Công ty cổ phần Hàng Tiêu Dùng Masan
Giá đóng cửa · nghìn đồng
139,90
So với phiên trước: 0,00 0,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 182,9 nghìn tỷ
- P/E
- 25,2
- P/B
- 10,1
- ROE
- 39,8%
- Biên độ 52 tuần
- 119,07 184,42
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu30.557
- LNST6.667
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp45,5%
- Biên ròng21,8%
ROE và ROA
%- ROE44,5%
- ROA21,6%
EPS và BVPS
đồng- EPS5.557
- BVPS17.480
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,5
Từ năm 2007 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 30.557 | 30.897 | 28.241 | 26.977 | 27.774 | 23.343 | 18.488 | 17.006 | 13.214 | 13.790 | 13.212 | 13.098 | 11.943 | 10.389 | 7.057 | 5.586 | 3.958 | 1.922 | 660 |
| Lợi nhuận gộp | 13.906 | 14.405 | 12.974 | 11.132 | 11.791 | 9.919 | 7.958 | 7.618 | 6.033 | 6.250 | 5.948 | 5.771 | 4.999 | 4.210 | 3.059 | 2.392 | 1.374 | 598 | 161 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6.667 | 7.803 | 7.085 | 5.451 | 5.442 | 4.520 | 4.026 | 3.367 | 2.132 | 2.679 | 2.822 | 3.267 | 3.096 | 2.764 | 2.253 | 1.253 | 664 | 402 | 82 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.132 | 9.227 | 6.256 | 2.484 | 5.816 | 4.678 | 3.968 | 3.900 | 2.113 | 2.968 | 2.476 | 1.883 | 1.912 | 2.479 | 1.614 | 1.446 | 796 | 350 | Không có |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 33.966 | 27.900 | 40.553 | 33.517 | 30.204 | 25.533 | 20.470 | 17.053 | 17.645 | 17.378 | 17.591 | 23.957 | 26.203 | 17.267 | 13.930 | 4.372 | 2.426 | 1.543 | 1.022 |
| Vốn chủ sở hữu | 18.662 | 11.328 | 26.376 | 22.446 | 17.006 | 14.283 | 12.407 | 10.881 | 11.332 | 11.928 | 12.815 | 11.763 | 15.945 | 10.605 | 7.937 | 2.417 | 1.128 | 839 | 612 |
| Nợ vay | 9.625 | 10.831 | 8.696 | 7.401 | 8.509 | 7.448 | 5.239 | 3.320 | 3.484 | 3.098 | 2.249 | 8.271 | 6.073 | 4.205 | 3.978 | 1.077 | 792 | 332 | 366 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 5.557 | 8.850 | 9.888 | 7.612 | 7.657 | 6.403 | 5.727 | 5.549 | 4.080 | 5.165 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 17.480 | 15.400 | 36.257 | 30.855 | 23.398 | 19.652 | 17.162 | 17.329 | 20.864 | 22.165 | 23.947 | 22.140 | 30.237 | 21.104 | 31.748 | 18.594 | 17.897 | 32.632 | 44.251 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||
| ROE | 44,5% | 41,4% | 29,0% | 27,6% | 34,8% | 33,9% | 34,6% | 30,3% | 18,3% | 21,7% | 23,0% | 23,6% | 23,3% | 29,8% | 43,5% | 70,7% | 67,6% | 55,3% | 13,4% |
| ROA | 21,6% | 22,8% | 19,1% | 17,1% | 19,5% | 19,7% | 21,5% | 19,4% | 12,2% | 15,3% | 13,6% | 13,0% | 14,2% | 17,7% | 24,6% | 36,9% | 33,5% | 31,3% | 8,0% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,5% | 46,6% | 45,9% | 41,3% | 42,5% | 42,5% | 43,0% | 44,8% | 45,7% | 45,3% | 45,0% | 44,1% | 41,9% | 40,5% | 43,3% | 42,8% | 34,7% | 31,1% | 24,4% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,8% | 25,3% | 25,1% | 20,2% | 19,6% | 19,4% | 21,8% | 19,8% | 16,1% | 19,4% | 21,4% | 24,9% | 25,9% | 26,6% | 31,9% | 22,4% | 16,8% | 20,9% | 12,4% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 1,0 | 0,3 | 0,3 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 0,7 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,4 | 0,7 | 0,4 | 0,6 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu8.743
- LNST1.929
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp45,4%
- Biên ròng22,1%
ROE và ROA
%- ROE40,5%
- ROA22,6%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.484
- BVPS14.345
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,5
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q3/2026 | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 8.743 | 7.165 | 8.472 | 9.275 | 7.517 | 6.276 | 7.489 | 8.942 |
| Lợi nhuận gộp | 3.969 | 3.193 | 3.956 | 4.208 | 3.430 | 2.769 | 3.500 | 4.176 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.929 | 1.471 | 1.778 | 2.079 | 1.676 | 1.326 | 1.586 | 2.329 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.655 | 1.050 | 1.193 | 1.737 | 316 | -822 | 901 | 3.233 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 34.636 | 33.634 | 32.862 | 33.966 | 31.885 | 31.854 | 30.351 | 27.900 |
| Vốn chủ sở hữu | 18.754 | 19.305 | 17.821 | 18.662 | 16.678 | 17.559 | 16.210 | 11.328 |
| Nợ vay | 9.591 | 8.951 | 9.330 | 9.625 | 9.634 | 9.244 | 9.121 | 10.831 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 1.484 | 1.137 | 1.373 | 745 | 1.758 | 1.116 | 2.114 | 3.218 |
| BVPS (đồng) | 14.345 | 14.913 | 13.767 | 17.480 | 15.622 | 16.528 | 15.258 | 15.400 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 40,5% | 31,7% | 39,0% | 47,1% | 39,2% | 31,4% | 46,1% | 68,6% |
| ROA | 22,6% | 17,7% | 21,3% | 25,3% | 21,0% | 17,1% | 21,8% | 25,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,4% | 44,6% | 46,7% | 45,4% | 45,6% | 44,1% | 46,7% | 46,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,1% | 20,5% | 21,0% | 22,4% | 22,3% | 21,1% | 21,2% | 26,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,5 | 0,6 | 1,0 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 182,9 nghìn tỷ
- P/E
- 25,2
- P/B
- 10,1
- P/S
- 5,4
- EPS 4 quý
- 5.551
- BVPS
- 13.854
- ROE
- 39,8%
- ROA
- 21,7%
- Tỷ suất cổ tức
- 2,9%
- EV/EBITDA
- 22,2
- Beta
- 0,5
- Cao nhất 52 tuần
- 184,42
- Thấp nhất 52 tuần
- 119,07
- KL trung bình 20 phiên
- 611.802
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.