SSI Securities Corporation
Close · thousand VND
19.80
vs previous session: 0.00 0.0%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 59.4 trn
- P/E
- 12.4
- P/B
- 1.6
- ROE
- 13.9%
- 52-week range
- 17.35 27.98
Price history
- From
- 25.34
- High
- 26.94
- Low
- 17.59
- Change
- -21.9%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập vào năm 1999. SSI chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính, chứng khoán với mạng lưới hoạt động rộng tại những thành phố lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Vũng Tàu. Công ty đã cung cấp dịch vụ cho các nhà đầu tư trong nước và nhiều nhà đầu tư nước ngoài danh tiếng với các khách hàng tiêu biểu như Công ty bao gồm Morgan Stanley, HSBC, Vinamilk, Credit Suisse, BIDV, ANZ, Prudential VN, Deutsche Bank.
Trong năm 2025, Công ty xếp ở vị trí 2 với 11.53% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 3 với 8.18% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và vị trí thứ 3 với 7.07% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, SSI đứng vị trí thứ 5 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 5.09%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 2.344,72 tỷ đồng, tăng 40.62% so với cùng kỳ.
Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 120.43%, tăng 39.11%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 5.082,97 tỷ đồng, tăng 43.44%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.01%, tăng 3.15%.
Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX vào năm 2006 và chuyển sang sàn HOSE từ năm 2007.
- Website
- ssi.com.vn
- Address
- Tp Ho Chi Minh, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Financial Services
- Industry (ICB level 3)
- General Financial
- Listing date
- 10/29/2007
- Founded
- 12/30/1999
- Charter capital
- 25,031 VND bn
- Shares outstanding
- 3,001,317,302
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 1,637
Ownership
- Foreign
- 30.1%
- Other
- 69.9%
- Free float
- 87.0%
Key ratios
- Market cap
- 59.4 trn
- P/E
- 12.4
- P/B
- 1.6
- P/S
- 4.2
- EPS (TTM)
- 1,920
- BVPS
- 12,692
- ROE
- 13.9%
- ROA
- 5.0%
- Dividend yield
- 3.5%
- Beta
- 1.1
- 52-week high
- 27.98
- 52-week low
- 17.35
- 20-session avg volume
- 18,703,211
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 12,931 | 8,529 | 7,158 | 6,336 | 7,443 |
| Gross profit | 7,824 | 5,241 | 4,723 | 3,631 | 4,289 |
| Net profit | 4,106 | 2,704 | 2,293 | 1,699 | 2,696 |
| Operating cash flow | -10,426 | -4,264 | -14,693 | -7,149 | -10,419 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 94,050 | 73,507 | 69,241 | 52,226 | 50,793 |
| Shareholders' equity | 32,066 | 26,827 | 23,241 | 22,384 | 14,220 |
| Borrowings | 60,161 | 45,502 | 43,169 | 27,892 | 31,121 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 2,053 | 1,482 | 1,531 | 1,389 | 2,852 |
| BVPS (VND) | 15,432 | 13,660 | 15,482 | 15,011 | 14,440 |
| Ratios | |||||
| ROE | 13.9% | 10.8% | 10.1% | 9.3% | 22.4% |
| ROA | 4.9% | 3.8% | 3.8% | 3.3% | 6.2% |
| Gross margin | 60.5% | 61.5% | 66.0% | 57.3% | 57.6% |
| Net margin | 31.8% | 31.7% | 32.0% | 26.8% | 36.2% |
| Debt / equity (x) | 1.9 | 1.7 | 1.9 | 1.2 | 2.2 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Cash dividend VND 1,000/share | |
| Bonus shares Ratio 20.0% | |
| Shareholder meeting | |
| New issue Ratio 20.0% |
Latest broker research
No research report tagged SSI in the catalogue Ginity follows yet.