Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank
Close · thousand VND
33.55
vs previous session: -0.25 -0.7%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 237.7 trn
- P/E
- 8.3
- P/B
- 1.3
- ROE
- 15.4%
- 52-week range
- 27.77 37.41
Price history
- From
- 34.33
- High
- 37.22
- Low
- 28.11
- Change
- -2.3%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (TCB) được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Techcombank trở thành công ty đại chúng từ năm 2007.
Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 4.21%, tăng 0.19%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.12%, giảm 0.03%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 113.94%, tăng 11.79%.
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 21,5 nghìn tỷ đồng, tăng 19.55%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 15.61%, tăng 0.77%. Ngày 04/06/2018, TCB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- techcombank.com
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Banks
- Industry (ICB level 3)
- Banks
- Listing date
- 06/04/2018
- Founded
- 08/06/1993
- Charter capital
- 70,862 VND bn
- Shares outstanding
- 7,086,240,414
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 13,277
Ownership
- Foreign
- 20.7%
- Other
- 79.3%
- Free float
- 60.9%
Key ratios
- Market cap
- 237.7 trn
- P/E
- 8.3
- P/B
- 1.3
- P/S
- 5.6
- EPS (TTM)
- 4,042
- BVPS
- 26,401
- ROE
- 15.4%
- ROA
- 2.3%
- Dividend yield
- 5.0%
- Beta
- 1.0
- 52-week high
- 37.41
- 52-week low
- 27.77
- 20-session avg volume
- 17,768,309
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 53,391 | 46,990 | 40,061 | 40,527 | 37,076 |
| Net profit | 25,290 | 21,523 | 18,004 | 20,150 | 18,052 |
| Operating cash flow | 39,924 | 42,377 | 12,053 | 55,469 | 12,828 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 1,192,344 | 978,799 | 849,482 | 699,033 | 568,729 |
| Shareholders' equity | 179,501 | 147,940 | 131,616 | 113,425 | 93,041 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 3,572 | 3,049 | 2,549 | 5,725 | 5,137 |
| BVPS (VND) | 25,331 | 20,940 | 37,364 | 32,248 | 26,501 |
| Ratios | |||||
| ROE | 15.4% | 15.4% | 14.7% | 19.5% | 21.5% |
| ROA | 2.3% | 2.4% | 2.3% | 3.2% | 3.6% |
| Net margin | 47.4% | 45.8% | 44.9% | 49.7% | 48.7% |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Cash dividend VND 700/share | |
| Cash dividend VND 1,000/share | |
| Shareholder meeting | |
| Bonus shares Ratio 100.0% |