Tổng công ty Đầu tư phát triển Xây dựng
Giá đóng cửa · nghìn đồng
9,78
So với phiên trước: -0,17 -1,7%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 8,3 nghìn tỷ
- P/E
- 10,8
- P/B
- 0,8
- ROE
- 8,2%
- Biên độ 52 tuần
- 8,71 20,43
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu4.718
- LNST646
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp23,7%
- Biên ròng13,7%
ROE và ROA
%- ROE7,2%
- ROA3,4%
EPS và BVPS
đồng- EPS988
- BVPS12.588
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,2
Từ năm 2008 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 4.718 | 1.301 | 1.026 | 1.897 | 2.569 | 2.487 | 2.116 | 2.345 | 1.594 | 1.152 | 655 | 691 | 753 | 769 | 770 | 1.195 | 1.631 | 654 |
| Lợi nhuận gộp | 1.116 | 298 | 244 | 632 | 839 | 640 | 641 | 565 | 392 | 319 | 164 | 150 | 163 | 183 | 233 | 607 | 709 | 184 |
| Lợi nhuận sau thuế | 646 | 115 | 119 | 144 | 986 | 711 | 391 | 324 | 196 | 58 | 10 | 44 | 54 | 24 | 127 | 449 | 573 | 261 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.168 | -530 | 2.859 | -2.206 | -1.966 | -504 | -245 | 431 | -263 | -365 | -370 | -44 | -203 | -214 | -517 | -347 | -447 | 746 |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||||||||
| Tổng tài sản | 18.960 | 18.539 | 16.828 | 14.748 | 16.847 | 11.826 | 8.197 | 6.832 | 6.083 | 5.876 | 5.089 | 5.032 | 4.632 | 5.091 | 4.816 | 4.227 | 3.605 | 2.683 |
| Vốn chủ sở hữu | 10.026 | 8.041 | 7.894 | 7.795 | 7.671 | 4.790 | 4.009 | 3.219 | 2.891 | 2.798 | 2.656 | 2.440 | 2.374 | 2.457 | 2.398 | 2.429 | 2.243 | 652 |
| Nợ vay | 2.237 | 3.850 | 3.112 | 3.845 | 4.907 | 1.515 | 1.277 | 1.618 | 1.760 | 1.737 | 1.390 | 1.470 | 1.014 | 1.126 | 1.084 | 562 | 489 | 308 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||||||||
| EPS (đồng) | 988 | 188 | 195 | 225 | 1.689 | 2.157 | 1.286 | 1.233 | 797 | 236 | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 12.588 | 13.186 | 12.943 | 12.781 | 15.346 | 15.040 | 12.731 | 12.751 | 12.135 | 11.747 | 12.382 | 13.653 | 16.600 | 18.898 | 18.447 | 24.294 | 32.043 | 17.618 |
| Tỷ số | ||||||||||||||||||
| ROE | 7,2% | 1,4% | 1,5% | 1,9% | 15,8% | 16,2% | 10,8% | 10,6% | 6,9% | 2,1% | 0,4% | 1,8% | 2,3% | 1,0% | 5,3% | 19,2% | 39,6% | 40,1% |
| ROA | 3,4% | 0,6% | 0,8% | 0,9% | 6,9% | 7,1% | 5,2% | 5,0% | 3,3% | 1,1% | 0,2% | 0,9% | 1,1% | 0,5% | 2,8% | 11,5% | 18,2% | 9,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,7% | 22,9% | 23,7% | 33,3% | 32,7% | 25,8% | 30,3% | 24,1% | 24,6% | 27,7% | 25,0% | 21,7% | 21,6% | 23,8% | 30,3% | 50,8% | 43,5% | 28,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,7% | 8,8% | 11,6% | 7,6% | 38,4% | 28,6% | 18,5% | 13,8% | 12,3% | 5,1% | 1,6% | 6,4% | 7,2% | 3,1% | 16,6% | 37,6% | 35,1% | 40,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,2 | 0,5 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,3 | 0,3 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,5 | 0,6 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,2 | 0,2 | 0,5 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu592
- LNST140
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp7,0%
- Biên ròng23,6%
ROE và ROA
%- ROE5,5%
- ROA2,9%
EPS và BVPS
đồng- EPS0
- BVPS12.773
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,1
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 592 | 145 | 2.951 | 1.339 | 272 | 153 | 432 | 47 |
| Lợi nhuận gộp | 41 | 40 | 654 | 327 | 118 | 29 | 141 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 140 | -7 | 422 | 211 | 67 | -35 | 98 | 7 |
| Dòng tiền kinh doanh | 3.033 | -437 | 1.356 | 845 | -33 | -0 | 635 | 45 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 20.486 | 17.721 | 18.960 | 19.013 | 18.974 | 18.910 | 18.539 | 18.154 |
| Vốn chủ sở hữu | 10.173 | 10.153 | 10.026 | 8.228 | 8.053 | 7.983 | 8.041 | 7.949 |
| Nợ vay | 1.322 | 1.425 | 2.237 | 3.280 | 3.367 | 3.350 | 3.850 | 3.679 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| BVPS (đồng) | 12.773 | 12.748 | 12.588 | 12.728 | 12.457 | 13.089 | 13.186 | 13.035 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 5,5% | -0,3% | 18,5% | 10,4% | 3,3% | -1,8% | 4,9% | 0,4% |
| ROA | 2,9% | -0,1% | 8,9% | 4,5% | 1,4% | -0,8% | 2,1% | 0,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,0% | 27,4% | 22,1% | 24,4% | 43,3% | 19,1% | 32,7% | 9,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 23,6% | -4,6% | 14,3% | 15,8% | 24,5% | -23,1% | 22,7% | 15,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,5 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 8,3 nghìn tỷ
- P/E
- 10,8
- P/B
- 0,8
- P/S
- 1,6
- EPS 4 quý
- 963
- BVPS
- 11.925
- ROE
- 8,2%
- ROA
- 4,0%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 9,1
- Beta
- 1,0
- Cao nhất 52 tuần
- 20,43
- Thấp nhất 52 tuần
- 8,71
- KL trung bình 20 phiên
- 5.021.169
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.