Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan
Giá đóng cửa · nghìn đồng
73,40
So với phiên trước: +0,40 +0,5%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 112,7 nghìn tỷ
- P/E
- 11,8
- P/B
- 2,6
- ROE
- 20,0%
- Biên độ 52 tuần
- 61,70 85,50
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu81.621
- LNST4.108
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp31,3%
- Biên ròng5,0%
ROE và ROA
%- ROE9,6%
- ROA3,0%
EPS và BVPS
đồng- EPS2.710
- BVPS29.647
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,4
Từ năm 2006 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 81.621 | 83.178 | 78.252 | 76.189 | 88.629 | 77.218 | 37.354 | 38.188 | 37.621 | 43.297 | 30.628 | 16.089 | 11.943 | 10.389 | 7.057 | 5.586 | 3.958 | 1.922 | 0 |
| Lợi nhuận gộp | 25.581 | 24.656 | 22.121 | 21.035 | 22.135 | 17.889 | 10.941 | 11.881 | 11.632 | 12.930 | 9.809 | 6.600 | 4.999 | 4.210 | 3.059 | 2.392 | 1.374 | 598 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4.108 | 1.999 | 419 | 3.567 | 8.563 | 1.234 | 5.558 | 4.916 | 3.103 | 2.791 | 1.478 | 1.080 | 451 | 1.261 | 1.973 | 2.283 | 417 | 210 | 0 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.370 | 9.525 | 500 | -3.789 | 1.144 | 1.351 | 5.104 | 4.391 | 2.766 | 4.119 | 3.823 | 333 | -316 | 2.031 | 1.440 | 1.337 | 804 | 349 | Không có |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 128.963 | 147.585 | 147.383 | 141.343 | 126.093 | 115.737 | 97.297 | 64.579 | 63.529 | 73.039 | 71.850 | 52.965 | 46.502 | 38.699 | 33.573 | 21.130 | 7.017 | 1.575 | Không có |
| Vốn chủ sở hữu | 45.079 | 40.752 | 38.237 | 36.637 | 42.337 | 25.030 | 51.888 | 34.080 | 20.225 | 20.313 | 27.109 | 15.016 | 14.433 | 13.884 | 15.876 | 10.624 | 4.762 | 472 | Không có |
| Nợ vay | 64.877 | 65.549 | 69.572 | 70.993 | 58.178 | 62.011 | 30.016 | 21.995 | 34.796 | 41.091 | 35.620 | 23.564 | 18.703 | 14.441 | 9.442 | 6.125 | 1.422 | 332 | Không có |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 2.710 | 1.345 | 294 | 2.511 | 7.269 | 1.054 | 4.766 | 4.561 | 2.727 | 2.462 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 29.647 | 26.936 | 26.724 | 25.733 | 35.862 | 21.308 | 44.389 | 29.299 | 17.475 | 26.446 | 36.304 | 20.408 | 19.639 | 20.201 | 30.810 | 20.618 | 9.811 | 147.444 | Không có |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||
| ROE | 9,6% | 5,1% | 1,1% | 9,0% | 25,4% | 3,2% | 12,9% | 18,1% | 15,3% | 11,8% | 7,0% | 7,3% | 3,2% | 8,5% | 14,9% | 29,7% | 15,9% | 44,6% | Không có |
| ROA | 3,0% | 1,4% | 0,3% | 2,7% | 7,1% | 1,2% | 6,9% | 7,7% | 4,5% | 3,9% | 2,4% | 2,2% | 1,1% | 3,5% | 7,2% | 16,2% | 9,7% | 13,4% | Không có |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,3% | 29,6% | 28,3% | 27,6% | 25,0% | 23,2% | 29,3% | 31,1% | 30,9% | 29,9% | 32,0% | 41,0% | 41,9% | 40,5% | 43,3% | 42,8% | 34,7% | 31,1% | Không có |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,0% | 2,4% | 0,5% | 4,7% | 9,7% | 1,6% | 14,9% | 12,9% | 8,2% | 6,4% | 4,8% | 6,7% | 3,8% | 12,1% | 28,0% | 40,9% | 10,5% | 10,9% | Không có |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 1,9 | 1,4 | 2,5 | 0,6 | 0,6 | 1,7 | 2,0 | 1,3 | 1,6 | 1,3 | 1,0 | 0,6 | 0,6 | 0,3 | 0,7 | Không có |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu36.981
- LNST3.671
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp28,2%
- Biên ròng9,9%
ROE và ROA
%- ROE28,5%
- ROA10,0%
EPS và BVPS
đồng- EPS2.400
- BVPS34.940
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,3
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q3/2026 | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 36.981 | 28.118 | 24.020 | 23.246 | 21.164 | 18.315 | 18.897 | 22.702 |
| Lợi nhuận gộp | 10.420 | 8.911 | 7.906 | 7.255 | 6.442 | 5.689 | 6.194 | 7.063 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.671 | 3.125 | 1.246 | 1.474 | 1.209 | 1.032 | 394 | 691 |
| Dòng tiền kinh doanh | -757 | -289 | 3.474 | -1.155 | 1.254 | 1.347 | -76 | 4.433 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 150.223 | 142.957 | 130.718 | 128.963 | 121.351 | 123.467 | 143.152 | 147.585 |
| Vốn chủ sở hữu | 53.631 | 49.567 | 46.263 | 45.079 | 42.973 | 41.643 | 43.328 | 40.752 |
| Nợ vay | 69.656 | 69.140 | 65.037 | 64.877 | 60.934 | 60.741 | 61.313 | 65.549 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 2.400 | 2.056 | 819 | 971 | 795 | 682 | 260 | 460 |
| BVPS (đồng) | 34.940 | 32.599 | 30.426 | 29.647 | 28.263 | 27.525 | 28.639 | 26.936 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 28,5% | 26,1% | 10,9% | 13,4% | 11,4% | 9,7% | 3,7% | 6,7% |
| ROA | 10,0% | 9,1% | 3,8% | 4,7% | 3,9% | 3,1% | 1,1% | 1,8% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,2% | 31,7% | 32,9% | 31,2% | 30,4% | 31,1% | 32,8% | 31,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,9% | 11,1% | 5,2% | 6,3% | 5,7% | 5,6% | 2,1% | 3,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,3 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,5 | 1,4 | 1,6 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 112,7 nghìn tỷ
- P/E
- 11,8
- P/B
- 2,6
- P/S
- 1,0
- EPS 4 quý
- 6.199
- BVPS
- 28.488
- ROE
- 20,0%
- ROA
- 7,1%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 9,9
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 85,50
- Thấp nhất 52 tuần
- 61,70
- KL trung bình 20 phiên
- 5.562.610
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.