Công ty Cổ phần Chứng khoán Techcombank
Giá đóng cửa · nghìn đồng
28,45
So với phiên trước: -0,50 -1,7%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 94,7 nghìn tỷ
- P/E
- 15,2
- P/B
- 2,0
- ROE
- 13,8%
- Biên độ 52 tuần
- 26,60 44,54
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu11.217
- LNST5.683
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp89,2%
- Biên ròng50,7%
ROE và ROA
%- ROE16,1%
- ROA8,5%
EPS và BVPS
đồng- EPS2.713
- BVPS19.080
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,7
Từ năm 2010 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2012 | 2011 | 2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 11.217 | 7.615 | 5.257 | 5.218 | 5.195 | 3.260 | 2.172 | 1.870 | 1.083 | 824 | 621 | 381 | 120 | 73 | 30 |
| Lợi nhuận gộp | 10.004 | 6.920 | 4.593 | 4.227 | 4.584 | 3.097 | 2.093 | 1.738 | 1.022 | 750 | 604 | 204 | 111 | 27 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5.683 | 3.850 | 2.403 | 2.427 | 3.066 | 2.152 | 1.455 | 1.225 | 730 | 483 | 413 | 142 | 80 | 21 | -5 |
| Dòng tiền kinh doanh | -20.564 | -4.180 | -9.348 | 5.085 | -10.478 | Không có | 548 | 833 | -159 | 205 | 199 | 241 | 79 | -8 | -61 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||
| Tổng tài sản | 80.632 | 53.244 | 43.788 | 26.092 | 24.547 | 8.759 | 6.304 | 4.351 | 2.815 | 2.242 | 1.772 | 1.219 | 419 | 326 | 362 |
| Vốn chủ sở hữu | 44.100 | 26.297 | 23.630 | 10.989 | 9.245 | 6.179 | 4.631 | 3.108 | 2.603 | 1.902 | 1.581 | 1.165 | 405 | 324 | 321 |
| Nợ vay | 31.080 | 20.523 | 18.062 | 6.872 | 7.395 | 1.205 | 565 | 297 | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||
| EPS (đồng) | 2.713 | 8.716 | 14.119 | 21.548 | 27.273 | 19.153 | 13.296 | 0 | 0 | 261 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 19.080 | 13.408 | 108.542 | 97.583 | 82.235 | 54.963 | 41.212 | 29.368 | 26.030 | 19.019 | 15.812 | 11.652 | 13.494 | 10.816 | 10.713 |
| Tỷ số | |||||||||||||||
| ROE | 16,1% | 15,4% | 13,9% | 24,0% | 39,8% | 39,8% | 37,6% | 42,9% | 32,4% | 27,7% | 30,1% | 18,1% | 22,0% | 6,6% | -1,6% |
| ROA | 8,5% | 7,9% | 6,9% | 9,6% | 18,4% | 28,6% | 27,3% | 34,2% | 28,9% | 24,1% | 27,6% | 17,3% | 21,6% | 6,2% | -1,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 89,2% | 90,9% | 87,4% | 81,0% | 88,2% | 95,0% | 96,4% | 92,9% | 94,4% | 91,0% | 97,2% | 53,6% | 93,1% | 37,4% | 6,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 50,7% | 50,6% | 45,7% | 46,5% | 59,0% | 66,0% | 67,0% | 65,5% | 67,4% | 58,6% | 66,5% | 37,3% | 67,2% | 29,3% | -16,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,6 | 0,8 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu3.534
- LNST1.748
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp92,9%
- Biên ròng49,5%
ROE và ROA
%- ROE15,0%
- ROA7,1%
EPS và BVPS
đồng- EPS525
- BVPS14.239
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,9
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q3/2026 | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 3.534 | 3.745 | 2.783 | 3.365 | 3.164 | 2.660 | 2.028 | 1.843 |
| Lợi nhuận gộp | 3.284 | 3.250 | 2.351 | 2.901 | 2.761 | 2.441 | 1.901 | 1.592 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.748 | 1.692 | 1.148 | 1.633 | 1.620 | 1.420 | 1.011 | 746 |
| Dòng tiền kinh doanh | 3.768 | -14.297 | -5.365 | -312 | -10.648 | -6.367 | -3.237 | -1.858 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 96.974 | 100.592 | 88.665 | 80.632 | 81.773 | 65.134 | 56.330 | 53.244 |
| Vốn chủ sở hữu | 47.406 | 45.782 | 45.466 | 44.100 | 42.478 | 30.063 | 27.295 | 26.297 |
| Nợ vay | 43.396 | 49.432 | 38.449 | 31.080 | 30.375 | 27.438 | 23.175 | 20.523 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 525 | 527 | 497 | 0 | 767 | 1.230 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 14.239 | 16.505 | 19.669 | 19.080 | 18.378 | 14.452 | 13.916 | 13.408 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 15,0% | 14,8% | 10,3% | 15,1% | 17,9% | 19,8% | 15,1% | 11,5% |
| ROA | 7,1% | 7,2% | 5,4% | 8,0% | 8,8% | 9,4% | 7,4% | 5,8% |
| Biên lợi nhuận gộp | 92,9% | 86,8% | 84,5% | 86,2% | 87,3% | 91,8% | 93,7% | 86,4% |
| Biên lợi nhuận ròng | 49,5% | 45,2% | 41,2% | 48,5% | 51,2% | 53,4% | 49,8% | 40,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,9 | 1,1 | 0,8 | 0,7 | 0,7 | 0,9 | 0,8 | 0,8 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 94,7 nghìn tỷ
- P/E
- 15,2
- P/B
- 2,0
- P/S
- 7,1
- EPS 4 quý
- 1.868
- BVPS
- 14.239
- ROE
- 13,8%
- ROA
- 6,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 1,2%
- Beta
- 1,0
- Cao nhất 52 tuần
- 44,54
- Thấp nhất 52 tuần
- 26,60
- KL trung bình 20 phiên
- 2.937.209
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.