Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Giá đóng cửa · nghìn đồng
11,10
So với phiên trước: +0,10 +0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 9,0 nghìn tỷ
- P/E
- 13,7
- P/B
- 0,8
- ROE
- 5,7%
- Biên độ 52 tuần
- 9,70 13,65
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu34.699
- LNST628
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp12,2%
- Biên ròng1,8%
ROE và ROA
%- ROE5,6%
- ROA3,1%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS18.320
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,5
Từ năm 2005 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 34.699 | 40.420 | 32.806 | 40.695 | 56.561 | 30.054 | 27.074 | 34.100 | 28.269 | 19.739 | 16.945 | 16.107 | 12.363 | 10.259 | 9.092 | 5.405 | 3.272 | 2.716 | 2.016 | 1.111 | 750 |
| Lợi nhuận gộp | 4.249 | 4.519 | 3.850 | 2.954 | 9.505 | 5.172 | 3.545 | 3.403 | 4.553 | 4.575 | 2.737 | 1.830 | 1.774 | 1.395 | 1.211 | 827 | 889 | 482 | 351 | 186 | 68 |
| Lợi nhuận sau thuế | 628 | 577 | 814 | -1.068 | 4.379 | 1.543 | 490 | 136 | 1.225 | 1.754 | 715 | 433 | 558 | 394 | 230 | 91 | 462 | 82 | 151 | 105 | 19 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.722 | -762 | 527 | 3.197 | 2.107 | 2.320 | 3.422 | 7.139 | -4.925 | -1.107 | 2.526 | -101 | -718 | 877 | -148 | -1.508 | -32 | 200 | 37 | -98 | 22 |
| Cân đối kế toán | |||||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 21.058 | 19.800 | 18.798 | 15.964 | 22.932 | 17.351 | 16.725 | 19.834 | 24.108 | 13.957 | 8.806 | 9.243 | 7.732 | 5.331 | 6.057 | 4.686 | 3.191 | 1.889 | 1.698 | 819 | 372 |
| Vốn chủ sở hữu | 11.376 | 11.120 | 10.871 | 10.170 | 11.289 | 7.085 | 5.643 | 5.182 | 5.500 | 4.598 | 3.214 | 2.502 | 2.311 | 2.039 | 1.886 | 1.742 | 1.097 | 700 | 723 | 261 | 134 |
| Nợ vay | 6.143 | 6.410 | 4.684 | 2.694 | 5.967 | 7.419 | 9.379 | 12.158 | 17.054 | 7.930 | 4.546 | 6.155 | 4.576 | 2.815 | 3.303 | 2.488 | 1.855 | 1.059 | 808 | 475 | 206 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | 74.472 | 22.322 |
| BVPS (đồng) | 18.320 | 17.908 | 17.648 | 17.006 | 22.876 | 15.934 | 13.325 | 13.461 | 15.715 | 23.395 | 24.528 | 24.823 | 22.930 | 20.232 | 18.711 | 17.279 | 19.231 | 12.273 | 12.682 | 10.316 | 11.158 |
| Tỷ số | |||||||||||||||||||||
| ROE | 5,6% | 5,2% | 7,7% | -10,0% | 47,7% | 24,3% | 9,0% | 2,6% | 24,3% | 44,9% | 25,0% | 18,0% | 25,7% | 20,1% | 12,7% | 6,4% | 51,4% | 11,5% | 30,7% | 52,9% | 14,5% |
| ROA | 3,1% | 3,0% | 4,7% | -5,5% | 21,7% | 9,1% | 2,7% | 0,6% | 6,4% | 15,4% | 7,9% | 5,1% | 8,5% | 6,9% | 4,3% | 2,3% | 18,2% | 4,6% | 12,0% | 17,6% | 5,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,2% | 11,2% | 11,7% | 7,3% | 16,8% | 17,2% | 13,1% | 10,0% | 16,1% | 23,2% | 16,2% | 11,4% | 14,4% | 13,6% | 13,3% | 15,3% | 27,2% | 17,7% | 17,4% | 16,7% | 9,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,8% | 1,4% | 2,5% | -2,6% | 7,7% | 5,1% | 1,8% | 0,4% | 4,3% | 8,9% | 4,2% | 2,7% | 4,5% | 3,8% | 2,5% | 1,7% | 14,1% | 3,0% | 7,5% | 9,4% | 2,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,6 | 0,4 | 0,3 | 0,5 | 1,0 | 1,7 | 2,3 | 3,1 | 1,7 | 1,4 | 2,5 | 2,0 | 1,4 | 1,8 | 1,4 | 1,7 | 1,5 | 1,1 | 1,8 | 1,5 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu9.993
- LNST382
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp15,3%
- Biên ròng3,8%
ROE và ROA
%- ROE13,1%
- ROA6,7%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS14.706
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,6
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 9.993 | 8.975 | 8.383 | 8.357 | 9.509 | 8.450 | 10.222 | 10.109 |
| Lợi nhuận gộp | 1.526 | 1.051 | 939 | 1.025 | 1.213 | 1.077 | 1.205 | 859 |
| Lợi nhuận sau thuế | 382 | 124 | 62 | 88 | 274 | 208 | 166 | -181 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.656 | -1.205 | -958 | 1.229 | 398 | 2.078 | -20 | 1.331 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 22.215 | 23.236 | 21.058 | 18.953 | 19.140 | 17.548 | 19.800 | 19.566 |
| Vốn chủ sở hữu | 11.872 | 11.484 | 11.376 | 11.339 | 11.256 | 11.313 | 11.120 | 10.917 |
| Nợ vay | 7.252 | 8.268 | 6.143 | 4.404 | 4.630 | 3.532 | 6.410 | 5.364 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 14.706 | 18.494 | 18.320 | 18.259 | 18.126 | 18.218 | 17.908 | 17.723 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 13,1% | 4,3% | 2,2% | 3,1% | 9,7% | 7,4% | 6,0% | -6,6% |
| ROA | 6,7% | 2,2% | 1,2% | 1,9% | 6,0% | 4,4% | 3,4% | -3,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,3% | 11,7% | 11,2% | 12,3% | 12,8% | 12,7% | 11,8% | 8,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,8% | 1,4% | 0,7% | 1,1% | 2,9% | 2,5% | 1,6% | -1,8% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,6 | 0,7 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,6 | 0,5 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 9,0 nghìn tỷ
- P/E
- 13,7
- P/B
- 0,8
- P/S
- 0,3
- EPS 4 quý
- 813
- BVPS
- 14.674
- ROE
- 5,7%
- ROA
- 3,1%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 8,2
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 13,65
- Thấp nhất 52 tuần
- 9,70
- KL trung bình 20 phiên
- 3.232.541
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.