Công ty Cổ phần Phân Bón Dầu khí Cà Mau
Giá đóng cửa · nghìn đồng
34,65
So với phiên trước: -0,75 -2,1%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 18,3 nghìn tỷ
- P/E
- 7,0
- P/B
- 1,8
- ROE
- 24,0%
- Biên độ 52 tuần
- 28,50 50,01
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu16.961
- LNST1.915
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp23,8%
- Biên ròng11,3%
ROE và ROA
%- ROE18,3%
- ROA11,5%
EPS và BVPS
đồng- EPS3.109
- BVPS20.288
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,2
Từ năm 2012 · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||||||||
| Doanh thu thuần | 16.961 | 13.456 | 12.571 | 15.925 | 9.870 | 7.561 | 7.043 | 6.689 | 5.748 | 4.910 | 5.909 | 6.044 | 6.263 | 4.076 |
| Lợi nhuận gộp | 4.035 | 2.513 | 2.032 | 5.703 | 2.781 | 1.317 | 959 | 1.437 | 1.381 | 1.315 | 1.810 | 1.458 | 1.198 | 1.108 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.915 | 1.420 | 1.109 | 4.316 | 1.823 | 661 | 426 | 656 | 638 | 620 | 851 | 819 | 529 | 737 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.211 | 78 | 2.313 | 5.732 | 2.569 | 1.781 | 1.371 | 1.529 | 2.266 | 1.087 | 540 | 4.270 | 1.792 | 2.068 |
| Cân đối kế toán | ||||||||||||||
| Tổng tài sản | 17.645 | 15.729 | 15.238 | 14.167 | 11.072 | 8.717 | 10.173 | 11.031 | 12.456 | 12.967 | 14.479 | 16.544 | 14.264 | 14.885 |
| Vốn chủ sở hữu | 10.740 | 10.177 | 9.963 | 10.605 | 7.478 | 6.326 | 6.106 | 6.269 | 6.154 | 5.850 | 6.233 | 5.546 | 3.437 | 3.272 |
| Nợ vay | 2.282 | 1.349 | 849 | 4 | 692 | 822 | 1.785 | 2.704 | 4.736 | 5.898 | 7.072 | 7.994 | 9.980 | 38 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||||||||
| EPS (đồng) | 3.109 | 2.394 | 1.797 | 7.701 | 3.073 | 1.017 | 595 | 1.114 | 1.074 | 1.011 | Không có | Không có | Không có | Không có |
| BVPS (đồng) | 20.288 | 19.224 | 18.820 | 20.033 | 14.126 | 11.950 | 11.534 | 11.841 | 11.624 | 11.051 | 11.774 | 13.461 | 10.748 | 10.230 |
| Tỷ số | ||||||||||||||
| ROE | 18,3% | 14,1% | 10,8% | 47,7% | 26,4% | 10,6% | 6,9% | 10,6% | 10,6% | 10,3% | 14,5% | 18,2% | 15,8% | 22,5% |
| ROA | 11,5% | 9,2% | 7,5% | 34,2% | 18,4% | 7,0% | 4,0% | 5,6% | 5,0% | 4,5% | 5,5% | 5,3% | 3,6% | 4,9% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,8% | 18,7% | 16,2% | 35,8% | 28,2% | 17,4% | 13,6% | 21,5% | 24,0% | 26,8% | 30,6% | 24,1% | 19,1% | 27,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,3% | 10,6% | 8,8% | 27,1% | 18,5% | 8,7% | 6,1% | 9,8% | 11,1% | 12,6% | 14,4% | 13,5% | 8,4% | 18,1% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,4 | 0,8 | 1,0 | 1,1 | 1,4 | 2,9 | 0,0 |
Doanh thu và lợi nhuận
tỷ đồng- Doanh thu6.706
- LNST1.065
Biên lợi nhuận
%- Biên gộp31,3%
- Biên ròng15,9%
ROE và ROA
%- ROE37,0%
- ROA20,9%
EPS và BVPS
đồng- EPS1.928
- BVPS21.713
Nợ vay trên vốn chủ
lần- Nợ vay / vốn chủ0,3
8 quý gần nhất · Kỳ mới nhất ở bên trái, cuộn ngang để xem kỳ cũ hơn
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||||||
| Doanh thu thuần | 6.706 | 5.286 | 4.199 | 2.988 | 6.037 | 3.407 | 4.214 | 2.634 |
| Lợi nhuận gộp | 2.100 | 1.346 | 1.266 | 657 | 1.241 | 885 | 808 | 375 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.065 | 788 | 435 | 328 | 786 | 411 | 369 | 120 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.296 | 434 | 1.241 | -3.614 | 1.846 | -249 | 836 | -739 |
| Cân đối kế toán | ||||||||
| Tổng tài sản | 21.833 | 18.852 | 17.644 | 16.506 | 17.819 | 16.887 | 15.729 | 15.420 |
| Vốn chủ sở hữu | 11.495 | 11.535 | 10.794 | 10.554 | 10.252 | 10.565 | 10.177 | 9.895 |
| Nợ vay | 3.590 | 2.582 | 2.282 | 1.994 | 1.793 | 1.803 | 1.349 | 1.626 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||||||
| EPS (đồng) | 1.928 | 1.398 | 456 | 574 | 1.441 | 732 | 532 | 187 |
| BVPS (đồng) | 21.713 | 21.789 | 20.390 | 19.936 | 19.364 | 19.956 | 19.224 | 18.690 |
| Tỷ số | ||||||||
| ROE | 37,0% | 28,2% | 16,3% | 12,6% | 30,2% | 15,9% | 14,7% | 4,9% |
| ROA | 20,9% | 17,3% | 10,2% | 7,6% | 18,1% | 10,1% | 9,5% | 3,0% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,3% | 25,5% | 30,2% | 22,0% | 20,5% | 26,0% | 19,2% | 14,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,9% | 14,9% | 10,4% | 11,0% | 13,0% | 12,1% | 8,8% | 4,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,2 |
ROE, ROA theo quý tính trên lợi nhuận quý, quy đổi ra năm (nhân 4).
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 18,3 nghìn tỷ
- P/E
- 7,0
- P/B
- 1,8
- P/S
- 1,0
- EPS 4 quý
- 4.939
- BVPS
- 19.655
- ROE
- 24,0%
- ROA
- 14,1%
- Tỷ suất cổ tức
- 5,8%
- EV/EBITDA
- 6,0
- Beta
- 0,4
- Cao nhất 52 tuần
- 50,01
- Thấp nhất 52 tuần
- 28,50
- KL trung bình 20 phiên
- 2.243.620
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.