,0% | 9,1% | 5,9% | 3,3% | 2,0% | 1,2% | 5,5% | 6,5% | 1,5% | 0,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 52,0% | 53,5% | 57,0% | 55,7% | 64,2% | 69,8% | 70,0% | 74,2% | 71,2% | 70,7% | 69,5% | 40,9% | 34,3% | 23,8% | 15,5% | 34,1% | 44,0% | 27,1% | 65,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,9% | 24,6% | 19,9% | 27,5% | 40,4% | 44,5% | 45,0% | 45,8% | 42,6% | 37,5% | 33,9% | 23,6% | 18,1% | 11,0% | 5,4% | 19,3% | 28,7% | 9,1% | 27,1% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 0,6 | 0,4 | 0,3 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,3 | 1,2 | 1,6 | 2,3 | 0,6 | 0,6 | 1,0 | 0,0 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu1.305
- LNST367
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp69,1%
- Biên ròng28,2%
ROE và ROA
%- ROE8,6%
- ROA3,7%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS14.709
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,3
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q3/2026 | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 1.305 | 1.176 | 1.406 | 1.526 | 1.443 | 1.160 | 851 | 999 |
| Lợi nhuận gộp | 902 | 660 | 775 | 907 | 758 | 387 | 537 | 479 |
| Lợi nhuận sau thuế | 367 | 251 | 341 | 443 | 420 | 184 | 295 | 218 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.645 | -1.640 | -2.900 | -3.552 | -5.130 | -120 | 10 | -3.551 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 40.401 | 39.727 | 37.097 | 36.006 | 29.718 | 21.898 | 23.728 | 26.592 |
| Vốn chủ sở hữu | 16.948 | 17.138 | 17.319 | 18.010 | 12.670 | 12.439 | 12.580 | 12.944 |
| Nợ vay | 22.709 | 21.704 | 18.244 | 16.065 | 15.867 | 8.618 | 10.311 | 12.574 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 14.709 | 14.933 | 20.373 | 21.186 | 17.534 | 17.322 | 17.519 | 18.026 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 8,6% | 5,8% | 7,7% | 11,5% | 13,4% | 5,9% | 9,2% | 8,1% |
| ROA | 3,7% | 2,6% | 3,7% | 5,4% | 6,5% | 3,2% | 4,7% | 3,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 69,1% | 56,2% | 55,1% | 59,4% | 52,5% | 33,4% | 63,1% | 48,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 28,2% | 21,3% | 24,2% | 29,0% | 29,1% | 15,9% | 34,7% | 21,9% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,3 | 1,3 | 1,1 | 0,9 | 1,3 | 0,7 | 0,8 | 1,0 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 22,1 nghìn tỷ
- P/E
- 15,7
- P/B
- 1,3
- P/S
- 4,1
- EPS 4 quý
- 1.216
- BVPS
- 14.709
- ROE
- 8,5%
- ROA
- 3,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 2,9%
- Beta
- 1,0
- Cao nhất 52 tuần
- 31,18
- Thấp nhất 52 tuần
- 18,05
- KL trung bình 20 phiên
- 7.686.028
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.