Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

  • NT2
  • HOSE
  • Dịch vụ tiện ích · Điện lực

Giá đóng cửa · nghìn đồng

24,15

So với phiên trước: 0,00 0,0%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
7,0 nghìn tỷ
P/E
4,8
P/B
1,3
ROE
29,4%
Biên độ 52 tuần
20,20 29,45

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

  • Doanh thu và lợi nhuận

    tỷ đồng
    • Doanh thu7.958
    • LNST1.130
  • Biên lợi nhuận

    %
    • Biên gộp15,7%
    • Biên ròng14,2%
  • ROE và ROA

    %
    • ROE25,0%
    • ROA12,6%
  • EPS và BVPS

    đồng
    • EPS3.829
    • BVPS16.880
  • Nợ vay trên vốn chủ

    lần
    • Nợ vay / vốn chủ0,4

Từ năm 2008 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn

Chỉ tiêu tài chính NT2 theo năm
Chỉ tiêu 202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011201020092008
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 7.958 5.944 6.386 8.788 6.150 6.082 7.654 7.670 6.761 7.983 6.729 7.065 5.881 5.451 952 0 0 83
Lợi nhuận gộp 1.248 52 510 1.082 676 895 974 1.015 1.393 1.351 1.642 1.652 807 631 99 0 0 83
Lợi nhuận sau thuế 1.130 83 473 883 534 625 754 782 810 1.086 1.142 1.591 8 8 15 32 136 54
Dòng tiền kinh doanh 1.003 528 857 1.383 1.074 1.222 1.917 1.520 1.785 2.093 2.091 1.528 902 1.228 -1.051 -1.222 -1.101 -20
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 9.273 8.698 8.451 7.445 6.624 6.381 7.564 8.852 9.964 12.980 11.645 12.484 12.186 13.486 14.473 11.503 5.233 1.610
Vốn chủ sở hữu 4.859 4.189 4.336 4.614 4.234 4.298 4.127 3.683 4.985 4.908 4.768 4.247 2.788 2.782 2.777 2.776 2.871 1.599
Nợ vay 1.762 996 1.200 631 210 775 1.842 2.949 3.698 4.742 5.865 6.908 8.449 9.336 10.441 8.120 2.237 0
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 3.829 276 1.546 2.992 1.756 2.095 2.540 2.618 2.768 3.740 Không có Không có Không có Không có Không có 0 Không có Không có
BVPS (đồng) 16.880 14.552 15.062 16.027 14.706 14.928 14.336 12.795 17.317 17.230 17.408 16.589 10.889 10.869 10.849 10.844 11.213 10.350
Tỷ số
ROE 25,0% 1,9% 10,6% 20,0% 12,5% 14,8% 19,3% 18,0% 16,4% 22,4% 25,3% 45,2% 0,3% 0,3% 0,6% 1,1% 6,1% 3,4%
ROA 12,6% 1,0% 6,0% 12,6% 8,2% 9,0% 9,2% 8,3% 7,1% 8,8% 9,5% 12,9% 0,1% 0,1% 0,1% 0,4% 4,0% 3,4%
Biên lợi nhuận gộp 15,7% 0,9% 8,0% 12,3% 11,0% 14,7% 12,7% 13,2% 20,6% 16,9% 24,4% 23,4% 13,7% 11,6% 10,4% Không có Không có 100,0%
Biên lợi nhuận ròng 14,2% 1,4% 7,4% 10,1% 8,7% 10,3% 9,9% 10,2% 12,0% 13,6% 17,0% 22,5% 0,1% 0,1% 1,6% Không có Không có 65,6%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,4 0,2 0,3 0,1 0,0 0,2 0,4 0,8 0,7 1,0 1,2 1,6 3,0 3,4 3,8 2,9 0,8 0,0
  • Doanh thu và lợi nhuận

    tỷ đồng
    • Doanh thu2.807
    • LNST419
  • Biên lợi nhuận

    %
    • Biên gộp17,5%
    • Biên ròng14,9%
  • ROE và ROA

    %
    • ROE32,1%
    • ROA15,4%
  • EPS và BVPS

    đồng
    • EPS1.435
    • BVPS18.832
  • Nợ vay trên vốn chủ

    lần
    • Nợ vay / vốn chủ0,3

8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn

Chỉ tiêu tài chính NT2 theo quý
Chỉ tiêu Q3/2026Q2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 2.807 2.825 2.172 2.522 1.928 2.081 1.427 1.784
Lợi nhuận gộp 490 358 218 632 205 367 45 88
Lợi nhuận sau thuế 419 308 180 553 214 326 37 75
Dòng tiền kinh doanh 422 -25 860 -30 701 501 -169 150
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 11.107 10.665 9.589 9.273 8.324 8.715 7.385 8.698
Vốn chủ sở hữu 5.421 5.003 5.039 4.859 4.508 4.294 3.996 4.189
Nợ vay 1.796 1.661 1.343 1.762 1.292 1.988 1.404 996
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 1.435 1.056 601 1.896 720 1.109 104 247
BVPS (đồng) 18.832 17.378 17.505 16.880 15.660 14.916 13.880 14.552
Tỷ số
ROE 32,1% 24,5% 14,5% 47,2% 19,5% 31,5% 3,6% 7,2%
ROA 15,4% 12,2% 7,6% 25,1% 10,1% 16,2% 1,8% 3,1%
Biên lợi nhuận gộp 17,5% 12,7% 10,0% 25,1% 10,6% 17,6% 3,1% 4,9%
Biên lợi nhuận ròng 14,9% 10,9% 8,3% 21,9% 11,1% 15,7% 2,6% 4,2%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,3 0,3 0,3 0,4 0,3 0,5 0,4 0,2

ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).

Chỉ số chính

Vốn hóa
7,0 nghìn tỷ
P/E
4,8
P/B
1,3
P/S
0,7
EPS 4 quý
5.069
BVPS
18.832
ROE
29,4%
ROA
14,9%
EV/EBITDA
5,1
Beta
0,6

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.