Van Phu Real Estate Development Joint Stock Company
Close · thousand VND
56.80
vs previous session: 0.00 0.0%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 20.0 trn
- P/E
- 49.7
- P/B
- 3.7
- ROE
- 7.4%
- 52-week range
- 46.27 63.40
Price history
- From
- 49.18
- High
- 63.10
- Low
- 47.27
- Change
- +15.5%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú (VPI) có tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh nhà Quảng Ninh, được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực tư vấn đầu tư, xây dựng, phát triển và kinh doanh bất động sản. Công ty đã tham gia thiết kế, thi công được nhiều công trình, dự án quy mô lớn với tổng mức đầu tư lên đến hàng chục ngàn tỷ đồng, triển khai nhiều dự án tiêu biểu có tầm ảnh hưởng lớn, như Khu đô thị mới Văn Phú, The Văn Phú Victoria, Home City, Hùng Sơn Villa, Giảng Võ Complex,...VPI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
- Website
- vanphu.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Real Estate
- Industry (ICB level 3)
- Real Estate Investment & Services
- Listing date
- 06/29/2018
- Founded
- 03/12/2008
- Charter capital
- 3,200 VND bn
- Shares outstanding
- 352,054,534
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 295
Ownership
- Foreign
- 10.1%
- Other
- 89.9%
- Free float
- 49.6%
Key ratios
- Market cap
- 20.0 trn
- P/E
- 49.7
- P/B
- 3.7
- P/S
- 7.5
- EPS (TTM)
- 1,258
- BVPS
- 15,356
- ROE
- 7.4%
- ROA
- 2.8%
- Dividend yield
- 0.0%
- EV/EBITDA
- 36.0
- Beta
- 0.5
- 52-week high
- 63.40
- 52-week low
- 46.27
- 20-session avg volume
- 1,926,812
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 1,976 | 1,897 | 1,865 | 2,152 | 2,611 |
| Gross profit | 749 | 320 | 1,299 | 1,167 | 642 |
| Net profit | 391 | 328 | 496 | 540 | 348 |
| Operating cash flow | 157 | 138 | -1,434 | 345 | 539 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 14,728 | 11,139 | 12,531 | 11,096 | 9,835 |
| Shareholders' equity | 5,474 | 5,074 | 3,967 | 3,759 | 3,394 |
| Borrowings | 6,289 | 4,549 | 5,358 | 3,966 | 3,151 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 1,221 | 1,112 | 1,709 | 2,230 | 1,439 |
| BVPS (VND) | 17,105 | 15,854 | 16,391 | 15,532 | 15,429 |
| Ratios | |||||
| ROE | 7.4% | 7.3% | 12.8% | 15.1% | 11.0% |
| ROA | 3.0% | 2.8% | 4.2% | 5.2% | 3.6% |
| Gross margin | 37.9% | 16.9% | 69.7% | 54.2% | 24.6% |
| Net margin | 19.8% | 17.3% | 26.6% | 25.1% | 13.3% |
| Debt / equity (x) | 1.1 | 0.9 | 1.4 | 1.1 | 0.9 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Stock dividend Ratio 10.0% | |
| Shareholder meeting | |
| Stock dividend Ratio 20.0% | |
| Shareholder meeting |
Latest broker research
No research report tagged VPI in the catalogue Ginity follows yet.