VPS Securities Joint Stock Company
Close · thousand VND
27.60
vs previous session: -0.10 -0.4%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 67.2 trn
- P/E
- 15.8
- P/B
- 2.1
- ROE
- 15.6%
- 52-week range
- 26.31 38.10
Price history
- From
- 31.75
- High
- 37.90
- Low
- 26.50
- Change
- -13.1%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS (VCK), tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh Việt Nam, được thành lập vào năm 2006. Các lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm: dịch vụ ngân hàng đầu tư, môi giới chứng khoán, tự doanh. Với hoạt động cốt lõi là ngân hàng đầu tư, VCK cung cấp một loạt các dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp về vốn chủ sở hữu, vốn nợ thị trường, sáp nhập và mua lại (M&A) và tái cơ cấu công ty.
VCK hiện tại là công ty môi giới chứng khoán có thị phần lớn nhất về môi giới cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và chứng quyền tại sàn HOSE, HNX và cả thị trường Upcom. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 3.770,45 tỷ đồng, tăng 18.32% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 76.59%, giảm 30.86%.
Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 4.471,41 tỷ đồng, tăng 41.78%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.81%, giảm 6.94%. Ngày 16/12/2025, VCK chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- vps.com.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Financial Services
- Industry (ICB level 3)
- General Financial
- Listing date
- 12/16/2025
- Founded
- 10/29/2010
- Charter capital
- 24,349 VND bn
- Shares outstanding
- 2,434,919,704
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 1,977
Ownership
- Foreign
- 3.5%
- Other
- 96.5%
- Free float
- 100.0%
Key ratios
- Market cap
- 67.2 trn
- P/E
- 15.8
- P/B
- 2.1
- P/S
- 7.2
- EPS (TTM)
- 1,744
- BVPS
- 13,173
- ROE
- 15.6%
- ROA
- 8.9%
- Dividend yield
- 0.0%
- Beta
- 0.6
- 52-week high
- 38.10
- 52-week low
- 26.31
- 20-session avg volume
- 1,679,766
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 8,261 | 6,466 | 6,374 | 8,441 | 9,518 |
| Gross profit | 4,939 | 3,564 | 1,814 | 1,697 | 1,689 |
| Net profit | 3,579 | 2,519 | 667 | 806 | 797 |
| Operating cash flow | -6,387 | -6,219 | -8,065 | 7,180 | -6,457 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 48,402 | 30,368 | 22,462 | 20,225 | 26,857 |
| Shareholders' equity | 28,835 | 11,363 | 8,993 | 8,475 | 7,820 |
| Borrowings | 12,924 | 18,329 | 12,831 | 10,841 | 15,222 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 2,742 | 5,934 | 1,626 | 2,065 | 6,227 |
| BVPS (VND) | 18,948 | 19,935 | 15,777 | 14,868 | 13,720 |
| Ratios | |||||
| ROE | 17.8% | 24.7% | 7.6% | 9.9% | 12.5% |
| ROA | 9.1% | 9.5% | 3.1% | 3.4% | 3.7% |
| Gross margin | 59.8% | 55.1% | 28.5% | 20.1% | 17.7% |
| Net margin | 43.3% | 39.0% | 10.5% | 9.6% | 8.4% |
| Debt / equity (x) | 0.4 | 1.6 | 1.4 | 1.3 | 1.9 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Bonus shares Ratio 60.0% |
Latest articles
No Ginity article is tagged with VCK yet.
Latest broker research
No research report tagged VCK in the catalogue Ginity follows yet.