Skip to main content

VIETJET Aviation Joint Stock Company

  • VJC
  • HOSE
  • VN30
  • Travel & Leisure

Close · thousand VND

132.90

vs previous session: +0.90 +0.7%

Session 10/27/2026

Market cap
102.2 trn
P/E
47.0
P/B
3.9
ROE
8.7%
52-week range
111.92 169.22

Price history

VJC closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
134.84
High
168.53
Low
116.77
Change
-1.4%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet (VJC) là hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam được thành lập năm 2007 với 3 cổ đông chính là Tập đoàn T&C, Sovico Holdings và HD Bank. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng không. Vietjet có mạng lưới đường bay rộng khắp tới các khu vực Đông Nam Á và Đông Bắc Á với 125 đường bay nội địa và quốc tế.

VJC trở thành hãng hàng không đầu tiên có đường bay kết nối Việt Nam với 5 thành phố lớn nhất của Australia. Hãng cũng là hãng bay khai thác nhiều đường bay nhất giữa Việt Nam và Ấn Độ. VJC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 02/2017.

Address
Ha Noi, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Index basket
VN30
Sector (ICB level 2)
Travel & Leisure
Industry (ICB level 3)
Travel & Leisure
Listing date
02/28/2017
Founded
07/23/2007
Charter capital
7,691 VND bn
Shares outstanding
769,094,734
Par value
10,000 VND
Employees
7,807

Ownership

Foreign
5.2%
Other
94.8%
Free float
46.5%

Key ratios

Market cap
102.2 trn
P/E
47.0
P/B
3.9
P/S
1.0
EPS (TTM)
2,830
BVPS
34,232
ROE
8.7%
ROA
1.7%
EV/EBITDA
32.7
Beta
0.7
52-week high
169.22
52-week low
111.92

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

VJC financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 82,093 72,045 58,341 40,142 12,875
Gross profit 8,469 7,153 2,521 -1,993 -2,039
Net profit 2,123 1,403 231 -2,262 75
Operating cash flow 1,509 -1,682 -4,247 -2,393 -6,551
Balance sheet
Total assets 139,391 99,315 86,925 68,037 51,654
Shareholders' equity 24,809 17,119 15,253 14,898 16,854
Borrowings 69,000 42,512 30,811 18,860 15,460
Per share
EPS (VND) 3,728 2,591 426 -4,177 139
BVPS (VND) 41,935 31,607 28,163 27,507 31,119
Ratios
ROE 10.1% 8.7% 1.5% -14.3% 0.5%
ROA 1.8% 1.5% 0.3% -3.8% 0.2%
Gross margin 10.3% 9.9% 4.3% -5.0% -15.8%
Net margin 2.6% 1.9% 0.4% -5.6% 0.6%
Debt / equity (x) 2.8 2.5 2.0 1.3 0.9

Recent events

Effective date Type
Stock dividend Ratio 30.0%
Shareholder meeting
Shareholder meeting
Shareholder meeting