Hoang Huy Investment Financial Services Joint Stock Company
Close · thousand VND
12.10
vs previous session: +0.20 +1.7%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 12.1 trn
- P/E
- 40.7
- P/B
- 1.0
- ROE
- 2.1%
- 52-week range
- 9.59 19.52
Price history
- From
- 18.31
- High
- 19.22
- Low
- 10.00
- Change
- -33.9%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy (TCH) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Hoàng Huy, được thành lập vào tháng 10/1995. TCH chuyên hoạt động trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản và lắp ráp phân phối xe ô tô đầu kéo. TCH hiện đang là nhà phân phối chính hãng xe tải thương hiệu International của hãng Navistar (Hoa Kỳ) và các dòng xe Dongfeng (Trung Quốc) tại thị trường Việt Nam.
Công ty đã xây dựng hệ thống phân phối xe tải với hơn 25 đại lý trên toàn quốc. Trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, TCH đã triển khai thực hiện nhiều dự án quy mô lớn như Hoang Huy Commerce, Hoang Huy New City, Hoang Huy Green River, .... TCH được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.
- Website
- hoanghuy.vn
- Address
- Hai Phong, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Real Estate
- Industry (ICB level 3)
- Real Estate Investment & Services
- Listing date
- 10/05/2016
- Founded
- 12/25/2007
- Charter capital
- 9,121 VND bn
- Shares outstanding
- 1,003,320,146
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 325
Ownership
- Foreign
- 9.5%
- Other
- 90.5%
- Free float
- 66.8%
Key ratios
- Market cap
- 12.1 trn
- P/E
- 40.7
- P/B
- 1.0
- P/S
- 8.1
- EPS (TTM)
- 327
- BVPS
- 11,583
- ROE
- 2.1%
- ROA
- 1.5%
- Dividend yield
- 0.0%
- EV/EBITDA
- 51.8
- Beta
- 1.1
- 52-week high
- 19.52
- 52-week low
- 9.59
- 20-session avg volume
- 5,144,888
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 1,912 | 5,427 | 2,736 | 2,694 | 2,224 |
| Gross profit | 581 | 2,162 | 1,006 | 512 | 705 |
| Net profit | 318 | 980 | 594 | 179 | 477 |
| Operating cash flow | 2,342 | 2,014 | -5,128 | -235 | 62 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 21,121 | 15,349 | 16,776 | 14,311 | 14,355 |
| Shareholders' equity | 14,271 | 13,277 | 11,946 | 11,446 | 12,185 |
| Borrowings | 390 | 90 | 2,040 | 364 | 522 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 0 | 1,466 | 890 | 0 | 0 |
| BVPS (VND) | 15,646 | 19,869 | 17,878 | 17,130 | 19,693 |
| Ratios | |||||
| ROE | 2.3% | 7.8% | 5.1% | 1.5% | 4.7% |
| ROA | 1.7% | 6.1% | 3.8% | 1.2% | 3.8% |
| Gross margin | 30.4% | 39.8% | 36.8% | 19.0% | 31.7% |
| Net margin | 16.6% | 18.1% | 21.7% | 6.6% | 21.5% |
| Debt / equity (x) | 0.0 | 0.0 | 0.2 | 0.0 | 0.0 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Bonus shares Ratio 10.0% | |
| Shareholder meeting | |
| Stock dividend Ratio 5.0% | |
| New issue Ratio 30.0% |
Latest articles
No Ginity article is tagged with TCH yet.
Latest broker research
No research report tagged TCH in the catalogue Ginity follows yet.