Công ty cổ phần Điện lực Gelex
Giá đóng cửa · nghìn đồng
69,90
So với phiên trước: -0,50 -0,7%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 44,8 nghìn tỷ
- P/E
- 12,6
- P/B
- 5,8
- ROE
- 44,2%
- Biên độ 52 tuần
- 56,55 136,63
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu25.463
- LNST3.257
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp16,1%
- Biên ròng12,8%
ROE và ROA
%- ROE42,4%
- ROA22,3%
EPS và BVPS
đồng- EPS8.921
- BVPS22.943
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,7
Từ năm 2019 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||||
| Doanh thu thuần | 25.463 | 21.130 | 16.607 | 16.665 | 18.714 | 16.073 | 12.642 |
| Lợi nhuận gộp | 4.111 | 3.064 | 2.026 | 2.114 | 1.830 | 1.955 | 1.962 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.257 | 1.588 | 745 | 880 | 566 | 557 | 664 |
| Dòng tiền kinh doanh | -472 | 535 | 2.318 | 1.648 | -1.186 | 1.348 | -51 |
| Cân đối kế toán | |||||||
| Tổng tài sản | 16.346 | 12.903 | 13.723 | 17.420 | 23.124 | 14.398 | 11.078 |
| Vốn chủ sở hữu | 8.397 | 6.953 | 5.952 | 6.003 | 5.987 | 3.639 | 3.654 |
| Nợ vay | 5.515 | 3.425 | 5.605 | 8.666 | 11.484 | 5.649 | 5.360 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||||
| EPS (đồng) | 8.921 | 5.294 | 2.485 | 2.935 | 2.280 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 22.943 | 23.178 | 19.840 | 20.011 | 19.958 | 16.401 | 16.469 |
| Tỷ số | |||||||
| ROE | 42,4% | 24,6% | 12,5% | 14,7% | 11,8% | 15,3% | 18,2% |
| ROA | 22,3% | 11,9% | 4,8% | 4,3% | 3,0% | 4,4% | 6,0% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,1% | 14,5% | 12,2% | 12,7% | 9,8% | 12,2% | 15,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,8% | 7,5% | 4,5% | 5,3% | 3,0% | 3,5% | 5,3% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,7 | 0,5 | 0,9 | 1,4 | 1,9 | 1,6 | 1,5 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu9.524
- LNST710
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp14,3%
- Biên ròng7,5%
ROE và ROA
%- ROE34,4%
- ROA14,9%
EPS và BVPS
đồng- EPS430
- BVPS13.187
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ1,0
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 9.524 | 7.097 | 7.228 | 6.444 | 6.510 | 5.281 | 6.481 | 5.619 |
| Lợi nhuận gộp | 1.366 | 1.016 | 1.174 | 1.069 | 1.035 | 832 | 1.090 | 817 |
| Lợi nhuận sau thuế | 710 | 579 | 533 | 1.744 | 528 | 452 | 587 | 388 |
| Dòng tiền kinh doanh | -516 | 1 | -1.284 | 494 | 1.362 | -1.044 | 567 | 446 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 19.562 | 18.618 | 16.346 | 15.141 | 14.360 | 13.597 | 12.903 | 13.522 |
| Vốn chủ sở hữu | 8.447 | 8.040 | 8.397 | 8.038 | 7.346 | 7.445 | 6.953 | 6.665 |
| Nợ vay | 8.467 | 6.718 | 5.515 | 4.385 | 4.393 | 4.346 | 3.425 | 4.577 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 430 | 1.583 | 1.454 | 4.716 | 1.192 | 1.499 | 1.955 | 1.294 |
| BVPS (đồng) | 13.187 | 21.968 | 22.943 | 21.961 | 20.070 | 24.409 | 23.178 | 22.215 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 34,4% | 28,2% | 26,0% | 90,7% | 28,6% | 25,1% | 34,5% | 24,0% |
| ROA | 14,9% | 13,3% | 13,6% | 47,3% | 15,1% | 13,6% | 17,8% | 11,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,3% | 14,3% | 16,2% | 16,6% | 15,9% | 15,8% | 16,8% | 14,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,5% | 8,2% | 7,4% | 27,1% | 8,1% | 8,6% | 9,1% | 6,9% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,0 | 0,8 | 0,7 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,5 | 0,7 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 44,8 nghìn tỷ
- P/E
- 12,6
- P/B
- 5,8
- P/S
- 1,5
- EPS 4 quý
- 5.561
- BVPS
- 12.083
- ROE
- 44,2%
- ROA
- 21,2%
- Tỷ suất cổ tức
- 5,2%
- EV/EBITDA
- 14,2
- Beta
- 1,6
- Cao nhất 52 tuần
- 136,63
- Thấp nhất 52 tuần
- 56,55
- KL trung bình 20 phiên
- 1.538.095
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.