Vinhomes Joint Stock Company
Close · thousand VND
63.50
vs previous session: -0.40 -0.6%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 521.6 trn
- P/E
- 6.5
- P/B
- 2.0
- ROE
- 31.4%
- 52-week range
- 41.84 83.44
Price history
- From
- 51.28
- High
- 78.97
- Low
- 41.84
- Change
- +23.8%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Vinhomes (VHM) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đô thị BIDV-PP được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực phát triển, chuyển nhượng, vận hành và khai thác bất động sản nhà ở phức hợp. VHM là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực phát triển và chuyển nhượng bất động sản nhà ở.
Hiện nay, Vinhomes đã đưa vào vận hành 27 khu đô thị tại bảy tỉnh thành trên cả nước, với hơn 97.200 căn hộ, biệt thự và nhà phố, phục vụ hơn 300.000 cư dân, tổng diện tích quỹ đất lên đến hơn 16.800 ha. VHM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 05/2018.
- Website
- vinhomes.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Real Estate
- Industry (ICB level 3)
- Real Estate Investment & Services
- Listing date
- 05/17/2018
- Founded
- 03/06/2008
- Charter capital
- 41,074 VND bn
- Shares outstanding
- 8,214,824,008
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 12,799
Ownership
- Foreign
- 6.1%
- Other
- 93.9%
- Free float
- 17.7%
Key ratios
- Market cap
- 521.6 trn
- P/E
- 6.5
- P/B
- 2.0
- P/S
- 2.2
- EPS (TTM)
- 19,461
- BVPS
- 32,088
- ROE
- 31.4%
- ROA
- 9.5%
- Dividend yield
- 0.0%
- EV/EBITDA
- 7.0
- Beta
- 1.9
- 52-week high
- 83.44
- 52-week low
- 41.84
- 20-session avg volume
- 7,957,770
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 153,271 | 102,323 | 103,557 | 62,393 | 84,986 |
| Gross profit | 46,343 | 32,967 | 35,707 | 30,696 | 48,460 |
| Net profit | 41,895 | 31,801 | 33,371 | 28,831 | 38,825 |
| Operating cash flow | 41,189 | -22,400 | 1,517 | 31,520 | 17,074 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 794,704 | 564,209 | 444,631 | 361,813 | 230,516 |
| Shareholders' equity | 249,217 | 220,744 | 182,636 | 148,522 | 131,407 |
| Borrowings | 146,323 | 81,292 | 56,684 | 36,206 | 19,919 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 10,200 | 7,348 | 7,664 | 6,621 | 9,015 |
| BVPS (VND) | 60,675 | 53,743 | 41,943 | 34,109 | 30,178 |
| Ratios | |||||
| ROE | 17.8% | 15.8% | 20.2% | 20.6% | 35.2% |
| ROA | 6.2% | 6.3% | 8.3% | 9.7% | 17.4% |
| Gross margin | 30.2% | 32.2% | 34.5% | 49.2% | 57.0% |
| Net margin | 27.3% | 31.1% | 32.2% | 46.2% | 45.7% |
| Debt / equity (x) | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.2 | 0.2 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Stock dividend Ratio 100.0% | |
| Cash dividend VND 6,000/share | |
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting |
Latest broker research
No research report tagged VHM in the catalogue Ginity follows yet.