Vietnam International Commercial Joint Stock Bank
Close · thousand VND
14.10
vs previous session: +0.15 +1.1%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 52.6 trn
- P/E
- 7.1
- P/B
- 1.1
- ROE
- 15.9%
- 52-week range
- 12.83 16.75
Price history
- From
- 15.97
- High
- 16.62
- Low
- 12.92
- Change
- -11.7%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (VIB) được thành lập vào năm 1996. VIB hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay tín dụng. Ngoài ra, Ngân hàng còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo toàn vốn.
Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.75%, giảm 0.96%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.51%, tăng 0.37%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 50.06%, giảm 0.93%.
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 7,2 nghìn tỷ đồng, giảm 15.87%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 18.06%, giảm 6.21%.
- Website
- vib.com.vn
- Address
- Tp Ho Chi Minh, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Banks
- Industry (ICB level 3)
- Banks
- Listing date
- 11/10/2020
- Founded
- 09/18/1996
- Charter capital
- 34,040 VND bn
- Shares outstanding
- 3,727,386,252
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 12,253
Ownership
- Foreign
- 3.9%
- Other
- 96.1%
- Free float
- 74.7%
Key ratios
- Market cap
- 52.6 trn
- P/E
- 7.1
- P/B
- 1.1
- P/S
- 3.1
- EPS (TTM)
- 2,180
- BVPS
- 12,834
- ROE
- 15.9%
- ROA
- 1.3%
- Dividend yield
- 5.8%
- Beta
- 0.8
- 52-week high
- 16.75
- 52-week low
- 12.83
- 20-session avg volume
- 6,252,453
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 20,007 | 20,569 | 22,160 | 18,058 | 14,891 |
| Net profit | 7,285 | 7,204 | 8,563 | 8,469 | 6,410 |
| Operating cash flow | 12,935 | -1,492 | 29,818 | 1,918 | 9,634 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 556,098 | 493,158 | 409,881 | 342,799 | 309,517 |
| Shareholders' equity | 46,905 | 41,862 | 37,940 | 32,651 | 24,291 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 2,140 | 2,385 | 2,837 | 3,971 | 2,997 |
| BVPS (VND) | 13,779 | 14,052 | 14,956 | 15,492 | 15,640 |
| Ratios | |||||
| ROE | 16.4% | 18.1% | 24.3% | 29.7% | 30.3% |
| ROA | 1.4% | 1.6% | 2.3% | 2.6% | 2.3% |
| Net margin | 36.4% | 35.0% | 38.6% | 46.9% | 43.0% |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Bonus shares Ratio 9.5% | |
| Cash dividend VND 900/share | |
| Shareholder meeting | |
| Bonus shares Ratio 14.0% |
Latest articles
No Ginity article is tagged with VIB yet.