Vietcap Securities Joint Stock Company
Close · thousand VND
19.15
vs previous session: 0.00 0.0%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 22.1 trn
- P/E
- 15.7
- P/B
- 1.3
- ROE
- 8.5%
- 52-week range
- 18.05 31.18
Price history
- From
- 27.11
- High
- 30.04
- Low
- 18.35
- Change
- -29.4%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap (VCI), tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt, được thành lập và chính thức hoạt động vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ môi giới chứng khoán, ngân hàng đầu tư và dịch vụ nghiên cứu chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 1.000,21 tỷ đồng, tăng 37.09% so với cùng kỳ.
Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 88.97%, tăng 3.18%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.629,22 tỷ đồng, tăng 49.56%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.67%, giảm 0.29%.
VCI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2017.
- Website
- vietcap.com.vn
- Address
- Tp Ho Chi Minh, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Financial Services
- Industry (ICB level 3)
- General Financial
- Listing date
- 07/07/2017
- Founded
- 11/06/2007
- Charter capital
- 11,522 VND bn
- Shares outstanding
- 1,152,231,925
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 442
Ownership
- Foreign
- 14.6%
- Other
- 85.4%
- Free float
- 79.0%
Key ratios
- Market cap
- 22.1 trn
- P/E
- 15.7
- P/B
- 1.3
- P/S
- 4.1
- EPS (TTM)
- 1,216
- BVPS
- 14,709
- ROE
- 8.5%
- ROA
- 3.8%
- Dividend yield
- 2.9%
- Beta
- 1.0
- 52-week high
- 31.18
- 52-week low
- 18.05
- 20-session avg volume
- 7,686,028
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 4,980 | 3,696 | 2,472 | 3,156 | 3,707 |
| Gross profit | 2,589 | 1,978 | 1,409 | 1,758 | 2,381 |
| Net profit | 1,342 | 911 | 492 | 869 | 1,499 |
| Operating cash flow | -8,791 | -3,384 | -4,356 | 3,742 | -3,750 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 36,006 | 26,592 | 17,255 | 14,243 | 16,636 |
| Shareholders' equity | 18,010 | 12,944 | 7,371 | 6,495 | 6,542 |
| Borrowings | 16,065 | 12,574 | 8,979 | 6,326 | 6,363 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 0 | 1,540 | 0 | 1,999 | 4,502 |
| BVPS (VND) | 21,186 | 18,026 | 16,849 | 14,915 | 19,645 |
| Ratios | |||||
| ROE | 8.7% | 9.0% | 7.1% | 13.3% | 27.1% |
| ROA | 4.3% | 4.2% | 3.1% | 5.6% | 12.0% |
| Gross margin | 52.0% | 53.5% | 57.0% | 55.7% | 64.2% |
| Net margin | 26.9% | 24.6% | 19.9% | 27.5% | 40.4% |
| Debt / equity (x) | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.0 | 1.0 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 250/share | |
| Bonus shares Ratio 35.0% | |
| Cash dividend VND 500/share |
Latest articles
No Ginity article is tagged with VCI yet.
Latest broker research
No research report tagged VCI in the catalogue Ginity follows yet.