Skip to main content

Vinh Hoan Corporation

  • VHC
  • HOSE
  • Food & Beverage · Food Producers

Close · thousand VND

51.10

vs previous session: -0.90 -1.7%

Session 10/27/2026

Market cap
10.7 trn
P/E
7.4
P/B
1.1
ROE
14.5%
52-week range
48.00 69.90

Price history

VHC closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
55.30
High
69.20
Low
48.25
Change
-7.6%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (VHC), có tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Hoàn được thành lập vào năm 1997. Năm 2007, VHC chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến xuất khẩu cá Tra, Basa đông lạnh với các sản phẩm chính là cá tra, basa, lóc, rô phi, fillet mang thương hiệu Vĩnh hoàn.

VHC là Công ty dẫn đầu ngành cá tra Việt Nam từ năm 2010 đến nay, chiếm thị phần khoảng 15% của toàn ngành. Sản phẩm của Công ty đã có mặt tại các chuỗi bán lẻ danh tiếng như Walmart, Target, Trader Joe, và Kroger, và được phân phối bởi các công ty về dịch vụ thực phẩm hàng đầu của Mỹ như Sysco, Gordon Food Service, US Foods. VHC đang dẫn đầu trong số lượng các vùng nuôi đạt chứng nhận tại Việt Nam với diện tích vùng nuôi đạt chứng nhận Aquaculture Stewardship Council (ASC), Best Aquaculture Practices (BAP), Global Good Agricultural Practice (GlobalGAP) lần lượt đạt 180ha, 135ha, và 155ha.

Ngày 24/12/2007, VHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Address
Dong Thap, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Sector (ICB level 2)
Food & Beverage
Industry (ICB level 3)
Food Producers
Listing date
12/24/2007
Founded
04/17/2007
Charter capital
2,095 VND bn
Shares outstanding
209,453,159
Par value
10,000 VND
Employees
7,053

Ownership

Foreign
17.5%
Other
82.5%
Free float
34.9%

Key ratios

Market cap
10.7 trn
P/E
7.4
P/B
1.1
P/S
0.9
EPS (TTM)
6,931
BVPS
44,825
ROE
14.5%
ROA
10.8%
EV/EBITDA
5.6
Beta
0.5
52-week high
69.90
52-week low
48.00

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

VHC financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 12,021 12,513 10,033 13,231 9,054
Gross profit 2,040 1,895 1,493 2,976 1,756
Net profit 1,418 1,226 919 1,975 1,099
Operating cash flow 2,407 2,073 547 1,604 332
Balance sheet
Total assets 13,408 12,234 11,943 11,583 8,738
Shareholders' equity 10,045 8,994 8,591 7,694 5,884
Borrowings 2,046 2,277 2,259 2,388 1,891
Per share
EPS (VND) 6,319 5,473 4,998 10,266 6,040
BVPS (VND) 44,753 40,069 45,931 41,959 32,087
Ratios
ROE 14.9% 13.9% 11.3% 29.1% 19.9%
ROA 11.1% 10.1% 7.8% 19.4% 13.8%
Gross margin 17.0% 15.1% 14.9% 22.5% 19.4%
Net margin 11.8% 9.8% 9.2% 14.9% 12.1%
Debt / equity (x) 0.2 0.3 0.3 0.3 0.3

Recent events

Effective date Type
Shareholder meeting
Cash dividend VND 2,000/share
Shareholder meeting
Cash dividend VND 2,000/share

Latest articles

No Ginity article is tagged with VHC yet.

Latest broker research

No research report tagged VHC in the catalogue Ginity follows yet.