Viettel Post Joint Stock Corporation
Close · thousand VND
47.10
vs previous session: -0.60 -1.3%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 9.5 trn
- P/E
- 27.4
- P/B
- 4.1
- ROE
- 18.7%
- 52-week range
- 43.40 82.43
Price history
- From
- 71.77
- High
- 80.80
- Low
- 44.80
- Change
- -34.4%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel (VTP) được thành lập vào năm 1997. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực (i) Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa, (ii) Đại lý kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí, (iii) Kinh doanh thương mại trên mạng bưu chính, thương mại điện tử, và (iv) Dịch vụ logistic (dịch vụ bốc xếp hàng hóa, dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa). VTP chuyển sang hoạt động theo mô hình tổng công ty từ năm 2012.
VTP hiện đang sở hữu mạng lưới rộng khắp cả nước với 63 Chi nhánh, 09 phòng ban chức năng, 3 Trung tâm, 5 Công ty thành viên, 3 kho tổng, 63 kho tỉnh tổng diện tích hơn 209.000 m2, 6 trung tâm khai thác, 3.000 bưu cục, cửa hàng, 6.000 điểm giao dịch. Ngày 12/03/2024, VTP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chi Minh (HOSE);
- Website
- viettelpost.com.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Industrial Goods & Services
- Industry (ICB level 3)
- Industrial Transportation
- Listing date
- 03/12/2024
- Founded
- 07/01/2009
- Charter capital
- 1,720 VND bn
- Shares outstanding
- 201,885,171
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 29,454
Ownership
- Foreign
- 3.9%
- State
- 43.1%
- Other
- 53.0%
- Free float
- 100.0%
Key ratios
- Market cap
- 9.5 trn
- P/E
- 27.4
- P/B
- 4.1
- P/S
- 0.5
- EPS (TTM)
- 2,002
- BVPS
- 11,434
- ROE
- 18.7%
- ROA
- 4.8%
- Dividend yield
- 1.4%
- EV/EBITDA
- 16.6
- Beta
- 0.7
- 52-week high
- 82.43
- 52-week low
- 43.40
- 20-session avg volume
- 592,326
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 20,574 | 20,735 | 19,588 | 21,629 | 21,452 |
| Gross profit | 1,137 | 1,005 | 882 | 647 | 601 |
| Net profit | 405 | 383 | 383 | 256 | 296 |
| Operating cash flow | 762 | -131 | 178 | 91 | 431 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 7,519 | 6,364 | 6,439 | 5,735 | 5,430 |
| Shareholders' equity | 1,768 | 1,588 | 1,584 | 1,389 | 1,326 |
| Borrowings | 1,851 | 1,448 | 1,711 | 1,297 | 1,166 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 2,862 | 2,370 | 1,892 | 1,811 | 2,251 |
| BVPS (VND) | 14,519 | 13,043 | 13,009 | 12,268 | 12,800 |
| Ratios | |||||
| ROE | 24.1% | 24.1% | 25.8% | 18.8% | 23.3% |
| ROA | 5.8% | 6.0% | 6.3% | 4.6% | 6.0% |
| Gross margin | 5.5% | 4.8% | 4.5% | 3.0% | 2.8% |
| Net margin | 2.0% | 1.8% | 2.0% | 1.2% | 1.4% |
| Debt / equity (x) | 1.0 | 0.9 | 1.1 | 0.9 | 0.9 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Stock dividend Ratio 17.4% | |
| Shareholder meeting | |
| New issue Ratio 42.0% | |
| Cash dividend VND 1,081/share |
Latest articles
No Ginity article is tagged with VTP yet.
Latest broker research
No research report tagged VTP in the catalogue Ginity follows yet.