Techcom Securities Joint Stock Company
Close · thousand VND
28.45
vs previous session: -0.50 -1.7%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 94.7 trn
- P/E
- 15.2
- P/B
- 2.0
- ROE
- 13.8%
- 52-week range
- 26.60 44.54
Price history
- From
- 31.38
- High
- 43.64
- Low
- 27.05
- Change
- -9.3%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương (TCX), tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Kỹ Thương, được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới, tự doanh chứng khoán, cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư chứng khoán và bảo lãnh phát hành chứng khoán. Trong năm 2025, Công ty xếp ở vị trí 3 với 7.99% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, thứ 2 với 8.73% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX, thứ 2 với 8.82% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM và đứng vị trí thứ 4 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 5.71%.
Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 957,61 tỷ đồng, tăng 59.36% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 97.88%, tăng 0.5%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 7.108,7 tỷ đồng, tăng 48.03%.
Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 16.15%, tăng 0.73%. Ngày 21/10/2025, TCX chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- tcbs.com.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Financial Services
- Industry (ICB level 3)
- General Financial
- Listing date
- 10/21/2025
- Founded
- 01/01/2000
- Charter capital
- 33,293 VND bn
- Shares outstanding
- 3,329,343,990
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 590
Ownership
- Foreign
- 8.3%
- Other
- 91.7%
- Free float
- 96.2%
Key ratios
- Market cap
- 94.7 trn
- P/E
- 15.2
- P/B
- 2.0
- P/S
- 7.1
- EPS (TTM)
- 1,868
- BVPS
- 14,239
- ROE
- 13.8%
- ROA
- 6.9%
- Dividend yield
- 1.2%
- Beta
- 1.0
- 52-week high
- 44.54
- 52-week low
- 26.60
- 20-session avg volume
- 2,937,209
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 11,217 | 7,615 | 5,257 | 5,218 | 5,195 |
| Gross profit | 10,004 | 6,920 | 4,593 | 4,227 | 4,584 |
| Net profit | 5,683 | 3,850 | 2,403 | 2,427 | 3,066 |
| Operating cash flow | -20,564 | -4,180 | -9,348 | 5,085 | -10,478 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 80,632 | 53,244 | 43,788 | 26,092 | 24,547 |
| Shareholders' equity | 44,100 | 26,297 | 23,630 | 10,989 | 9,245 |
| Borrowings | 31,080 | 20,523 | 18,062 | 6,872 | 7,395 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 2,713 | 8,716 | 14,119 | 21,548 | 27,273 |
| BVPS (VND) | 19,080 | 13,408 | 108,542 | 97,583 | 82,235 |
| Ratios | |||||
| ROE | 16.1% | 15.4% | 13.9% | 24.0% | 39.8% |
| ROA | 8.5% | 7.9% | 6.9% | 9.6% | 18.4% |
| Gross margin | 89.2% | 90.9% | 87.4% | 81.0% | 88.2% |
| Net margin | 50.7% | 50.6% | 45.7% | 46.5% | 59.0% |
| Debt / equity (x) | 0.7 | 0.8 | 0.8 | 0.6 | 0.8 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Stock dividend Ratio 20.0% | |
| Stock dividend Ratio 20.0% | |
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 500/share |
Latest articles
No Ginity article is tagged with TCX yet.
Latest broker research
No research report tagged TCX in the catalogue Ginity follows yet.