Viglacera Corporation - JSC
Close · thousand VND
44.35
vs previous session: -1.95 -4.2%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 19.9 trn
- P/E
- 11.1
- P/B
- 2.2
- ROE
- 15.4%
- 52-week range
- 34.00 55.13
Price history
- From
- 41.90
- High
- 54.47
- Low
- 34.90
- Change
- +5.8%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Tổng Công ty Viglacera (VGC) có tiền thân là Công ty Gạch ngói Sành sứ Xây Dựng, được thành lập vào năm 1974. VGC chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào ngày 22/07/2014. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) Đầu tư, xây dựng, kinh doanh phát triển nhà ở, bất động sản; và (ii) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng (cụ thể là: kính xây dựng, gạch ốp lát, sứ vệ sinh, sản phẩm đất sét nung).
Công ty đã và đang triển khai 1.327 ha diện tích khu công nghiệp và dịch vụ, gồm 4 khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh và khu công nghiệp Phú Hà ở Phú Thọ. Ở mảng nhà ở thu nhập thấp, VIGLACERA tiên phong chuyển đổi dự án và là đơn vị đầu tiên được hỗ trợ từ gói 30.000 tỷ đồng của Chính phủ. Ngày 29/05/2019, VGC chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- viglacera.com.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Real Estate
- Industry (ICB level 3)
- Real Estate Investment & Services
- Listing date
- 05/29/2019
- Founded
- 07/22/2014
- Charter capital
- 4,484 VND bn
- Shares outstanding
- 448,350,000
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 8,405
Ownership
- Foreign
- 0.9%
- Other
- 99.1%
- Free float
- 61.4%
Key ratios
- Market cap
- 19.9 trn
- P/E
- 11.1
- P/B
- 2.2
- P/S
- 1.3
- EPS (TTM)
- 4,003
- BVPS
- 19,777
- ROE
- 15.4%
- ROA
- 6.7%
- Dividend yield
- 9.9%
- EV/EBITDA
- 5.7
- Beta
- 0.8
- 52-week high
- 55.13
- 52-week low
- 34.00
- 20-session avg volume
- 847,912
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 13,315 | 11,906 | 13,194 | 14,592 | 11,194 |
| Gross profit | 3,999 | 3,517 | 3,519 | 4,238 | 2,873 |
| Net profit | 1,403 | 1,105 | 1,218 | 1,728 | 1,224 |
| Operating cash flow | 3,339 | 4,296 | 2,704 | 2,474 | 4,795 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 26,437 | 24,827 | 24,100 | 22,959 | 21,997 |
| Shareholders' equity | 11,571 | 9,953 | 9,524 | 9,085 | 8,357 |
| Borrowings | 5,585 | 4,812 | 5,135 | 3,617 | 3,189 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 3,130 | 2,464 | 2,717 | 3,854 | 2,729 |
| BVPS (VND) | 25,808 | 22,199 | 21,243 | 20,264 | 18,639 |
| Ratios | |||||
| ROE | 13.0% | 11.3% | 13.1% | 19.8% | 15.9% |
| ROA | 5.5% | 4.5% | 5.2% | 7.7% | 5.6% |
| Gross margin | 30.0% | 29.5% | 26.7% | 29.0% | 25.7% |
| Net margin | 10.5% | 9.3% | 9.2% | 11.8% | 10.9% |
| Debt / equity (x) | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.4 | 0.4 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Cash dividend VND 2,200/share | |
| Cash dividend VND 2,200/share | |
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 1,250/share |
Latest broker research
No research report tagged VGC in the catalogue Ginity follows yet.